Điều 9. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2020.
2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các văn bản sau đây bị bãi bỏ:
a) Thông tư số 21/2013/TT-BTTTT ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định doanh thu dịch vụ viễn thông;
b) Thông tư số 01/2016/TT-BTTTT ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 21/2013/TT-BTTTT ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định doanh thu dịch vụ viễn thông.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn ở Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng các văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
4. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các doanh nghiệp viễn thông; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ TTTT; - Lưu: VT, CVT.(205). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC 1:
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU KHÁCH HÀNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU KHÁCH HÀNG
Kỳ báo cáo: Quý..../Năm...
Tên doanh nghiệp: …………………………………………………………………………….
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên dịch vụ viễn thông (*) | Doanh thu lắp đặt/doanh thu hòa mạng | Doanh thu thuê bao | Doanh thu thông tin | Tổng | Ghi chú |
||||||||
| 1. | Dịch vụ viễn thông cố định mặt đất | | | | | |
| 1.1 | Dịch vụ cơ bản | | | | | |
| a | Dịch vụ điện thoại | | | | | |
| b | Dịch vụ truyền số liệu | | | | | |
| c | Dịch vụ truyền hình ảnh | | | | | |
| d | Dịch vụ hội nghị truyền hình | | | | | |
| đ | Dịch vụ kênh thuê riêng | | | | | |
| e | Dịch vụ mạng riêng ảo | | | | | |
| 1.2 | Dịch vụ giá trị gia tăng | | | | | |
| a | Dịch vụ thư điện tử | | | | | |
| b | Dịch vụ thư thoại | | | | | |
| c | Dịch vụ fax gia tăng giá trị | | | | | |
| d | Dịch vụ truy nhập Internet | | | | | |
| 1.3 | Dịch vụ cộng thêm | | | | | |
| 2. | Dịch vụ thông tin di động mặt đất | | | | | |
| 2.1 | Doanh thu từ dịch vụ thông tin di động mặt đất theo hình thức trả sau | | | | | |
| 2.1.1 | Dịch vụ cơ bản | | | | | |
| a | Dịch vụ điện thoại | | | | | |
| b | Dịch vụ nhắn tin | | | | | |
| 2.1.2 | Dịch vụ giá trị gia tăng | | | | | |
| a | Dịch vụ truy nhập Internet | | | | | |
| 2.1.3 | Dịch vụ cộng thêm | | | | | |
| 2.2 | Doanh thu từ dịch vụ thông tin di động mặt đất theo hình thức trả trước | | | | | |
| 2.2.1 | Dịch vụ cơ bản | | | | | |
| a | Dịch vụ điện thoại | | | | | |
| b | Dịch vụ nhắn tin | | | | | |
| 2.2.2 | Dịch vụ giá trị gia tăng | | | | | |
| a | Dịch vụ truy nhập Internet | | | | | |
| 2.2.3 | Dịch vụ cộng thêm | | | | | |
| 3. | Dịch vụ viễn thông cố định vệ tinh | | | | | |
| 4. | Dịch vụ viễn thông di động vệ tinh | | | | | |
| 5. | Dịch vụ viễn thông di động hàng hải | | | | | |
| 6. | Dịch vụ viễn thông di động hàng không | | | | | |
| Tổng | | | | | | |
(*)Tên dịch vụ viễn thông bao gồm các dịch vụ viễn thông được liệt kê tại Thông tư số 05/2012/TT-BTTTT ngày 18 tháng 05 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về phân loại dịch vụ viễn thông
Tôi cam đoan các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng | …….., ngày……tháng…..năm…… Đại diện doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC 2:
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU TRONG NƯỚC VÀ CHÊNH LỆCH THANH TOÁN TRONG NƯỚC (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU TRONG NƯỚC VÀ CHÊNH LỆCH THANH TOÁN TRONG NƯỚC
Kỳ báo cáo: Quý..../Năm...
Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………….
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên dịch vụ viễn thông (*) | Doanh thu (1) | Chi phí (2) | Chênh lệch (1) - (2) | Ghi chú |
|||||||
| 1. | Dịch vụ viễn thông cố định mặt đất | | | | |
| a | Dịch vụ điện thoại | | | | |
| b | Dịch vụ truyền số liệu | | | | |
| c | Dịch vụ truyền hình ảnh | | | | |
| d | Dịch vụ hội nghị truyền hình | | | | |
| đ | Dịch vụ kênh thuê riêng | | | | |
| e | Dịch vụ kết nối Internet | | | | |
| 2. | Dịch vụ thông tin di động mặt đất | | | | |
| 2.1 | Dịch vụ cơ bản | | | | |
| a | Dịch vụ điện thoại | | | | |
| b | Dịch vụ nhắn tin | | | | |
| 2.2 | Dịch vụ giá trị gia tăng | | | | |
| a | Dịch vụ truy nhập Internet | | | | |
| 2.3 | Dịch vụ cộng thêm | | | | |
| 3. | Dịch vụ viễn thông cố định vệ tinh | | | | |
| 4. | Dịch vụ viễn thông di động vệ tinh | | | | |
| 5. | Dịch vụ viễn thông di động hàng hải | | | | |
| 6. | Dịch vụ viễn thông di động hàng không | | | | |
| Tổng 1 | | | | | |
(*)Tên dịch vụ viễn thông bao gồm các dịch vụ viễn thông được liệt kê tại Thông tư số 05/2012/TT-BTTTT ngày 18 tháng 05 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về phân loại dịch vụ viễn thông
Tôi cam đoan các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng | …….., ngày……tháng…..năm…… Đại diện doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC 3:
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU QUỐC TẾ VÀ CHÊNH LỆCH THANH TOÁN QUỐC TẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU QUỐC TẾ VÀ CHÊNH LỆCH THANH TOÁN QUỐC TẾ
Kỳ báo cáo: Quý..../Năm...
Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………….
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên dịch vụ viễn thông (*) | Doanh thu (1) | Chi phí (2) | Chênh lệch (1) - (2) | Ghi chú |
|||||||
| 1. | Dịch vụ viễn thông cố định mặt đất | | | | |
| 1.1 | Dịch vụ cơ bản | | | | |
| a | Dịch vụ điện thoại | | | | |
| b | Dịch vụ truyền số liệu | | | | |
| c | Dịch vụ truyền hình ảnh | | | | |
| d | Dịch vụ hội nghị truyền hình | | | | |
| đ | Dịch vụ kênh thuê riêng | | | | |
| e | Dịch vụ kết nối Internet | | | | |
| 1.2 | Dịch vụ giá trị gia tăng | | | | |
| a | Dịch vụ thư điện tử | | | | |
| b | Dịch vụ thư thoại | | | | |
| c | Dịch vụ fax gia tăng giá trị | | | | |
| d | Dịch vụ truy nhập Internet | | | | |
| 2. | Dịch vụ thông tin di động mặt đất | | | | |
| 2.1 | Dịch vụ cơ bản | | | | |
| a | Dịch vụ điện thoại | | | | |
| b | Dịch vụ nhắn tin | | | | |
| 2.2 | Dịch vụ giá trị gia tăng | | | | |
| a. | Dịch vụ truy nhập Internet | | | | |
| 3. | Dịch vụ viễn thông cố định vệ tinh | | | | |
| 4. | Dịch vụ viễn thông di động vệ tinh | | | | |
| 5. | Dịch vụ viễn thông di động hàng hải | | | | |
| 6. | Dịch vụ viễn thông di động hàng không | | | | |
| Tổng 2 | | | | | |
(*)Tên dịch vụ viễn thông bao gồm các dịch vụ viễn thông được liệt kê tại Thông tư số 05/2012/TT-BTTTT ngày 18 tháng 05 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về phân loại dịch vụ viễn thông
Tôi cam đoan các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng | …….., ngày……tháng…..năm…… Đại diện doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC 4:
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU CÔNG ÍCH (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU CÔNG ÍCH
Kỳ báo cáo: Quý..../Năm...
Tên doanh nghiệp: …………………………………………………………………………….
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Doanh thu t ừ việc cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng được áp dụng chính sách giá cước dịch vụ viễn thông công ích (1) | Doanh thu đã nhận được từ nguồn kinh phí hỗ trợ của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng được áp dụng chính sách giá cước dịch vụ viễn thông công ích (2) | Tổng (3=1+2) | Ghi chú |
|||||
| | | | |
Tôi cam đoan các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng | …….., ngày……tháng…..năm…… Đại diện doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC 5:
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU DỊCH VỤ VIỄN THÔNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Kỳ báo cáo: Quý..../Năm...
Tên doanh nghiệp: …………………………………………………………………………….
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Doanh thu khách hàng 3 | Chênh lệch thanh toán trong nước 4 | Chênh lệch thanh toán quốc tế 5 | Doanh thu công ích 6 | Tổng |
||||||
| | | | | |
Tôi cam đoan các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng | …….., ngày……tháng…..năm…… Đại diện doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu)
1 Đối với cột chênh lệch, ghi giá trị âm trong trường hợp tổng số tiền phải thu nhỏ hơn tổng số tiền phải trả khi thanh toán giá cước với các doanh nghiệp viễn thông.
2 Đối với cột chênh lệch, ghi giá trị âm trong trường hợp tổng số tiền phải thu nhỏ hơn tổng số tiền phải trả khi thanh toán giá cước với các đối tác nước ngoài.
3 Kết chuyển của tổng Phụ lục 1
4 Kết chuyển của tổng Phụ lục 2
5 Kết chuyển của tổng Phụ lục 3
6 Kết chuyển của tổng Phụ lục 4