法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Ninh Bình

Số hiệu
04/2007/NQ-CP
Ngày ban hành
23 tháng 1, 2007
Số điều
5
Điều Lời mở đầu

CHÍNH PHỦ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04/2007/NQ-CP | Hà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2007

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) TỈNH NINH BÌNH

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 48/TTr-BTNMT ngày 25 tháng 9 năm 2006),

QUYẾT NGHỊ :

Điều 1Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Ninh Bình với các chỉ tiêu sau:

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Ninh Bình với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2005 | | Điều chỉnh đến năm 2010 | |

|||||||

| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |

| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 139.011 | 100,00 | 139.011 | 100,00 |

| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 94.279 | 67,82 | 103.924 | 75,76 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 61.387 | | 66.072 | |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 54.383 | | 58.027 | |

| | Trong đó: đ ất trồng lúa n­ ư ớc | 47.039 | | 47.316 | |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 7.004 | | 8.045 | |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 27.644 | | 30.204 | |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 312 | | 5.101 | |

| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 11.048 | | 8.685 | |

| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 16.284 | | 16.419 | |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 5.164 | | 7.567 | |

| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 84 | | 81 | |

| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 27.799 | 20,00 | 33.372 | 24,01 |

| 2.1 | Đất ở | 5.346 | | 6.006 | |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 4.729 | | 4.945 | |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 617 | | 1.061 | |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 15.973 | | 20.925 | |

| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan , công trình sự nghiệp | 230 | | 305 | |

| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1809 | | 1.997 | |

| 2.22.1 | Đất quốc phòng | 1430 | | 1.474 | |

| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 379 | | 523 | |

| 2.2.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 1.462 | | 3.879 | |

| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 464 | | 1.099 | |

| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 575 | | 2.142 | |

| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 14 | | 189 | |

| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 409 | | 450 | |

| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 12.472 | | 14.743 | |

| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 5.761 | | 6.727 | |

| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 5.654 | | 6.620 | |

| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng , truyền thông | 38 | | 39 | |

| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 71 | | 247 | |

| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 75 | | 85 | |

| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 392 | | 444 | |

| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 131 | | 214 | |

| 2.2.4.8 | Đất chợ | 29 | | 38 | |

| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 315 | | 315 | |

| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 6 | | 14 | |

| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ng­­ ư ỡng | 190 | | 194 | |

| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.382 | | 1.417 | |

| 2.5 | Đất sông suối và mặt n­­ ư ớc chuyên dùng | 4.888 | | 4.821 | |

| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 20 | | 9 | |

| 3 | ĐẤT CHƯ­­A SỬ DỤNG | 16.933 | 12,18 | 1.715 | 1,23 |

| 3.1 | Đất bằng ch­ ư a sử dụng | 8.503 | | 736 | |

| 3.2 | Đồi núi ch­ ưa sử dụng | 3.559 | | 531 | |

| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | 4.871 | | 448 | |

Ngoài ra, đến năm 2010 diện tích đất bãi bồi ven biển huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình tăng thêm 600 ha, trong đó 400 ha được trồng rừng phòng hộ ven biển.

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

| STT | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) | |

|||||

| | | | |

| | | | |

| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 852 | |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 781 | |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 744 | |

| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nư­ớc | 316 | |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 37 | |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 71 | |

| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 5.178 | |

| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác còn lại | 1.088 | |

| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 162 | |

| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.300 | |

| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 75 | |

| 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 151 | |

| 2.6 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 1.250 | |

| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất | 1.122 | |

| 2.8 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng đặc dụng | 30 | |

| 3 | Đất phi nông nghiệp sử dụng không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp sử dụng có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 59 | |

| 3.1 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 42 | |

| 3.2 | Đất nghĩa trang , nghĩa địa | 7 | |

| 3.3 | Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng | 9 | |

| 3.4 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 | |

| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 59 | |

| 4.1 | Đất chuyên dùng | 30 | |

| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 | |

| 4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1 | |

| | Trong đó: đất an ninh | 1 | |

| 4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | |

| 4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 26 | |

| 4.2 | Đất nghĩa trang , nghĩa địa | 1 | |

| 4.3 | Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng | 27 | |

| 4.4 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 | |

Ngoài ra, trong kế hoạch 5 năm (2006 - 2010) đất bãi bồi ven biển huyện Kim Sơn được trồng rừng phòng hộ 400 ha, cụ thể như sau: năm 2007 là 90 ha; năm 2008 là 120 ha; năm 2009 là 150 ha; năm 2010 là 40 ha.

3. Diện tích đất thu hồi:

| STT | Loại đất phải thu hồi | Diện tích (ha) | |

|||||

| | | | |

| | | | |

| | | | |

| | | | |

| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 3.342 | |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.853 | |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.647 | |

| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­­ước | 2.031 | |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 206 | |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 114 | |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 16 | |

| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 83 | |

| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 15 | |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 338 | |

| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 37 | |

| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 282 | |

| 2.1 | Đất ở | 49 | |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 38 | |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 11 | |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 144 | |

| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 6 | |

| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1 | |

| | Trong đó: đất an ninh | 1 | |

| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 | |

| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 126 | |

| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 11 | |

| 2.4 | Đất sông suối và mặt nư­­ớc chuyên dùng | 67 | |

| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 11 | |

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích (ha) | |

|||||

| | | | |

| | | | |

| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 3.342 | |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.853 | |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.647 | |

| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­­ước | 2.031 | |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 206 | |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 114 | |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 16 | |

| 1.2.2 | Đ Đất rừng phòng hộ | 83 | |

| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 15 | |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 338 | |

| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 37 | |

| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 282 | |

| 2.1 | Đất ở | 49 | |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 38 | |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 11 | |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 144 | |

| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 6 | |

| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1 | |

| | Trong đó: đất an ninh | 1 | |

| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 | |

| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 126 | |

| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 11 | |

| 2.4 | Đất sông suối và mặt nư­­ớc chuyên dùng | 67 | |

| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 11 | |

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Ninh Bình được Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình xác lập ngày 04 tháng 8 năm 2006).

Điều 2Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Ninh Bình với các chỉ tiêu sau:

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Ninh Bình với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

| Thứ tự | Chỉ tiêu | Phân theo từng năm | | | | |

||||||||

| | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |

| | TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 139.011 | 139.011 | 139.011 | 139.011 | 139.011 |

| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 95.781 | 98.247 | 101.278 | 102.600 | 103.924 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 61.934 | 63.253 | 65.162 | 65.939 | 66.072 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 54.819 | 55.591 | 57.317 | 57.949 | 58.027 |

| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 46..502 | 45.939 | 46.945 | 47.284 | 47.316 |

| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 8.317 | 9.652 | 10.372 | 10.665 | 10.711 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 7.115 | 7.662 | 7.845 | 7.990 | 8.045 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 28.023 | 28.712 | 29.331 | 29.407 | 30.204 |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 857 | 2.569 | 3.581 | 4.142 | 5.101 |

| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 10.882 | 9.710 | 9.332 | 8.847 | 8.685 |

| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 16.284 | 16.433 | 16.418 | 16.418 | 16.419 |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 5.743 | 6.199 | 6.705 | 7.176 | 7.567 |

| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 81 | 83 | 80 | 78 | 81 |

| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 29.751 | 30.972 | 31.999 | 32.806 | 33.372 |

| 2.1 | Đất ở | 5.460 | 5.575 | 5.712 | 5.854 | 6.006 |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 4.808 | 4.888 | 4.985 | 5.084 | 4.945 |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 652 | 687 | 727 | 770 | 1.061 |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 17.830 | 18.936 | 19.839 | 20.509 | 20.925 |

| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 269 | 284 | 298 | 303 | 305 |

| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1.859 | 1.996 | 1.997 | 1.997 | 1.997 |

| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 1.473 | 1.473 | 1.474 | 1.474 | 1..474 |

| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 386 | 523 | 523 | 523 | 523 |

| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.544 | 2.848 | 3.431 | 3.756 | 3.879 |

| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 804 | 955 | 1.025 | 1.087 | 1.099 |

| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 1.217 | 1.361 | 1.792 | 2.035 | 2.142 |

| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 111 | 117 | 169 | 185 | 189 |

| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 412 | 415 | 445 | 450 | 450 |

| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 13.158 | 13.808 | 14.113 | 14.453 | 14.743 |

| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 6.023 | 6.282 | 6.399 | 6.579 | 6.727 |

| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 5.981 | 6.215 | 6.377 | 6.516 | 6.620 |

| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 38 | 39 | 38 | 38 | 39 |

| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 105 | 224 | 231 | 240 | 247 |

| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 80 | 80 | 85 | 85 | 85 |

| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 418 | 432 | 436 | 437 | 444 |

| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 158 | 175 | 185 | 190 | 214 |

| 2.2.4.8 | Đất chợ | 31 | 38 | 38 | 38 | 38 |

| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 316 | 315 | 315 | 315 | 315 |

| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 8 | 8 | 8 | 14 | 14 |

| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng | 192 | 193 | 194 | 194 | 194 |

| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.393 | 1.407 | 1.407 | 1.412 | 1.417 |

| 2.5 | Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng | 4.863 | 4.851 | 4.835 | 4.827 | 4.821 |

| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 13 | 11 | 11 | 10 | 9 |

| 3 | ĐẤT CHƯ­A SỬ DỤNG | 13.479 | 9.792 | 5.735 | 3.605 | 1.715 |

| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 6.747 | 5.400 | 2.971 | 1.538 | 736 |

| 3.2 | Đất đồi núi ch­ưa sử dụng | 2.666 | 1.347 | 720 | 677 | 531 |

| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | 4.066 | 3.045 | 2.044 | 1.390 | 448 |

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha

| STT | Chỉ tiêu | DT chuyển MĐSD | Phân theo từng năm | | | | | |

||||||||||

| | | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |

| | | | | | | | | |

| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 852 | 153 | 146 | 201 | 164 | 188 | |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 781 | 143 | 133 | 185 | 147 | 173 | |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 744 | 136 | 123 | 176 | 139 | 170 | |

| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nư­ớc | 316 | 70 | 72 | 80 | 37 | 57 | |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 37 | 7 | 10 | 9 | 8 | 3 | |

| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 71 | 10 | 13 | 16 | 17 | 15 | |

| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 5.178 | 906 | 1.958 | 1.013 | 767 | 534 | |

| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác còn lại | 1.088 | 321 | 405 | 362 | | | |

| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 162 | 49 | 33 | 30 | 1 | 49 | |

| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.300 | 402 | 269 | 247 | 194 | 188 | |

| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 75 | 15 | 13 | 18 | 16 | 13 | |

| 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 151 | | 71 | | 80 | | |

| 2.6 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 1.250 | 119 | 256 | 156 | 476 | 243 | |

| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất | 1.122 | | 881 | 200 | | 41 | |

| 2.8 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng đặc dụng | 30 | | 30 | | | | |

| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 59 | 33 | 12 | 12 | | 2 | |

| 3.1 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 42 | 22 | 8 | 10 | | 2 | |

| 3.2 | Đất nghĩa trang , nghĩa địa | 7 | 3 | 3 | 1 | | | |

| 3.3 | Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng | 9 | 7 | 1 | 1 | | | |

| 3.4 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 | 1 | | | | | |

| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 59 | 14 | 13 | 11 | 9 | 12 | |

| 4.1 | Đất chuyên dùng | 30 | 7 | 11 | 7 | 1 | 4 | |

| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 | 1 | | 1 | | | |

| 4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1 | | 1 | | | | |

| | Trong đó: đất an ninh | 1 | | 1 | | | | |

| 4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | | | | | 1 | |

| 4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 26 | 6 | 10 | 6 | 1 | 3 | |

| 4.2 | Đất nghĩa trang , nghĩa địa | 1 | | | | 1 | | |

| 4.3 | Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng | 27 | 7 | 2 | 4 | 7 | 7 | |

| 4.4 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 | | | | | 1 | |

Ngoài ra, trong kế hoạch 5 năm (2006 - 2010) đất bãi bồi ven biển huyện Kim Sơn được trồng rừng phòng hộ 400 ha, cụ thể như sau: năm 2007 là 90 ha; năm 2008 là 120 ha; năm 2009 là 150 ha; năm 2010 là 40 ha.

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

| STT | Loại đất phải thu hồi | Diện tích thu hồi trong kỳ | Chia ra các năm | | | | |

|||||||||

| | | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |

| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 3.342 | 1.152 | 919 | 514 | 438 | 319 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.853 | 1.006 | 815 | 389 | 362 | 281 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.647 | 927 | 785 | 367 | 328 | 240 |

| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­­ước | 2.031 | 778 | 621 | 229 | 258 | 145 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 206 | 79 | 30 | 22 | 34 | 41 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 114 | 46 | 6 | 44 | 17 | 1 |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 16 | | | 7 | 9 | |

| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 83 | 46 | 6 | 22 | 8 | 1 |

| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 15 | | | 15 | | |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 338 | 89 | 93 | 72 | 51 | 33 |

| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 37 | 11 | 5 | 9 | 8 | 4 |

| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 282 | 98 | 98 | 45 | 20 | 21 |

| 2.1 | Đất ở | 49 | 20 | 16 | 3 | 4 | 6 |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 38 | 17 | 9 | 2 | 4 | 6 |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 11 | 3 | 7 | 1 | | |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 144 | 42 | 63 | 24 | 6 | 9 |

| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 6 | 4 | | 1 | 1 | |

| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1 | | 1 | | | |

| | Trong đó: đất an ninh | 1 | | 1 | | | |

| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 | 4 | 4 | 2 | | 1 |

| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 126 | 34 | 58 | 21 | 5 | 8 |

| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 11 | 4 | 5 | 1 | 1 | |

| 2.4 | Đất sông suối và mặt nư­­ớc chuyên dùng | 67 | 25 | 12 | 16 | 8 | 6 |

| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 11 | 7 | 2 | 1 | 1 | |

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích đất chưa sử dụng đ­­ưa vào sử dụng trong kỳ | Phân theo từng năm | | | | | |

||||||||||

| | | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |

| | | | | | | | | |

| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 3.342 | 1.152 | 919 | 514 | 438 | 319 | |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.853 | 1.006 | 815 | 389 | 362 | 281 | |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.647 | 927 | 785 | 367 | 328 | 240 | |

| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­­ước | 2.031 | 778 | 621 | 229 | 258 | 145 | |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 206 | 79 | 30 | 22 | 34 | 41 | |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 114 | 46 | 6 | 44 | 17 | 1 | |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 16 | | | 7 | 9 | | |

| 1.2.2 | Đ Đất rừng phòng hộ | 83 | 46 | 6 | 22 | 8 | 1 | |

| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 15 | | | 15 | | | |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 338 | 89 | 93 | 72 | 51 | 33 | |

| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 37 | 11 | 5 | 9 | 8 | 4 | |

| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 282 | 98 | 98 | 45 | 20 | 21 | |

| 2.1 | Đất ở | 49 | 20 | 16 | 3 | 4 | 6 | |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 38 | 17 | 9 | 2 | 4 | 6 | |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 11 | 3 | 7 | 1 | | | |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 144 | 42 | 63 | 24 | 6 | 9 | |

| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 6 | 4 | | 1 | 1 | | |

| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1 | | 1 | | | | |

| | Trong đó: đất an ninh | 1 | | 1 | | | | |

| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 | 4 | 4 | 2 | | 1 | |

| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 126 | 34 | 58 | 21 | 5 | 8 | |

| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 11 | 4 | 5 | 1 | 1 | | |

| 2.4 | Đất sông suối và mặt nư­­ớc chuyên dùng | 67 | 25 | 12 | 16 | 8 | 6 | |

| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 11 | 7 | 2 | 1 | 1 | | |

Điều 3Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình có trách nhiệm:

Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.

3. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.

4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Thủ tướng, các PTT Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công an, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Công nghiệp, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa - Thông tin, Thuỷ sản; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Ủy ban Thể dục - Thể thao; - Tổng cục Du lịch; - UBND tỉnh Ninh Bình; - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình; - VPCP: BTCN, các PCN, Website Chính phủ, Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ, Vụ ĐP, Công báo; - Lưu: Văn thư, NN (3 bản) . | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng

5 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Ninh Bình (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-14740

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com