Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX - Kỳ họp thứ 20 (kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất) thông qua ngày 19 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp (để kiểm tr a) - Kiểm toán nhà nước KV IX; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đại biểu QH đơn vị tỉnh B ế n Tre; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - UBND tỉnh; UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - Các Sở: KHĐT; TC; KBNN tỉnh; Thanh tra tỉnh ; - TT. HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Văn phòng HĐND tỉnh; Văn phòng UBND tỉnh; - Báo Đồng Khởi, Đài PT-TH tỉnh; - Trung tâm TTĐT tỉnh; Trang TTĐT HĐND tỉnh; - Phòng TH-VPHĐND tỉnh (06b); - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Phan Văn Mãi
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021 (Kèm theo Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: triệu đồng
| STT | Tên dự án, công trình | Kế hoạch n ă m 2021 | Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch năm 2021 | | | Lý do điều chỉnh tăng (giảm) |
||||||||
| | | | Tổng cộng | Trong đó | | |
| | | | | Điều chỉnh tăng vốn | Điều chỉnh giảm vốn | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | TỔNG CỘNG | 787.384 | 787.384 | 169.900 | 169.900 | |
| A | ĐIỀU CHỈNH TRONG PHẠM VI NGHỊ QUYẾT 23/2020/NQ-HĐND | 787.384 | 787.384 | 169.900 | 169.900 | |
| I | Điều chỉnh tên chủ đầu tư | | | | | |
| 1 | Xây dựng bến phà tạm để giải quyết ùn tắc giao thông trong thời gian xây dựng cầu Rạch Miễu 2 | | | | | Điều chỉnh tên chủ đầu tư dự án trong Phụ lục 1, Nghị quyết 23/2020/NQ-HĐND (từ BQLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông thành Sở Giao thông vận tải) cho phù hợp với các Quyết định chủ trương/dự án đầu tư |
| II | Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn năm 2021 nguồn ngân sách Trung ương (vốn trong nước ) | 165.500 | 165.500 | 114.500 | 114.500 | |
| 1 | Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển vùng cây ăn trái hoa kiểng khu vực Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách | 15.000 | 500 | | 14.500 | - Điều chỉnh nội dung đầu tư từ thực hiện dự án sang chuẩn bị đầu tư; - Giảm vốn do chưa đủ điều kiện bố trí kế hoạch vốn khởi công mới năm 2021 theo QĐ số 2185/QĐ-TTg ngày 21/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ; |
| 3 | Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre (giai đoạn 2) | 80.500 | 500 | | 80.000 | |
| 2 | Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ cống Sơn Đốc 2 đến cống Cái Mít) | 20.000 | - | | 20.000 | - Giảm danh mục công trình và kế hoạch vốn nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ mục tiêu năm 2021; - Chuyển danh mục sang sử dụng vốn dự phòng NSTW năm 2020 cho các công trình khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai, dịch bệnh và các nhiệm vụ quan trọng khác theo Quyết định số 118/QĐ-TTg ngày 27/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ |
| 4 | Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú | 50.000 | 164.500 | 114.500 | | Tăng vốn để thực hiện dự án |
| III | Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn nguồn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại quyết định số 26/2020/QĐ-TTg | 21.000 | 21.000 | 7.000 | 7.000 | |
| 1 | Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Tân Thành Bình, huyện Mỏ Cày Bắc | 5.000 | 500 | | 4.500 | - Điều chỉnh nội dung đầu tư từ thực hiện dự án sang chuẩn bị đầu tư; - Giảm vốn do chưa đủ điều kiện bố trí kế hoạch vốn khởi công mới năm 2021 theo QĐ số 2185/QĐ-TTg ngày 21/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ; |
| 2 | Hoàn thiện đường nội bộ Trụ sở công an tỉnh Bến Tre | 3.000 | 500 | | 2.500 | |
| 3 | Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nam | 10.000 | 14.500 | 4.500 | | Tăng vốn để thực hiện dự án |
| 4 | Doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ huyện Ba Tri | 3.000 | 5.500 | 2.500 | | Tăng vốn để thực hiện dự án |
| IV | Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn xổ số kiến thiết | 600.884 | 600.884 | 48.400 | 48.400 | |
| 1 | Cống ngăn mặn cầu Lộ cơ khí và cửa cống qua đường ĐX01 (liên xã Bình Phú - Sơn Đông), xã Sơn Đông, TP B ế n Tre | 3.000 | | | 3.000 | - Giảm danh mục công trình và kế hoạch vốn nguồn vốn ngân sách địa phương năm 2021; - Chuyển danh mục sang sử dụng vốn dự phòng NSTW năm 2020 cho các công trình khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai, dịch bệnh và các nhiệm v ụ quan trọng khác theo Quyết định số 118/QĐ-TTg ngày 27/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ |
| 2 | Cầu Yên Hào, xã Thới Thuận | 3.000 | 500 | | 2.500 | - Điều chỉnh nội dung đầu tư từ thực hiện dự án sang chuẩn bị đầu tư; - Giảm vốn do chưa đủ điều kiện bố trí kế hoạch vốn khởi công mới năm 2021 theo QĐ số 2185/QĐ-TTg ngày 21/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ; |
| 3 | Xây dựng C ầu Châu Ngao | 3.000 | 500 | | 2.500 | |
| 4 | Xây mới Khu chạy thận nhân tạo | 5.000 | 500 | | 4.500 | |
| 5 | Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Liên khoa Ngoại tổng quát, chấn thương chỉnh hình - phục hồi chức năng, ung bướu, mắt, răng - hàm - mặt Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | 5.000 | 500 | | 4.500 | |
| 6 | Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) | 60.286 | 40.286 | | 20.000 | Giảm vốn thuộc Kế hoạch vốn năm 2021 theo yêu cầu của chủ đầu tư (Kế hoạch vốn còn lại vẫn đảm bảo để chi trả giải phóng mặt bằng và các chi phí khác) |
| 7 | Xây dựng bến phà tạm để giải quyết ùn tắc giao thông trong thời gian xây dựng cầu Rạch Miễu 2 | 10.000 | 38.000 | 28.000 | | Tăng vốn để thực hiện dự án |
| 8 | Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các khoa Nội tổng hợp, Nội thần kinh - Nội tiết, Tai mũi họng, Đông y. | 5.000 | 14.000 | 9.000 | | Tăng vốn để thực hiện dự án |
| 9 | Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020- 2021 đến năm học 2024-2025 | 497.598 | 486.198 | | 11.400 | - Giảm Kế hoạch vốn năm 2021 là 11.400 triệu đồng để tăng vốn cho các công trình thuộc lĩnh vực Y tế; - Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn năm 2021 trong nội bộ của các dự án mua sắm trang thiết bị dạy học, sửa chữa cải tạo trường học thuộc Kế hoạch số 1658/KH- UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025 để đảm bảo các hợp đồng mua sắm trong năm chuẩn bị trang thiết bị dạy và học cho năm học mới theo Phụ lục I.a đính kèm |
| 10 | Trung tâm y tế huyện Chợ Lách | 3.000 | 5.800 | 2.800 | | Tăng vốn để thực hiện dự án |
| 11 | Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Giồng Trôm | 3.000 | 9.300 | 6.300 | | Tăng vốn để thực hiện dự án |
| 12 | Trung tâm y tế huyện Thạnh Phú | 3.000 | 5.300 | 2.300 | | Tăng vốn để thực hiện dự án |
PHỤ LỤC I.A
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG, KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CSVC, MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC THUỘC KẾ HOẠCH SỐ 1658/KH-UBND NGÀY 10/4/2019 VỀ CHƯƠNG TRÌNH SÁCH GIÁO KHOA GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MỚI TỪ NĂM HỌC 2020-2021 ĐẾN NĂM HỌC 2024-2025 (Kèm theo Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Phân loại dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Tổng mức đầu tư được duyệt | | Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công hết kế hoạch 2020 | | Kế hoạch năm 2021 | Điều chỉnh , bổ sung Kế hoạch 2021 | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | | | | | | | Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt | Tổng mức đầu tư | Tổng số | Kế hoạch năm 2020 | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | 209.871 | | | 50.100 | 93.500 | |
| A | MUA SẮM THIẾT BỊ DẠY HỌC | | | | | | | | 206 . 371 | | | 50.000 | 90.000 | |
| a) | Dự án khởi công mới năm 2021 | | | | | | | | 206.371 | - | - | 50.000 | 90.000 | |
| 1 | Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 cho các trường Tiểu học. | C | | BQLDA công trình XD&DD | Toàn địa bàn tỉnh | Mua sắm thiết bị dạy học | 2021-2022 | 3014/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 | 42.161 | | | 15.000 | 20.000 | |
| 2 | Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 cho các trường Trung học cơ sở. | B | | BQLDA công trình XD&DD | Toàn địa bàn tỉnh | Mua sắm thiết bị dạy học | 2021-2022 | 3015/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 | 73.400 | | | 15.000 | 30.000 | |
| 3 | Dự án mua sắm thiết bị dạy học dùng chung cho lớp 2 các trường Tiểu học và lớp 6 cho các trường THCS trên địa bàn tỉnh . | B | | BQLDA công trình XD&DD | Toàn địa bàn tỉnh | Mua sắm thiết bị dạy học dùng chung | 2021-2022 | 3016/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 | 90.810 | | | 20.000 | 40.000 | |
| B | HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CƠ SỞ VẬT CHẤT | | | | | | | | 3. 5 00 | | | 100 | 3.500 | |
| I | THÀNH PHỐ BẾN TRE | | | | | | | | 3.500 | | | 100 | 3.500 | |
| a) | Thực hiện dự án | | | | | | | | 3 .5 00 | - | - | 100 | 3.500 | |
| 1 | Cải tạo khối hành chính và các hạng mục phụ thuộc dự án Trường tiểu học Phú Thọ. | C | | UBND thành phố Bến Tre | thành phố Bến Tre | Cải tạo, sửa chữa | 2021-2022 | Số 417/QĐ-SXD ngày 13/11/2020 | 3.500 | | | 100 | 3.500 | Chuyển từ Chuẩn bị đầu tư sang thực hiện dự án |
PHỤ LỤC II
PHÂN BỔ DANH MỤC DỰ ÁN VÀ MỨC VỐN HỖ TRỢ TỪ NGUỒN DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2020 THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 118/QĐ-TTG NGÀY 27/12/2020 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án/dự toán | Chủ đầu tư | Địa điểm XD | Nhiệm vụ, mục tiêu của dự án | Thời gian KC-HT | Mức vốn được hỗ trợ | Hồ sơ thủ tục | Tiến độ thi công | Ghi chú |
|||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| | T Ổ NG S Ố | | | | | 150.000 | | | |
| I | Phần Dự án đầu tư | | | | | 140.710 | | | |
| 1 | Đập ngăn mặn - trữ ngọt khu vực Bình Sơn, xã Sơn Định, huyện Chợ Lách | UBND huyện Chợ Lách | Xã Sơn Định | Ngăn mặn, trữ ngọt phục vụ sản xuất và sinh hoạt cho dân | 2020 - 2021 | 3.135 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 353/QĐ-SNN ngày 20/7/2020 | Đã thực hiện khoảng 80% khối lượng công trình | |
| 2 | Sạt lở bờ sông Bến Tre khu vực xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre | Ban QLDA NN&PTNT | xã Nhơn Thạnh | Ngăn chặn xói lở, bảo vệ đất dai, ổn định sản xuất và đời sống nhân dân vùng dự án | 2020 - 2021 | 44.225 | 1809/QĐ-UBND ngày 29/7/2020 | Đang triển khai | |
| 3 | Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ cổng Sơn Đốc 2 đến cổng Cái Mít) | Ban QLDA NN&PTNT | xã Hưng Lễ - Thạnh Phú Đông | Ngăn mặn, trữ ngọt phục vụ sản xuất và sinh hoạt cho dân | 2021-2024 | 45.000 | 2980/QĐ-UBND ngày 13/11/2020 | Đang triển khai | |
| 4 | Xói lở bờ biển khu vực Cồn Lợi xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú | Ban QLDA NN&PTNT | xã Thạnh Hải | Ngăn chặn xói lở bờ biển, bảo vệ đất đai , ổn định sản xuất và đời sống nhân dân vùng dự án | 2020 - 2021 | 35.000 | 1807/QĐ-UBND ngày 29/7/2020 | Đang triển khai | |
| 5 | Cống ngăn mặn cầu Lộ cơ khí và cửa cống qua đường ĐX01 (liên xã Bình Phú - Sơn Đông), xã Sơn Đông, TP Bến Tre | UBND TPBT | xã Sơn Đông | Ngăn mặn, trữ ngọt phục vụ sản xuất và sinh hoạt cho dân | 2020 - 2021 | 8.700 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 611/QĐ-SNN ngày 30/10/2020 | Đang triển khai | |
| 6 | Đập tạm Thành Triệu, huyện Châu Thành | Ban QLDA NN&PTNT | Thành Triệu | Ngăn mặn, trữ ngọt phục vụ sản xuất và sinh hoạt cho dân | 2020 - 2021 | 3.000 | 806/UBND-TCĐT ngày 17/02/2021 | Đang triển khai | |
| 7 | Lắp đặt cửa cống chợ Thành Triệu | Công tyTNHH 1TV khai thác công trình thủy lợi | Thành Triệu | Ngăn mặn, trữ ngọt phục vụ sản xuất và sinh hoạt cho dân | 2021 | 350 | 939/UBND-TCĐT ngày 26/02/2021 | Đang triển khai | |
| 8 | Mua sắm 02 thuyền bơm và hệ thống điện vận hành | Công ty TNHH 1TV khai thác công trình thủy lợi | Thành Triệu | B ơ m nước ngọt phục vụ Nhà máy nước | 2021 | 1.300 | 939/UBND-TCĐT ngày 26/02/2021 | Đang triển khai | |
| II | Phần kinh phí hỗ trợ cho các địa phương thực hiện các công trình nạo vét kênh mương, đập tạm, cống điều tiết phục vụ phòng chống hạn hán, xâm nhập mặn | | | | | 9.290 | | | |
| 1 | Hỗ trợ cho Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách | UBND huyện Chợ Lách | Các xã của huyện Chợ Lách | Nạo vét, sửa chữa, thi công Đập tạm ngăn mặn trữ ngọt | Năm 2021 | 1.690 | Giao Sở Tài chính phân bổ dự toán bổ sung cho huyện để thực hiện | Đang thực hiện | Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm về danh mục công trình được hỗ trợ; Mức vốn hỗ trợ 50% theo Thông báo số 01/TB- UBND ngày 04/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| 2 | Hỗ trợ cho Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc | UBND Mỏ Cày Bắc | Các xã của huyện | Nạo vét, sửa chữa, thi công Đập tạm ngăn mặn trữ ngọt | Năm 2021 | 1.600 | Giao Sở Tài chính phân bổ dự toán bổ sung cho huyện để thực hiện | Đang thực hiện | |
| 3 | Hỗ trợ cho Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre | UBND TPBT | Các xã của TPBT | Nạo vét, sửa chữa, thi công cống, đập tạm ngăn mặn trữ ngọt | Năm 2021 | 4.000 | Giao Sở Tài chính phân bổ dự toán bổ sung cho thành phố Bến Tre để thực hiện | Đang thực hiện | |
| 4 | Hỗ trợ cho Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri | UBND Ba Tri | Các xã của huyện | Nạo vét, sửa chữa, thi công cống, đập tạm ngăn mặn trữ ngọt | Năm 2021 | 2.000 | Giao Sở Tài chính phân bổ dự toán bổ sung cho huyện để thực hiện | Đang thực hiện | |