Điều 4. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa X, kỳ họp chuyên đề (lần 9) thông qua ngày 31 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Nội vụ; - Bộ Tài chính; - Ban công tác Đại biểu - UBTVQH; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh, Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh Bình Thuận; - Các Ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành và đoàn thể t ỉ nh; - Các Văn phòng: ĐĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Kho bạc Nhà nước t ỉ nh; - HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Trung tâm Thông tin t ỉ nh; - Lưu: VT, (CTHĐ.09b), K.T. | CHỦ TỊCH Nguyễn Hoài Anh
PHỤ LỤC
MỨC CHI VÀ THỜI GIAN ĐƯỢC HƯỞNG KINH PHÍ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN CÁC DÂN CẤP NHIỆM KỲ 2021 - 2026 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 01 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | | Nội dung chi | Mức chi | | | | | | | | | |
||||||||||||||
| I | | Chi cho các tổ chức phụ trách bầu cử và các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ liên quan đến hoạt động bầu cử | Cấp tỉnh | Cấp huyện | | | | Cấp xã | | | | |
| 1 | | Chi tổ chức các hội nghị | | | | | | | | | | |
| 1.1 | | Chi tổ chức các hội nghị | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của Hội đ ồ ng nhân dân tỉnh quy định mức chi, công tác phí, chi tổ chức hội nghị của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh | | | | | | | | | |
| 1.2 | | Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu cử | Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; Quyết định số 323/QĐ-BTC ngày 01/3/2019 của Bộ Tài chính đính chính Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 và Nghị quyết số 71/2019/NQ-HĐND ngày 25/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh | | | | | | | | | |
| 2 | | Chi bồi dưỡng các cuộc họp | | | | | | | | | | |
| 2.1 | | Các cuộc họp của Ban chỉ đạo công tác b ầ u cử, Ủy ban bầu cử, Ban Thường trực ủ y ban MTTQVN | | | | | | | | | | |
| - | | Chủ trì cuộc họp | 200.000 đồng/người/buổi | | | | 150.000 đ ồng/ng ư ời/buổi | | | | | 100.000 đồng/ngườ i /buổi |
| - | | Thành viên tham dự. | 100.000 đồng/người/buổi | | | | 80.000 đồng/người/buổi | | | | | 60.000 đồng/người/buổi |
| - | | Các đối tượng phục vụ | 50.000 đồng/người/buổi | | | | 40.000 đồng/người/buổi | | | | | 30.000 đồng/người/buổi |
| 2.2 | | Các cuộc họp khác liên quan đến công tác b ầ u cử | | | | | | | | | | |
| - | | Chủ trì cuộc họp | 150.000 đồng/người/buổi | | | | 80.000 đ ồ ng/người/buổi | | | | | 60.000 đồng/người/buổi |
| - | | Thành viên tham dự | 80.000 đồng/người/buổi | | | | 60.000 đồng/người/buổi | | | | | 50.000 đồng/người/buổi |
| - | | Các đối tượng phục vụ | 50.000 đồng/người/buổi | | | | 40.000 đồng/người/buổi | | | | | 30.000 đồng/người/buổi |
| 3 | | Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, theo dõi địa bàn của Ban chỉ đạo công tác b ầ u cử, Ủ y ban bầu cử, Ban bầu cử, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban MTTQVN | | | | | | | | | | |
| 3.1 | | Công tác phí | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh | | | | | | | | | |
| 3.2 | | Hỗ trợ thêm ngoài công tác phí | | | | | | | | | | |
| - | | Trưởng đoàn | 200.000 đồng/ngườ i /buổi | | | | 150.000 đồng/người/buổ i | | | | | 100.000 đồng/người/buổi |
| - | Thành viên chính thức của Đoàn | | 100.000 đồng/người/buổi | | | | 80.000 đồng/người/buổi | | | | | 60.000 đồng/người/buổi |
| - | Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ trực tiếp Đoàn | | 80.000 đồng/người/buổi | | | | 60.000 đồng/người/buổi | | | | | 50.000 đồng/người/buổi |
| - | Lái xe | | 50.000 đồng/người/buổi | | | | 40.000 đồng/người/buổi | | | | | 0 |
| 4 | Chi xây dựng văn bản liên quan đến công tác bầu cử của Ban chỉ đạo công tác bầu cử, Ủy ban bầu cử, Thường trực HĐND, Ủy ban MTTQVN | | | | | | | | | | | |
| 4.1 | K ế hoạch, biên bản tổng kết cuộc bầu cử, Thông báo dự kiến số lượng, cơ cấu, thành phần đại biểu HĐND; phân bổ số lượng người được giới thiệu ứng cử đại biểu HĐND và thông báo điều chỉnh (bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý). | | 1.800.000 đồng/văn bản | | | | 1.000.000 đồng/văn bản | | | | | 600.000 đồng/văn bản |
| 4.2 | Báo cáo phục vụ các đoàn kiểm tra, giám sát của cấp tr ên; báo cáo phục vụ các cuộc họp của Ủy ban bầu cử; báo cáo định kỳ | | 800.000 đồng/văn bản | | | | 400.000 đồng/văn bản | | | | | 200.000 đồng/văn bản |
| 4.3 | Văn bản của Thường trực UBBC hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ có phạm vi toàn tỉnh (đối với cấp t ỉ nh) hoặc toàn huyện (đối với cấp huyện) | | 800.000 đồng/văn bản | | | | 400.000 đồng/văn bản | | | | | 0 |
| 4.4 | Báo cáo tổng kết cuộc bầu cử | | Mức chi b ằ ng hoặc thấp hơn mức chi soạn thảo Nghị quyết của HĐND cùng cấp quy định tại Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND ngày 19/12/2017 của HĐND tỉnh | | | | | | | | | |
| | | | 8.600.000 đồng | | | | 5.000.000 đồng | | | | | 2.500.000 đồng |
| 5 | Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ toong đợt bầu cử | | Thời gian hưởng tối đa không quá 5 tháng. Trường hợp một người làm nhi ề u nhiệm vụ khác nhau chỉ được hưởng mức b ồ i dưỡng cao nh ấ t. Danh sách chi bồi dưỡng thực hiện theo Quyết định thành lập của cấp c ó thẩm quyền | | | | | | | | | |
| 5.1 | Ban chỉ đạo công tác bầu cử, Ủy ban bầu cử | | | | | | | | | | | |
| - | Trư ở ng ban chỉ đạo công tác bầu cử; Chủ tịch và Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử | | 2.200.000 đồng/người/tháng | | | 1.200.000 đồng/người/tháng | | | | | 700.000 đồng/người/tháng | |
| - | Thành viên Ban chỉ đạo công tác bầu cử, Ủy ban bầu cử | | 2.000.000 đồng/người/tháng | | | 1.000.000 đồng/người/tháng | | | | | 500.000 đồng/người/tháng | |
| - | Tổ giúp việc | | 1.800.000 đồng/người/tháng | | | 800.000 đồng/người/tháng | | | | | 300.000 đồng/người/tháng | |
| 5.2 | Các đối tượng khác được trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử | | | | | | | | | | | |
| - | Thời gian trưng tập dưới 15 ngày | | 70.000 đồng/người/ngày | | | 50.000 đồng/người/ngày | | | | | 30.000 đồng/người/ngày | |
| - | Thời gian trưng tập từ 15 ngày trở lên | | 1.200.000 đồng/người/tháng | | | 1.000.000 đồng/người/tháng | | | | | 600.000 đồng/người/tháng | |
| 5.3 | Bồi dưỡng 02 ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử): Áp dụng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử tại các tổ chức phụ trách bầu cử. Danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi bồi dưỡng theo các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt. | | 150.000 đồng/người/ngày | | | 150.000 đồng/người/ngày | | | | | 150.000 đồng/người/ngày | |
| 6 | Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động | | Thời gian hưởng tối đa không quá 05 tháng. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau chỉ được hư ở ng mức khoán cao nhất. | | | | | | | | | |
| 6.1 | Thường trực Ban chỉ đạo công tác bầu cử tỉnh, cấp huyện; Thường trực Ủy ban ban bầu cử các cấp | | 500.000 đồng/người/tháng | | | 400.000 đồng/người/tháng | | | 300.000đồng/người/tháng | | | |
| 6.2 | Tổ trưởng, Tổ phó Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo công tác bầu cử, Ủy ban b ầ u cử | | 300.000 đồng/người/tháng | | | 200.000 đồng/người/tháng | | | 100.000 đồng/người/tháng | | | |
| 7 | Chi ti ế p công dân, giải quyết khiếu nại, t ố c á o về bầu cử | | Thời gian hưởng từ ngày 28/4/2021 đến ngày 13/5/2021 (15 ngày) | | | | | | | | | |
| 7.1 | Người được giao trực tiếp công dân | | 80.000 đồng/người/buổi | | 60.000 đồng/người/buổi | | | | | 50.000 đồng/người/buổi | | |
| 7.2 | Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân | | 60.000 đồng/người/buổi | | 50.000 đồng/người/buổi | | | | | 40.000 đồng/người/buổi | | |
| 7.3 | Người phục vụ gián tiếp việc tiếp c ô ng dân | | 50.000 đồng/người/buổi | | 40.000 đồng/người/buổi | | | | | 30.000 đồng/người/buổi | | |
| 8 | Chi đ ó ng thùng phiếu (trong trường hợp thùng phiếu cũ không thể sử dụng được hoặc cần phải bổ sung) | | Mức chi tối đa 350.000 đồng/thùng phiếu | | 0 | | | | | 0 | | |
| 9 | Chi khắc dấu (trường hợp dấu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung) | | Mức chi tối đa 400.000 đồng/dấu | | 0 | | | | | 0 | | |
| 10 | Chi hỗ trợ vận hành chuyên mục về công tác bầu cử của Cổng thông tin điện tử t ỉ nh, Trang thông t in điện tử của Sở Nội vụ và các địa phương | | Mức chi tr ả nhuận bút, thù lao theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh Bình Thuận | | | | | | | | | |
| 11 | Chi công tác tuyên truyền, in ấn | | Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu | | | | | | | | | |
| 12 | Chi phí hành chính phục vụ công tác bầu cử: Văn phòng phẩm, chi phí hành chính trong đợt bâu cử; chi thông tin liên lạc phục vụ bầu cử; chi khác phục vụ trực tiếp cho công tác bầu cử | | Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo thực tế, chứng từ chi h ợ p pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán của cấp có thẩm quyền phê duyệt. | | | | | | | | | |
| II | Chi cho Tổ bầu cử | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi thuê hội trường và địa điểm bỏ phiếu (trong trường hợp không thể sử dụng trụ sở thôn, khu phố, nhà v ă n hóa, hội trường, trường học) | | 1.000.000 đồng | | | | | | | | | |
| 2 | Chi bồi dưỡng cho việc lập danh sách cử tri theo khu vực bỏ phiếu | | Khu vực bỏ phiếu có dưới 600 cử tri: Mức chi là 500.000 đồng | | | | | | | | | |
| | | | Khu vực bỏ phiếu có từ 600 cử tri đến dưới 1.100 cử tri: Mức chi là 700.000 đồng | | | | | | | | | |
| | | | Khu vực bỏ phiếu có từ 1.100 cử tri tr ở lên: Mức chi là 1.000.000 đồng | | | | | | | | | |
| 3 | Chi bồi dưỡng thành viên Tổ bầu cử (Tổ trưởng Tổ bầu cử quyết định chi cho các thành viên theo nhiệm vụ được phân côn g ) | | 2.000.000 đồng | | | | | | | | | |
| 4 | Bồi dưỡng 02 ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử) | | 150.000 đồng/người/ngày | | | | | | | | | |
| 5 | Chi tiền ăn cho thành viên Tổ bầu cử trong 03 ngày (trước ngày bầu cử, ngày bầu cử và sau ngày bầu cử) | | 90.000 đồng/người/ngày | | | | | | | | | |
| 6 | Chi trang bị phòng bỏ phiếu | | 5.000.000 đồng | | | | | | | | | |
| 7 | Chi trang trí, loa đài | | 3.000.000 đồng | | | | | | | | | |
| 8 | Chi văn phòng phẩm và một số nội dung khác theo quy định | | Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo thực tế, chứng từ chi h ợ p pháp, hợp lệ trên cơ sở kinh phí được cấp có thẩm quyền phân bổ | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |