Điều 3. Nội dung và mức chi
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
|||||||
| 1 | Chi tổ chức hội nghị | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 142/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | | | |
| 2 | Chi bồi dưỡng các cuộc họp | | | | |
| a | Các cuộc họp của Ủy ban bầu cử, Ban Chỉ đạo bầu cử, các Tiểu ban giúp việc của Ủy ban bầu cử: | | | | |
| | - Chủ trì | đồng/người/buổi | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| | - Thành viên tham dự | đồng/người/buổi | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| | - Các đối tượng phục vụ | đồng/người/buổi | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| b | Chi bồi dưỡng các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử: | | | | |
| | - Chủ trì | đồng/người/buổi | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| | - Thành viên tham dự | đồng/người/buổi | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| | - Các đối tượng phục vụ | đồng/người/buổi | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| 3 | Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử | | | | |
| | Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành từ nguồn kinh phí bầu cử, các đoàn công tác được chi như sau: | | | | |
| a | Trưởng đoàn giám sát | đồng/người/buổi | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| b | Thành viên chính thức của đoàn giám sát | đồng/người/buổi | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| c | Cán bộ, công chức viên chức phục vụ trực tiếp đoàn giám sát | đồng/người/buổi | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| d | Cán bộ, công chức viên chức phục vụ gián tiếp đoàn giám sát (lái xe, bảo vệ lãnh đạo) | đồng/người/buổi | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| đ | Chi xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả kiểm tra, giám sát của từng đoàn giám sát (văn bản hoàn chỉnh) | đồng/báo cáo | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 4 | Chi xây dựng văn bản | | | | |
| | - Chi công tác soạn thảo các văn bản liên quan đến công tác bầu cử có phạm vi áp dụng trên địa bàn (tỉnh hoặc huyện hoặc xã), gồm: kế hoạch, văn bản chuyên môn hướng dẫn công tác bầu cử, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết cuộc bầu cử (văn bản hoàn chỉnh) | đồng/văn bản | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| | - Văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến công tác bầu cử (văn bản hoàn chỉnh) | Thực hiện theo quy định của Nghị quyết số 112/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Tỉnh ngày 14/7/2017 về mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản QPPL và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | | | |
| 5 | Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử: | | | | |
| a | Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau: | | | | |
| | - Trưởng Ban chỉ đạo, Chủ tịch, các Phó Chủ tịch; Trưởng các Tiểu ban, Tổ trưởng Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử | đồng/người/tháng | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| | - Thành viên Ban Chỉ đạo, thành viên Ủy ban bầu cử; Phó Trưởng các Tiểu ban, Tổ Phó tổ giúp việc; Kế toán trưởng của Ủy ban bầu cử | đồng/người/tháng | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| | Thành viên các Tiểu ban, Thành viên Tổ giúp việc; kế toán, thủ quỹ giúp việc cho Ủy ban bầu cử | đồng/người/tháng | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| b | Chi bồi dưỡng cho các đối tượng được trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (cụ thể đối tượng được huy động, trưng tập theo danh sách phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền); không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát, phục vụ trực tiếp dân (thời gian hưởng chế độ không quá 15 ngày) | đồng/người/ngày | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| | Trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử lớn hơn 15 ngày, trên cơ sở quyết định, văn bản huy động, trưng tập được cấp có thẩm quyền phê duyệt | đồng/người/tháng | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 |
| c | Chi bồi dưỡng 02 ngày cao điểm phục vụ công tác bầu cử ( ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử ), áp dụng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử; danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi bồi dưỡng theo các quyết định, văn bản cấp có thẩm quyền phê duyệt. | đồng/người/ngày | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| 6 | Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử | | | | |
| | Thành viên Ban Chỉ đạo bầu cử, Thành viên Ủy ban bầu cử, Thường trực các Tiểu ban giúp việc cho Ủy ban bầu cử | đồng/người/tháng | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| | Thành viên các Tiểu ban, thành viên Tổ giúp việc, Kế toán giúp việc cho Ủy ban bầu cử | đồng/người/tháng | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 7 | Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử | | | | |
| | - Người được giao trực tiếp tiếp công dân | đồng/người/buổi | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| | - Người phục vụ trực tiếp người tiếp công dân | đồng/người/buổi | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| | - Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân | đồng/người/buổi | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| 8 | Chi đóng hòm phiếu | | | | |
| | Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, mức chi không quá | đồng/hòm phiếu | 350.000 | | |
| 9 | Chi khắc dấu | | | | |
| | Trường hợp dấu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa | đồng/dấu | 250.000 | | |
| 10 | Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử | | | | |
| | Trường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa | đồng/bảng | | 1.500.000 | 1.500.000 |
| 11 | Chi xây dựng, cập nhật, vận hành trang thông tin điện tử về công tác bầu cử của cơ quan Thường trực Ủy ban bầu cử | Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 73/2019/NĐ- CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và quy định của pháp luật hiện hành. | | | |
| 12 | Chi công tác tuyên truyền, in ấn, ấn phẩm phục vụ bầu cử | Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu. | | | |
| 13 | Chi khác | Trường hợp chi phí phát sinh ngoài quy định tại Nghị quyết thì thanh toán theo quy định hiện hành. | | | |
| a | Chi hỗ trợ cho việc tổ chức lấy ý kiến cử tri nơi công tác và nơi cư trú đối với người ứng cử thực hiện theo mức khoán: | | | | |
| | - Hỗ trợ cho việc tổ chức lấy ý kiến cử tri nơi công tác đối với người ứng cử | Thực hiện theo quy định hiện hành | | | |
| | - Hỗ trợ cho việc tổ chức lấy ý kiến cử tri nơi cư trú đối với người ứng cử thực hiện theo mức khoán | đồng/điểm | 1.000.000 | | |
| b | Chi văn phòng phẩm và trang trí phòng bỏ phiếu | đồng/tổ | 2.000.000 | | |
| c | Chi cho công tác tuyên truyền của hai cấp huyện, xã | đồng/xã, phường, thị trấn | 2.000.000 | | |
| d | Chi phí vận chuyển phiếu, văn phòng phẩm, điện, nước, thông tin liên lạc, chi khác ngoài các quy định trên | đồng/huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn | | 40.000.000 | 10.000.000 |
| đ | Chi cho các hoạt động vận động bầu cử | | | | |
| | - Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri để vận động bầu cử (trang trí, nước uống) | đồng/điểm | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| | - Chi cho CBCC phục vụ | đồng/người/điểm | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| e | Chi tiếp các Đoàn kiểm tra của Trung ương về công tác bầu cử | Thực hiện theo Nghị quyết số 248/2019/NQ-HĐND ngày 16/07/2019 của HĐND Tỉnh về Ban hành quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, mức chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | | | |
| g | Chi khen thưởng | Thực hiện theo quy định khen thưởng hiện hành | | | |