Điều 1. Danh mục trang thiết bị tối thiểu của trạm y tế tuyến xã
1. Danh mục trang thiết bị y tế và số lượng tối thiểu của trạm y tế tuyến xã bao gồm:
| STT | TÊN TRANG THIẾT BỊ | ĐƠN VỊ TÍNH | SỐ LƯỢNG TỐI THIỂU | | |
|||||||
| | | | VÙNG 3 | VÙNG 2 | VÙNG 1 |
| I | Khám, chữa bệnh | | | | |
| 1. | Máy đo đường huyết cá nhân | Cái | 02 | 02 | 02 |
| 2. | Huyết áp kế | Bộ | 02 | 02 | 02 |
| 3. | Ống nghe | Bộ | 02 | 02 | 02 |
| 4. | Đèn khám bệnh | Cái | 01 | 01 | 01 |
| 5. | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Cái | 01 | 01 | 01 |
| 6. | Bộ khám ngũ quan | Bộ | 01 | 01 | 01 |
| 7. | Đèn khám treo trán (đèn clar) | Cái | 01 | 01 | 01 |
| 8. | Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lực | Bộ | 01 | 01 | 01 |
| II | Sơ cứu, cấp cứu | | | | |
| 1. | Máy khí dung | Cái | 01 | 01 | 01 |
| 2. | Bình ô xy + Bộ làm ẩm có đồng hồ + Mask thở ô xy | Bộ | 01 | 01 | 01 |
| 3. | Bóng bóp cấp cứu người lớn dùng nhiều lần | Cái | 02 | 02 | 02 |
| 4. | Bóng bóp cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần | Cái | 02 | 02 | 02 |
| 5. | Bộ nẹp chân | Bộ | 02 | 02 | 02 |
| 6. | Bộ nẹp tay | Bộ | 02 | 02 | 02 |
| 7. | Bộ nẹp cổ | Bộ | 02 | 02 | 02 |
| 8. | Cáng tay | Cái | 01 | 01 | 01 |
| III | Tiêm, tiêm thủ thuật và tiêm chủng mở rộng | | | | |
| 1. | Xe tiêm | Cái | 01 | 01 | 01 |
| 2. | Xe đẩy cấp phát thuốc và dụng cụ | Cái | 01 | 01 | 01 |
| 3. | Bàn tiểu phẫu | Cái | 01 | 01 | 01 |
| 4. | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 01 | 01 | 01 |
| 5. | Giá treo dịch truyền | Cái | 02 | 02 | 02 |
| 6. | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | Cái | 01 | 01 | 01 |
| 7. | Bộ mở khí quản cho người lớn | Bộ | 01 | 01 | 01 |
| 8. | Bộ mở khí quản cho trẻ em | Bộ | 01 | 01 | 01 |
| 9. | Kẹp lấy dị vật cho người lớn | Bộ | 01 | 01 | 01 |
| 10. | Kẹp lấy dị vật cho trẻ em | Bộ | 01 | 01 | 01 |
| 11. | Bộ dụng cụ nhổ răng sữa | Bộ | 01 | 01 | 01 |
| IV | Y dược cổ truyền | | | | |
| 1. | Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt | Cái | 01 | 01 | |
| 2. | Máy điện châm | Cái | 02 | 02 | |
| 3. | Đèn hồng ngoại điều trị | Cái | 01 | 01 | |
| V | Sản, kế hoạch hóa gia đình | | | | |
| 1. | Máy Doppler tim thai | Cái | 01 | | |
| 2. | Bàn đẻ và làm thủ thuật | Bộ | 01 | | |
| 3. | Bàn khám sản khoa | Bộ | 01 | 01 | 01 |
| 4. | Bàn để dụng cụ | Cái | 01 | 01 | 01 |
| 5. | Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh | Cái | 01 | | |
| 6. | Bộ dụng cụ khám thai | Bộ | 01 | 01 | 01 |
| 7. | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | Bộ | 01 | | |
| 8. | Bộ hồi sức trẻ sơ sinh | Bộ | 01 | | |
| 9. | Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn | Bộ | 01 | | |
| 10. | Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai | Bộ | 01 | | |
| 11. | Đèn khám đặt sàn (đèn gù) | Bộ | 01 | | |
| 12. | Cân trẻ sơ sinh | Cái | 02 | 02 | 01 |
| VI | Xét nghiệm | | | | |
| 1. | Hộp vận chuyển bệnh phẩm | Cái | 01 | 01 | 01 |
| 2. | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | Cái | 01 | 01 | 01 |
| VII | Tiệt trùng | | | | |
| 1. | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 01 | 01 | 01 |
| 2. | Tủ sấy | Cái | 01 | 01 | 01 |
| VIII | Khu vực lưu người bệnh | | | | |
| 1. | Giường bệnh | Cái | 02 | 02 | 02 |
| IX. | Khám phụ khoa | | | | |
| 1. | Bàn khám phụ khoa | Cái | 01 | 01 | |
| 2. | Bộ dụng cụ khám phụ khoa | Bộ | 01 | 01 | |
| 3. | Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung | Bộ | 01 | 01 | |
2. Danh mục thiết bị khác và số lượng tối thiểu của trạm y tế tuyến xã bao gồm:
| STT | TÊN THIẾT BỊ | ĐƠN VỊ TÍNH | SỐ LƯỢNG TỐI THIỂU | | |
|||||||
| | | | VÙNG 3 | VÙNG 2 | VÙNG 1 |
| 1. | Bàn khám bệnh | Cái | 01 | 01 | 01 |
| 2. | Tủ đầu giường bệnh | Cái | 02 | 02 | 02 |
| 3. | Tủ đựng thuốc cổ truyền | Bộ | 01 | 01 | |
| 4. | Giá, kệ đựng dược liệu | Bộ | 01 | 01 | |
| 5. | Bàn chia thuốc theo thang | Bộ | 01 | 01 | |
| 6. | Dụng cụ sơ chế thuốc đông y | Bộ | 01 | 01 | |
| 7. | Cân thuốc | Cái | 01 | 01 | |
| 8. | Máy sắc thuốc | Cái | 01 | 01 | |
| 9. | Tủ bảo quản thuốc | Bộ | 01 | 01 | 01 |
| 10. | Bảng thông tin, truyền thông | Cái | 01 | 01 | 01 |
| 11. | Tủ đựng tài liệu truyền thông | Bộ | 01 | 01 | 01 |
| 12. | Tivi | Cái | 01 | 01 | 01 |
| 13. | Loa, bộ âm thanh | Bộ | 01 | 01 | 01 |
| 14. | Giường | Cái | 01 | 01 | 01 |
| 15. | Máy vi tính* | Bộ | | | |
| 16. | Máy in* | Bộ | | | |
| 17. | Bộ bàn, ghế văn phòng* | Cái | | | |
| 18. | Tủ đựng đồ cá nhân* | Cái | | | |
* Máy móc, thiết bị văn phòng thực hiện theo quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị quy định tại Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
3. Việc xác định trạm y tế thuộc vùng 1 hoặc vùng 2 hoặc vùng 3 căn cứ vào quy định của Bộ tiêu chí quốc gia về y tế cơ sở do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.