Điều 15. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2021.
2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng các ngành kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Khoản 2 Điều 15; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ: Tài chính, KH&ĐT; - Ủy ban Quản lý vốn NN tại DN; - Tổng công ty Hàng không VN; - Công báo; - Lưu: VP, CQTTGS, các Vụ: PC, TDCNKT, CSTT (05). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Đào Minh Tú
Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2021/TT-NHNN ngày 05 tháng 4 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …. | ...., ngày ... tháng ... năm 2021
GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY TÁI CẤP VỐN
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (qua Vụ Chính sách tiền tệ)
Tên tổ chức tín dụng: ……….
Địa chỉ:... Điện thoại: ... Fax:...
Số hiệu tài khoản tiền gửi bằng VND: ... tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Căn cứ Quyết định số 450/QĐ-TTg ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP vay theo Nghị quyết của Quốc hội và Nghị quyết của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 04/2021/TT-NHNN ngày 05 tháng 4 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP vay và việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ, trích lập dự phòng rủi ro đối với khoản nợ của Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 (gọi là Thông tư 04/2021/TT-NHNN);
Tổ chức tín dụng ... đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tái cấp vốn theo Thông tư 04/2021/TT-NHNN, cụ thể:
1. Khoản cho vay VNA:
| Hợp đồng/Thỏa thuận cho vay | Số tiền cho vay | Thời hạn cho vay (không bao gồm thời hạn gia hạn của khoản cho vay VNA) | Xác nhận của VNA | Ghi chú (nếu có) |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Số Hợp đồng/Thỏa thuận cho vay .... ngày.... | | … ngày | Ngày... tháng ... năm... Người đại diện hợp pháp của VNA (Ký, ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu) | |
2. Tổ chức tín dụng đề nghị Ngân hàng Nhà nước quyết định tái cấp vốn đối với khoản cho vay VNA tại Hợp đồng/Thỏa thuận cho vay số... ngày... như sau:
(1) Số tiền tái cấp vốn tối đa: (bằng số) ... đồng, (bằng chữ...) (căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư 04/2021/TT-NHNN).
(3) Thời hạn vay tái cấp vốn: ... ngày (căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư 04/2021/TT-NHNN).
(4) Gia hạn: Đề nghị gia hạn theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư 04/2021/TT-NHNN/Đề nghị không gia hạn tái cấp vốn (Ghi chú: Tổ chức tín dụng chỉ lựa chọn một trong hai đề nghị này).
(5) Lãi suất: 0%/năm theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư 04/2021/TT-NHNN.
(6) Tổ chức tín dụng vay tái cấp vốn/không có tài sản bảo đảm tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo quy định tại Điều 6 Thông tư 04/2021/TT-NHNN.
Tổ chức tín dụng ... cam kết tuân thủ đúng các quy định tại Thông tư số 04/2021/TT-NHNN ngày 05 tháng 4 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP vay và việc cơ cấu lại thời hạn trà nợ, giữ nguyên nhóm nợ, trích lập dự phòng rủi ro đối với khoản nợ của Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP do ảnh hưởng của đại dịch Covid -19./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: ... | Người đại diện hợp pháp của Tổ chức tín dụng (Ký, ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu)
Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2021/TT-NHNN ngày 05 tháng 4 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….. | ...., ngày ... tháng ... năm 2021
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIẢI NGÂN TÁI CẤP VỐN
Kính gửi: Sở Giao dịch - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Tên tổ chức tín dụng: ....
Địa chỉ:... Điện thoại: ... Fax:...
Số hiệu tài khoản tiền gửi bằng VND: ... tại Sở Giao dịch - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư số 04/2021/TT-NHNN ngày 05 tháng 4 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP vay và việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ, trích lập dự phòng rủi ro đối với khoản nợ của Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 (gọi là Thông tư 04/2021/TT-NHNN);
Căn cứ Quyết định số .../QĐ-NHNN ngày ... tháng...năm ... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về ...;
Căn cứ Hợp đồng nguyên tắc số... ngày ...;
Tổ chức tín dụng ….. đề nghị Sở Giao dịch - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam giải ngân khoản tái cấp vốn tại Quyết định Số..../QĐ-NHNN tương ứng với khoản tổ chức tín dụng cho vay VNA tại Hợp đồng/Thỏa thuận cho vay.... như sau:
1. Số dư khoản cho vay VNA được tái cấp vốn:
| Quyết định tái cấp vốn và Hợp đồng nguyên tắc tái cấp vốn | Hợp đồng/Thỏa thuận cho vay của TCTD cho vay VNA | Số dư gốc khoản cho vay VNA tại Hợp đồng/Thỏa thuận cho vay đến thời điểm ngày.../.../... (đơn vị: đồng) | Xác nhận của VNA đối với mục (2) và (3) | Ghi chú (nếu có) |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| - Quyết định số... ngày... - Hợp đồng nguyên tắc tái cấp vốn số... ngày... | Số hiệu…… ngày…. | ….. | Ngày... tháng ... năm... Người đại diện hợp pháp của VNA (Ký, ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu) | |
2. Tổ chức tín dụng đề nghị giải ngân khoản tái cấp vốn tại Quyết định số .../QĐ-NHNN ngày... với số tiền: (bằng số) ... đồng, (bằng chữ) ... đồng (Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư 04/2021/TT-NHNN).
Tổ chức tín dụng ... cam kết và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin, số liệu tại Giấy đề nghị giải ngân tái cấp vốn này là chính xác; cam kết tuân thủ đúng các quy định tại Thông tư số 04/2021/TT-NHNN và quy định của pháp luật có liên quan.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: ... | Người đại diện hợp pháp của Tổ chức tín dụng (Ký, ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu)
Phụ lục III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2021/TT-NHNN ngày 05 tháng 4 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …. | ...., ngày ... tháng ... năm 2021
Kính gửi: | - Vụ Chính sách tiền tệ; - Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước ; - Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng ; - Vụ Tín dụng các ngành kinh tế.
BÁO CÁO VIỆC TRẢ NỢ VAY TÁI CẤP VỐN THEO THÔNG TƯ 04/2021/TT-NHNN NGÀY ...(*)
Đơn vị: đồng
| STT | Dư nợ gốc khoản cho vay VNA (tại Hợp đồng/Thỏa thuận cho vay số.... ngày…) đến cuối ngày.... | Số dư gốc khoản vay tái cấp vốn (tại Quyết định số.... ngày....) đến cuối ngày.... | Số tiền vay tái cấp vốn phải trả Ngân hàng Nhà nước | Trả nợ vay tái cấp vốn | | Số dư gốc khoản vay tái cấp vốn (tại Quyết định số.... ngày...) đến cuối ngày .... |
||||||||
| | | | | Số tiền vay tái cấp vốn đã trả | Ngày trả | |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(3)-(2) | (5) | (6) | (7)=(3)-(5) |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
Lập biểu (Ký ghi rõ họ tên) | Kiểm soát (Ký, ghi rõ họ tên) | Người đại diện hợp pháp của Tổ chức tín dụng (Ký, ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu)
Nơi nhận: - Như trên. - Lưu: ...
Hướng dẫn.
- Hình thức báo cáo: TCTD báo cáo bằng văn bản giấy theo hình thức gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính;
- (*): Ngày phát sinh số dư gốc khoản vay tái cấp vốn lớn hơn dư nợ gốc khoản cho vay VNA;
- Cột (2): Dư nợ gốc khoản cho vay VNA tại thời điểm cuối ngày phát sinh số dư gốc khoản vay tái cấp vốn lớn hơn dư nợ gốc khoản cho vay VNA;
- Cột (3): Số dư gốc khoản vay tái cấp vốn tại thời điểm cuối ngày phát sinh số dư gốc khoản vay tái cấp vốn lớn hơn dư nợ gốc khoản cho vay VNA;
- Cột (6): Là ngày tổ chức tín dụng trả nợ khoản vay tái cấp vốn;
- Thời hạn báo cáo: Trong thời hạn 05 ngày làm việc tiếp theo ngày tại mục (*).
Phụ lục IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2021/TT-NHNN ngày 05 tháng 4 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Số: …
BÁO CÁO DƯ NỢ GỐC CÁC KHOẢN CHO VAY VNA \ THEO THÔNG TƯ SỐ 04/2021/TT-NHNN NGÀY 05 THÁNG 4 NĂM 2021
Tháng … năm ...
Đơn vị: Đồng
| STT | Ngày | Khoản 1 | | Khoản 2 | | Khoản 3 | | … | |
|||||||||||
| | | Dư nợ gốc khoản cho vay VNA tại Hợp đồng/Thỏa thuận cho vay số.... ngày .... | Số dư gốc khoản vay tái cấp vốn tại Quyết định số.... ngày.... | Dư nợ gốc khoản cho vay VNA tại Hợp đồng/Thỏa thuận cho vay số.... ngày .... | Số dư gốc khoản vay tái cấp vốn tại Quyết định số.... ngày.... | Dư nợ gốc khoản cho vay VNA tại Hợp đồng/Thỏa thuận cho vay số.... ngày .... | Số dư gốc khoản vay tái cấp vốn tại Quyết định số.... ngày.... | … | … |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| | 01/.../202.. | | | | | | | | |
| | 02/.../202.. | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
..., ngày ... tháng ... năm …. XÁC NHẬN VỀ DƯ NỢ GỐC CÁC KHOẢN CHO VAY VNA Người đại diện hợp pháp của VNA (Ký, ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu) | ..., ngày ... tháng ... năm …. Người đại diện hợp pháp của Tổ chức tín dụng (Ký, ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu)
Nơi nhận: - Vụ Chính sách tiền tệ; - Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước; - Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng; - Vụ Tín dụng các ngành kinh tế; - Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp. - Lưu: ...
Hướng dẫn:
- Báo cáo dư nợ gốc các khoản cho vay VNA còn dư nợ vay tái cấp vốn trong tháng báo cáo.
- Hình thức báo cáo: TCTD báo cáo bằng văn bản giấy theo hình thức gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Thời gian chốt số liệu từ ngày 01 đến ngày cuối cùng của tháng báo cáo; cột (2) báo cáo chi tiết từng ngày trong tháng.
- Thời hạn báo cáo: Trong thời hạn 15 ngày đầu tháng của tháng tiếp theo tháng báo cáo.
Phụ lục V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2021/TT-NHNN ngày 05 tháng 4 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
SỞ GIAO DỊCH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Số: …..
BÁO CÁO SỐ LIỆU TÁI CẤP VỐN ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG THEO THÔNG TƯ SỐ 04/2021/TT-NHNN NGÀY 05 THÁNG 4 NĂM 2021
Tháng… năm…
Đơn vị: Đồng
| STT | Tổ chức tín dụng | Dư nợ tái cấp vốn đầu tháng báo cáo | Giải ngân | | Thu nợ | | Chuyển quá hạn | | Dư nợ tái cấp vốn cuối tháng báo cáo | |
||||||||||||
| | | | Số tiền | Ngày | Số tiền | Ngày | Số tiền | Ngày | Trong hạn | Quá hạn |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| | 1. TCTD A: | | | | | | | | | |
| | - Quyết định tái cấp vốn số ... | | | | | | | | | |
| | - Quyết định tái cấp vốn số ... | | | | | | | | | |
| | 2. TCTD B: | | | | | | | | | |
| | - Quyết định tái cấp vốn số ... | | | | | | | | | |
| | - Quyết định tái cấp vốn số ... | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Tổng số | | | | | | | | | | |
Lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kiểm soát (Ký, ghi rõ họ tên) | …, ngày…tháng…năm… Giám đốc (Ký, Ghi rõ họ tên)
Nơi nhận: - Ban Lãnh đạo NHNN (để báo cáo); - Vụ Chính sách tiền tệ; - Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng; - Vụ Tín dụng các ngành kinh tế; - Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp. - Lưu: ...
Hướng dẫn:
- Thời hạn báo cáo: Trong thời hạn 15 ngày đầu tháng của tháng tiếp theo tháng báo cáo.