Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 6. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang Khóa IX Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 15 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 25 tháng 3 năm 2021.
CHỦ TỌA KỲ HỌP PHÓ CHỦ TỊCH Đỗ Tấn Kiết
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2021 - 2026 (Kèm theo Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 25/3/2021 của HĐND tỉnh An Giang)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) | | |
|||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| I | Chi tổ chức hội nghị, tập huấn | | | | |
| 1 | Chi tổ chức hội nghị | | Theo Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh An Giang. Riêng chi tổ chức hội nghị do Ủy ban bầu cử triệu tập đối với nội dung bồi dưỡng đại biểu tham dự thực hiện theo Mục II Phụ lục này. | | |
| 2 | Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu cử | | Theo Nghị quyết 14/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức chi đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức tỉnh An Giang | | |
| II | Chi bồi dưỡng các cuộc họp | | | | |
| 1 | Các cuộc họp của Ban Chỉ đạo bầu cử; Ủy ban bầu cử; Tổ giúp việc; các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử; Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam | | | | |
| | - Chủ trì cuộc họp | đồng/người/buổi | 200.000 | 200.000 | 150.000 |
| | - Thành viên tham dự | đồng/người/buổi | 100.000 | 100.000 | 80.000 |
| | - Các đối tượng phục vụ | đồng/người/buổi | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
| 2 | Các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử | | | | |
| | - Chủ trì cuộc họp | đồng/người/buổi | 150.000 | 150.000 | 120.000 |
| | - Thành viên tham dự | đồng/người/buổi | 80.000 | 80.000 | 60.000 |
| | - Các đối tượng phục vụ | đồng/người/buổi | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
| III | Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban Chỉ đạo bầu cử; Thường trực HĐND; Ủy ban bầu cử; Tổ giúp việc; các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành) | | | | |
| 1 | Trưởng đoàn giám sát | đồng/người/buổi | 200.000 | 200.000 | 150.000 |
| 2 | Thành viên chính thức của đoàn giám sát | đồng/người/buổi | 100.000 | 100.000 | 80.000 |
| 3 | Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn giám sát: | | | | |
| | - Phục vụ trực tiếp đoàn giám sát | đồng/người/buổi | 80.000 | 80.000 | 60.000 |
| | - Phục vụ gián tiếp đoàn giám sát (lái xe, bảo vệ lãnh đạo) | đồng/người/buổi | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
| 4 | Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát | | | | |
| a | Báo cáo tổng hợp kết quả của từng đoàn công tác; báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát; báo cáo tổng hợp kết quả các đợt kiểm tra, giám sát trình Ủy ban bầu cử | đồng/báo cáo | 2.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| b | Xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân, chuyên gia | đồng/người/lần | 200.000 | 200.000 | 150.000 |
| | | | (Tổng mức chi xin ý kiến tối đa là: 800.000 đồng/người/văn bản) | (Tổng mức chi xin ý kiến tối đa là: 800.000 đồng/người/văn bản) | (Tổng mức chi xin ý kiến tối đa là: 600.000 đồng/người/văn bản) |
| c | Chỉnh lý, hoàn chỉnh báo cáo | đồng/báo cáo | 600.000 | 600.000 | 450.000 |
| IV | Chi xây dựng văn bản | | | | |
| 1 | Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử | | Theo Nghị Quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang | | |
| 2 | Chi xây dựng các văn bản ngoài phạm vi điều chỉnh của Nghị Quyết số 23/2017/NQ-HĐND liên quan đến công tác bầu cử, có phạm vi toàn tỉnh, huyện, xã do Ủy ban bầu cử ban hành (kế hoạch, thông tri, văn bản chuyên môn hướng dẫn công tác phục vụ bầu cử, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết cuộc bầu cử trong cả tỉnh) | | | | |
| a | Xây dựng văn bản (tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý) | đồng/văn bản | 2.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| b | Xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân, chuyên gia | đồng/người/lần | 200.000 | 200.000 | 150.000 |
| | | | (Tổng mức chi xin ý kiến tối đa là: 800.000 đồng/người/văn bản) | (Tổng mức chi xin ý kiến tối đa là: 800.000 đồng/người/văn bản) | (Tổng mức chi xin ý kiến tối đa là: 600.000 đồng/người/văn bản) |
| V | Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử | | | | |
| 1 | Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau: | | | | |
| a | - Trưởng, Phó Ban Chỉ đạo bầu cử. - Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử. - Trưởng các Tiểu ban Ủy ban bầu cử. | đồng/người/tháng | 2.200.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| b | - Thành viên Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử. - Phó Trưởng các Tiểu ban Ủy ban bầu cử. - Tổ trưởng, Tổ phó Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo bầu cử. - Tổ trưởng, Tổ phó Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử. | đồng/người/tháng | 2.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| c | - Thành viên: + Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo bầu cử. + Các Tiểu ban, tổ giúp việc của Ủy ban bầu cử. | đồng/người/tháng | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| d | Thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng phục vụ công tác bầu cử thực hiện theo thực tế; tính từ thời điểm Ủy ban bầu cử thành lập đến khi Ủy ban bầu cử kết thúc nhiệm vụ; nhưng tối đa không quá 05 tháng . | | | | |
| 2 | Các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã được huy động, trưng tập tham gia tại các Tiểu ban, các tổ giúp việc Ủy ban bầu cử) thời gian hưởng chế độ không quá 15 ngày ; (không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát; phục vụ trực tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử, ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử) | đồng/người/ngày | 100.000 | 100.000 | 80.000 |
| | Trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử lớn hơn 15 ngày , thực hiện chi bồi dưỡng trên cơ sở quyết định, văn bản huy động, trưng tập được cấp có thẩm quyền phê duyệt | đồng/người/tháng | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| 3 | Riêng 02 ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử), áp dụng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử; danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi bồi dưỡng theo các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt | đồng/người/ngày | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| VI | Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử: | | | | |
| 1 | Trưởng, Phó Ban Chỉ đạo bầu cử; Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử, Trưởng các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử | đồng/người/tháng | 500.000 | 500.000 | 400.000 |
| 2 | Thành viên Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, Phó trưởng các Tiểu ban, Tổ giúp việc | đồng/người/tháng | 400.000 | 400.000 | 300.000 |
| 3 | Trường hợp cần thiết Chủ tịch Ủy ban bầu cử quyết định danh sách cán bộ tham gia phục vụ công tác bầu cử được hỗ trợ cước điện thoại di động | đồng/người/tháng | 300.000 | 200.000 | |
| 4 | Thời gian hỗ trợ cước điện thoại di động được tính theo thời gian thực tế, từ thời điểm thành lập Ủy ban bầu cử đến khi Ủy ban bầu cử kết thúc nhiệm vụ nhưng tối đa không quá 05 tháng ) | | | | |
| VII | Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử | | | | |
| 1 | Người được giao trực tiếp việc tiếp công dân | đồng/người/buổi | 80.000 | 80.000 | 60.000 |
| 2 | Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân | đồng/người/buổi | 60.000 | 60.000 | 50.000 |
| 3 | Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân | đồng/người/buổi | 50.000 | 50.000 | 40.000 |