法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng

Số hiệu
36/2006/NQ-CP
Ngày ban hành
28 tháng 12, 2006
Số điều
2
Điều Lời mở đầu

CHÍNH PHỦ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 36/2006/NQ-CP | Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2006

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Ðất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (tờ trình số 37/TT-UB ngày 08 tháng 8 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 43/TTr-BTNMT ngày 08 tháng 9 năm 2006),

QUYẾT NGHỊ :

Ðiều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Hải Phòng với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | | Điều chỉnh đến năm 2010 | | |

||||||||

| | | | | | | |

| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |

| | | | | | | |

| | | | | | | |

| | Tổng diện tích tự nhiên | 151.938 | 100,00 | 151.938 | 100,00 | |

| 1 | Đất nông nghiệp | 86.683 | 57,05 | 84.963 | 55,92 | |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 53.398 | 61,60 | 49.759 | 58,57 | |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 49.601 | | 45.666 | | |

| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 48.771 | | 44.883 | | |

| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 830 | | 783 | | |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.797 | | 4.092 | | |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 21.609 | 24,93 | 21.613 | 25,44 | |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 459 | | 459 | | |

| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 12.815 | | 12.833 | | |

| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 8.335 | | 8.322 | | |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 11.317 | 13,06 | 13.135 | 15,46 | |

| 1.4 | Đất làm muối | 220 | 0,25 | 156 | 0,18 | |

| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 139 | 016 | 300 | 0,35 | |

| 2 | Đất phi nông nghiệp | 60.190 | 39,61 | 63.125 | 41,55 | |

| 2.1 | Đất ở | 12.229 | 20,32 | 12.659 | 20,05 | |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 9.322 | | 9.577 | | |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 2.907 | | 3.082 | | |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 21.204 | 35,23 | 23.927 | 37,90 | |

| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 340 | | 369 | | |

| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1.851 | | 1.923 | | |

| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 1.761 | | 1.778 | | |

| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 90 | | 145 | | |

| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.022 | | 5.487 | | |

| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 14.991 | | 16.148 | | |

| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 7.037 | | 7.523 | | |

| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 6.668 | | 6.750 | | |

| 2.2.4.3 | Đất chuyển dẫn năng l­ượng, truyền thông | 37 | | 82 | | |

| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hoá | 209 | | 269 | | |

| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 80 | | 123 | | |

| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 513 | | 717 | | |

| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 176 | | 260 | | |

| 2.2.4.8 | Đất chợ | 48 | | 59 | | |

| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 146 | | 179 | | |

| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 77 | | 184 | | |

| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng | 264 | 0,44 | 279 | 0,44 | |

| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.086 | 1,80 | 1.132 | 1,80 | |

| 2.5 | Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng | 25.388 | 42,18 | 25.121 | 39,80 | |

| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 19 | 0,03 | 7 | 0,01 | |

| 3 | Đất chư­a sử dụng | 5.065 | 3,34 | 3.850 | 2,53 | |

| 3.1 | Đất bằng chư­a sử dụng | 3.588 | | 2.528 | | |

| 3.2 | Đất đồi núi ch­ưa sử dụng | 528 | | 374 | | |

| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | 949 | | 948 | | |

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Diện tích (ha) |

||||

| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 2.663 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.366 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.302 |

| | Trong đó: đất trồng lúa | 2.242 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 64 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 124 |

| 1.2.1 | Đất rừng phòng hộ | 111 |

| 1.2.2 | Đất rừng đặc dụng | 13 |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 109 |

| 1.4 | Đất làm muối | 44 |

| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 20 |

| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 1.890 |

| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa n­ước sang trồng cây lâu năm | 257 |

| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.359 |

| 2.3 | Đất rừng phòng hộ sang đất nông nghiệp không phải trồng rừng | 274 |

| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất | 251 |

| 3.1 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | 1 |

| 3.2 | Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng | 250 |

3. Diện tích thu hồi đất

| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Diện tích (ha) | |

|||||

| | | | |

| | Tổng diện tích | 3.038 | |

| 1 | Đất nông nghiệp | 2.663 | |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.366 | |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.302 | |

| | Trong đó: đất trồng lúa | 2.242 | |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 64 | |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 124 | |

| 1.2.1 | Đất rừng phòng hộ | 111 | |

| 1.2.2 | Đất rừng đặc dụng | 13 | |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 109 | |

| 1.4 | Đất làm muối | 44 | |

| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 20 | |

| 2 | Đất phi nông nghiệp | 375 | |

| 2.1 | Đất ở | 38 | |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 7 | |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 31 | |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 37 | |

| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 12 | |

| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 18 | |

| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | |

| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 5 | |

| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng | 1 | |

| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 6 | |

| 2.5 | Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng | 281 | |

| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 12 | |

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích (ha) |

||||

| 1 | Đất nông nghiệp | 945 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 225 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa) | 132 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 93 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp (đất rừng phòng hộ) | 418 |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 299 |

| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 3 |

| 2 | Đất phi nông nghiệp | 272 |

| 2.1 | Đất ở (đất ở đô thị) | 1 |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 249 |

| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng | 1 |

| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 6 |

| 2.5 | Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng | 15 |

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng xác lập ngày 08 tháng 8 năm 2006).

Điều 2Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng với các chỉ tiêu sau:

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất:

| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Năm 2005 (ha) | Các năm trong kỳ kế hoạch (ha) | | | | | |

||||||||||

| | | | | | | | | |

| | | | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2 010 | |

| | Tổng diện tích tự nhiên | 151.938 | 151.938 | 151.938 | 151.938 | 151.938 | 151.938 | |

| 1 | Tổng diện tích đất nông nghiệp | 86.683 | 86.425 | 86.081 | 85.651 | 85.341 | 84.963 | |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 53.398 | 52.853 | 52.125 | 51.214 | 50.559 | 49.759 | |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 49.601 | 49.011 | 48.224 | 47.240 | 46.532 | 45.666 | |

| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 48.771 | 48.187 | 47.410 | 46.438 | 45.738 | 44.883 | |

| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 830 | 824 | 814 | 802 | 794 | 783 | |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.797 | 3.842 | 3.901 | 3.974 | 4.027 | 4.093 | |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 21.609 | 21.610 | 21.611 | 21.612 | 21.612 | 21.613 | |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 459 | 459 | 459 | 459 | 459 | 459 | |

| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 12.815 | 12.818 | 12.822 | 12.826 | 12.829 | 12.833 | |

| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 8.335 | 8.333 | 8.330 | 8.327 | 8.325 | 8.322 | |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 11.317 | 11.589 | 11.953 | 12.408 | 12.735 | 13.135 | |

| 1.4 | Đất làm muối | 220 | 210 | 197 | 181 | 170 | 156 | |

| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 139 | 163 | 195 | 236 | 265 | 300 | |

| 2 | Đất phi nông nghiệp | 60.190 | 60.631 | 61.218 | 61.951 | 62.480 | 63.125 | |

| 2.1 | Đất ở | 12.229 | 12.294 | 12.380 | 12.487 | 12.565 | 12.659 | |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 9.322 | 9.361 | 9.412 | 9.475 | 9.521 | 9.577 | |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 2.907 | 2.933 | 2.968 | 3.012 | 3.044 | 3.082 | |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 21.204 | 21.613 | 22.158 | 22.838 | 23.328 | 23.927 | |

| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 340 | 344 | 350 | 357 | 362 | 369 | |

| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1.851 | 1.887 | 1.894 | 1.902 | 1.911 | 1.923 | |

| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 1.761 | 1.764 | 1.767 | 1.771 | 1.774 | 1.778 | |

| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 90 | 123 | 127 | 131 | 137 | 145 | |

| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.022 | 4.218 | 4.517 | 4.894 | 5.162 | 5.487 | |

| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 14.991 | 15.164 | 15.397 | 15.685 | 15.893 | 16.148 | |

| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 7.037 | 7.110 | 7.207 | 7.328 | 7.416 | 7.523 | |

| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 6.668 | 6.680 | 6.697 | 6.717 | 6.732 | 6.750 | |

| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lư­ợng, truyền thông | 37 | 44 | 53 | 64 | 72 | 82 | |

| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hoá | 209 | 217 | 230 | 245 | 256 | 269 | |

| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 80 | 87 | 95 | 106 | 114 | 123 | |

| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 513 | 544 | 585 | 636 | 672 | 717 | |

| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 176 | 188 | 205 | 226 | 242 | 260 | |

| 2.2.4.8 | Đất chợ | 48 | 50 | 52 | 55 | 56 | 59 | |

| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 146 | 151 | 158 | 166 | 172 | 179 | |

| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 77 | 93 | 115 | 142 | 161 | 184 | |

| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng | 264 | 266 | 269 | 273 | 275 | 279 | |

| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.086 | 1.093 | 1.102 | 1.114 | 1.122 | 1.132 | |

| 2.5 | Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng | 25.388 | 25.347 | 25.294 | 25.227 | 25.180 | 25.121 | |

| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 19 | 18 | 15 | 12 | 10 | 7 | |

| 3 | Đất chư­a sử dụng | 5.065 | 4.882 | 4.639 | 4.336 | 4.117 | 3.850 | |

| 3.1 | Đất bằng chư­a sử dụng | 3.588 | 3.428 | 3.217 | 2.952 | 2.761 | 2.528 | |

| 3.2 | Đất đồi núi chư­a sử dụng | 528 | 505 | 474 | 436 | 408 | 374 | |

| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | 949 | 949 | 948 | 948 | 948 | 948 | |

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch (ha) | Chia ra các năm (ha) | | | | |

|||||||||

| | | | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 |

| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 2.663 | 399 | 533 | 666 | 480 | 585 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.366 | 355 | 473 | 592 | 426 | 520 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.302 | 346 | 460 | 576 | 414 | 506 |

| | Trong đó: đất trồng lúa | 2.242 | 336 | 448 | 561 | 404 | 493 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 64 | 9 | 13 | 16 | 12 | 14 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 124 | 19 | 25 | 31 | 22 | 27 |

| 1.2.1 | Đất rừng phòng hộ | 111 | 17 | 22 | 28 | 20 | 24 |

| 1.2.2 | Đất rừng đặc dụng | 13 | 2 | 3 | 3 | 2 | 3 |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 109 | 16 | 22 | 27 | 20 | 24 |

| 1.4 | Đất làm muối | 44 | 6 | 9 | 11 | 8 | 10 |

| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 20 | 3 | 4 | 5 | 4 | 4 |

| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 1.890 | 283 | 378 | 473 | 340 | 416 |

| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa n­ước sang trồng cây lâu năm | 257 | 38 | 51 | 64 | 46 | 58 |

| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.359 | 204 | 272 | 340 | 245 | 298 |

| 2.3 | Đất rừng phòng hộ sang đất nông nghiệp không phải trồng rừng | 274 | 41 | 55 | 69 | 49 | 60 |

| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất | 251 | 38 | 50 | 63 | 45 | 55 |

| 3.1 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |

| 3.2 | Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng | 250 | 37 | 50 | 63 | 45 | 55 |

3. Kế hoạch thu hồi đất

| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch (ha) | Chia ra các năm (ha) | | | | |

|||||||||

| | | | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 |

| | Tổng diện tích | 3.038 | 456 | 608 | 760 | 547 | 667 |

| 1 | Đất nông nghiệp | 2.663 | 399 | 533 | 666 | 480 | 585 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.366 | 355 | 473 | 592 | 426 | 520 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.302 | 346 | 460 | 576 | 414 | 506 |

| | Trong đó: đất trồng lúa | 2.242 | 336 | 448 | 561 | 404 | 493 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 64 | 9 | 13 | 16 | 12 | 14 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 124 | 19 | 25 | 31 | 22 | 27 |

| 1.2.1 | Đất rừng phòng hộ | 111 | 17 | 22 | 28 | 20 | 24 |

| 1.2.2 | Đất rừng đặc dụng | 13 | 2 | 3 | 3 | 2 | 3 |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 109 | 16 | 22 | 27 | 20 | 24 |

| 1.4 | Đất làm muối | 44 | 6 | 9 | 11 | 8 | 10 |

| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 20 | 3 | 4 | 5 | 4 | 4 |

| 2 | Đất phi nông nghiệp | 375 | 57 | 75 | 94 | 67 | 82 |

| 2.1 | Đất ở | 38 | 5 | 9 | 10 | 6 | 8 |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 7 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1 |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 31 | 4 | 7 | 8 | 5 | 7 |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 37 | 6 | 7 | 9 | 7 | 8 |

| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 12 | 2 | 2 | 3 | 2 | 3 |

| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 18 | 3 | 4 | 5 | 2 | 4 |

| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |

| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 5 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |

| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |

| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 6 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 |

| 2.5 | Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng | 281 | 42 | 56 | 70 | 51 | 62 |

| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 12 | 2 | 2 | 3 | 2 | 3 |

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích đư­a vào sử dụng trong kỳ kế hoạch (ha) | Chia ra các năm (ha) | | | | |

|||||||||

| | | | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 |

| 1 | Đất nông nghiệp | 945 | 142 | 189 | 236 | 170 | 208 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 225 | 34 | 45 | 56 | 41 | 49 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa) | 132 | 20 | 26 | 33 | 24 | 29 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 93 | 14 | 19 | 23 | 17 | 20 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp (đất rừng phòng hộ) | 418 | 63 | 84 | 104 | 75 | 92 |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 299 | 45 | 59 | 75 | 54 | 66 |

| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 |

| 2 | Đất phi nông nghiệp | 272 | 41 | 54 | 68 | 49 | 60 |

| 2.1 | Đất ở (đất ở tại đô thị) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 249 | 37 | 50 | 62 | 45 | 55 |

| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |

| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 6 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 |

| 2.5 | Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng | 15 | 2 | 3 | 4 | 3 | 3 |

Ðiều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả; có các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất của thành phố.

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Ðiều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủy sản, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Công nghiệp, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa - Thông tin; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của QH; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Ủy ban Thể dục thể thao; - Tổng cục Du lịch; - UBND thành phố Hải Phòng; - Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hải Phòng; - VPCP: BTCN, các PCN, Website Chính phủ, Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ, Vụ ĐP , Công báo; - Lưu: VT, NN (3b) . | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng

2 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-14772

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com