Điều 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khóa IX, Kỳ họp Chuyên đề thông qua ngày 19 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2021./.
Nơi nhận: - Nh ư Điều 2; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; Ủy ban Trung ương MTTQVN; - Ban Công tác đại biểu; - Bộ Tài chính; Bộ LĐTBXH (Vụ pháp chế); - Cục Kiểm tr a VBQPPL - Bộ Tư Pháp; - Thường tr ực T ỉ nh ủy; - UBND tỉnh; - Đoàn đại biểu QH t ỉ nh; - Ủy ban MTTQVN t ỉ nh; - Các Sở, ban, ngành của tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Đài PTTH tỉnh, Báo Đắk Lắk; Công báo tỉnh; C ổng TTĐT; - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Y Biêr Niê
PHỤ LỤC I
TỔNG HỢP KINH PHÍ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ PHẪU THUẬT VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG CHO TRẺ EM (Kèm theo Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của HĐND tỉnh)
ĐVT: đồng
| STT | Nội dung hoạt động | Tổng kinh phí | Chia theo năm | | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | | | Nguồn ngân sách t ỉ nh hỗ tr ợ | | | | | Nguồn vận động | | | | |
| | | | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| I | Công tác truyền thông, khảo sát khám sàng lọc (chi tiết phụ lục 3) | 826,250,000 | 111,250,000 | 230,000,000 | 236,250,000 | 142,500,000 | 106,250,000 | - | - | - | - | - |
| II | Các chi phí hỗ tr ợ trẻ em (chi tiết phụ lục 2) | 9,685,000,000 | 597,000,000 | 597,000,000 | 597,000,000 | 597,000,000 | 597,000,000 | 1,340,000,000 | 1,340,000,000 | 1,340,000,000 | 1,340,000,000 | 1,340,000,000 |
| 1 | Hỗ trợ chi phí cho tr ẻ em trước và sau phẫu thuật | 1,035,000,000 | 207,000,000 | 207,000,000 | 207,000,000 | 207,000,000 | 207,000,000 | | | | | |
| 2 | Hỗ trợ chi phí phẫu thuật các loại bệnh | 8,650,000,000 | 390,000,000 | 390,000,000 | 390,000,000 | 390,000,000 | 390,000,000 | 1,340,000,000 | 1,340,000,000 | 1,340,000,000 | 1,340,000,000 | 1,340,000,000 |
| | Tổng cộng | 10,511,250,000 | 708,250,000 | 827,000,000 | 833,250,000 | 739,500,000 | 703,250,000 | 1,340,000,000 | 1340,000,000 | 1,340,000,000 | 1,340,000,000 | 1,340,000,000 |
| | | | 3,811,250,000 | | | | | 6,700,000,000 | | | | |
PHỤ LỤC II
KINH PHÍ HỖ TRỢ CHO TRẺ EM PHẪU THUẬT VÀ ĐIỀU TRỊ CÁC LOẠI BỆNH (Kèm theo Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của HĐND tỉnh)
ĐTV: đồng
| STT | Nội dung hỗ trợ | ĐVT | Số lượng | Đơn giá | Tổng kinh phí | Ngân sách địa phương | Nguồn vận động |
|||||||||
| 1 | Chi phí cho trẻ em trước và sau phẫu thuật | | | | 1,035,000,000 | 1,035,000,000 | - |
| 1.1 | Hỗ trợ chi phí đi lại cho trẻ em thuộc hộ nghèo, cận nghèo điểm khám tầm soát tại tỉnh Đắk Lắk | Em | 1,000 | 150,000 | 150,000,000 | 150,000,000 | - |
| 1.2 | Hỗ trợ ch i ph í đi lại phẫu thuật tại Tp.HCM (đi và về) | Em | 450 | 500,000 | 225,000,000 | 225,000,000 | - |
| 1.3 | Hỗ trợ chi phí nằm viện phẫu thuật cho trẻ em bị bệnh t i m (50.000 đ /ngày x 15 ngày) | Em | 100 | 750,000 | 75,000,000 | 75,000,000 | - |
| 1.4 | Thăm hỏi trẻ em sau phẫu thuật | Em | 450 | 300,000 | 135,000,000 | 135,000,000 | - |
| 1.5 | Hỗ trợ tái khám sau phẫu thuật cho trẻ em | Em | 450 | 1,000,000 | 450,000,000 | 450,000,000 | - |
| 2 | Hỗ trợ chi phí phẫu thuật | | 450 | 83,000,000 | 8,650,000,000 | 1,950,000,000 | 6,700,000,000 |
| 2.1 | Phẫu thuật tim bẩm sinh (NSĐU: 30%) | Ca | 100 | 65,000,000 | 6,500,000,000 | 1 ,950,000,000 | 4,550,000,000 |
| 2.2 | Phẫu thuật mắt (NSĐU: 0%) | Ca | 100 | 6,000,000 | 600,000,000 | - | 600,000,000 |
| 2.3 | Phẫu thuật dị tật vận động (NSĐU: 0%) | Ca | 100 | 5,000,000 | 500,000,000 | - | 500,000,000 |
| 2.4 | Phẫu thuật các bệnh về hàm mặt (NSĐU: 0%) | Ca | 150 | 7,000,000 | 1,050,000,000 | - | 1,050,000,000 |
| | Tổng cộng | | | | 9,685,000,000 | 2,985,000,000 | 6,700,000,000 |
PHỤ LỤC III
KINH PHÍ THỰC HIỆN CÔNG TÁC TRUYỀN THÔNG, KHẢO SÁT, KHÁM SÀNG LỌC CÁC LOẠI BỆNH (Kèm theo Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của HĐND tỉnh)
ĐVT: đồng
| STT | Nội dung hoạt động | ĐVT | S ố lượng | Đơn giá | Thành tiền | Ngân sách địa phương hỗ trợ |
||||||||
| 1 | Điều tra khảo sát, lập hồ sơ ban đầu, đánh giá | | | | 151,500,000 | 151,500,000 |
| 1.1 | Tập huấn hướng dẫn sử dụng phiếu khảo sát, điều tra | Đợt | 2 | 60 , 000 , 000 | 120,000,000 | 120 , 000 , 000 |
| 1.2 | Xử lý dữ liệu và nhập dữ liệu | Hồ sơ | 450 | 10,000 | 4,500,000 | 4,500,000 |
| 1.3 | Hỗ trợ cán bộ khảo sát, lập hồ sơ ban đầu, hỗ trợ xăng xe cộng tác viên | Trẻ em | 450 | 60,000 | 27,000,000 | 27,000,000 |
| 2 | Tuyên truyền, băng rôn, tờ r ơ i, panô, apphich, video, phóng sự | Năm | 5 | 70,000,000 | 350,000,000 | 350,000,000 |
| 3 | Khám sàng lọc chuẩn đoán phẫu thuật | | | | 311,250,000 | 311,250,000 |
| 3.1 | Khám ch ỉ định phẫu thuật (1 năm 4 lần x 5 năm = 20 lần) | Lượt | 20 | 15,000,000 | 300,000,000 | 300,000,000 |
| 3.2 | Hồ sơ phẫu thuật cho trẻ em (mỗi em 4 bộ, mỗi bộ 4 tờ = 1.800 bộ) và cước phí gửi vận động | Em | 450 | 25,000 | 11,250,000 | 11,250,000 |
| 4 | Quản lý dự án | | | | 13,500,000 | 13,500,000 |
| - | Kiểm tra đánh gi á sau phẫu thuật | Phiếu/Trẻ em | 450 | 30,000 | 13,500,000 | 13,500,000 |
| | Tổng cộng | | | | 826,250,000 | 826,250,000 |