Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh đột xuất và tổng kết nhiệm kỳ 2016-2021 thông qua ngày 27 tháng 4 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 5 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tr a v ă n bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủ y ban nhân dân tỉnh; - Các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân t ỉ nh; - Các s ở , ban, ngành thuộc t ỉ nh; - Thư ờn g trực Huyện ủy, Thành ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành ph ố ; - Ủy ban nhân dân huyện, thành ph ố ; - Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân t ỉ nh Thái Bình; - Lưu: VTVP. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Thành
DANH MỤC
BỔ SUNG DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2021 (Kèm theo Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 27 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Tên dự án | Mã loại đất | Địa điểm thực hiện | | | Diện tích đất sử dụng (ha) | | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | Xứ đồng, thôn | Xã, phường , thị tr ấ n | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đ ó lấy từ loại đất | | | |
| | | | | | | | Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |
| ( 1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | ( 6) | (7 ) | (8) | (9) | (10) | (12) |
| I | Đất giao thông | DGT | | | | 13,30 | 12,70 | | 0,60 | |
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối cầu sông Hóa với tuyến đường bộ ven biển, đoạn từ cầu sông H ó a đ ế n QL.37 mới | DGT | | xã Thụy Quỳnh, xã Hồng Dũng | Thái Thụy | 6,50 | 5,90 | | 0,60 | Văn bản số 699/UBND-KT ngày 02/3/2021 của UBND t ỉ nh |
| 2 | Đường kết nối từ Khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng nội địa Trà Lý (giai đoạn 2, đoạn từ đường ĐH.31 đến đường ĐT.464) | DGT | | xã Tây Ninh, xã Đông Quý | Tiền Hải | 6,80 | 6,80 | | | Văn bản số 5041/ U BND - KTTH ngày 27/11/2019 c ủ a UBND tỉnh |
| II | Đất cơ s ở giáo dục và đào tạo | DGD | | | | 0,50 | 0,50 | | | |
| 3 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên | DGD | T ổ dân phố số 04 | TT An Bài | Quỳnh Phụ | 0,50 | 0,50 | | | |
| III | Đất ở tại nông thôn | ONT | | | | 11,29 | 9,69 | | 1,60 | |
| 4 | Quy hoạch xây dựng cơ s ở hạ t ầ ng khu tái định cư thuộc Dự án tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn | ONT | thôn Tràng | xã An Tràng | Quỳnh Phụ | 2,70 | 1,90 | | 0,80 | Thông báo số 21/TB-VP ngày 16/4/2021 của V ă n phòng UBND tỉnh |
| 5 | Quy hoạch xây dựng cơ s ở hạ t ầ ng khu tái định cư thuộc Dự án tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn | ONT | thôn Bình Minh | xã An Dục | Quỳnh Phụ | 1,40 | 1,10 | | 0,30 | |
| 6 | Quy hoạch xây dựng cơ s ở hạ tầng khu tái định cư thuộc d ự án tuyến đường bộ từ thành ph ố Thái Bình đi cầu Ngh ì n | ONT | thôn T ế Quan | xã Đông Vinh | Đông Hưng | 0,65 | 0,65 | | | |
| 7 | Quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư thuộc dự án tuyến đường bộ từ thành ph ố Thái Bình đi c ầ u Nghìn | ONT | thôn Bắc Bình Cách | xã Đông Xá | Đông Hưng | 2,80 | 2,70 | | 0,10 | |
| 8 | Quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư thuộc dự án tuyến đư ờ ng bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn | ONT | thôn Lê Lợi 2 | xã Đông Xuân | Đông Hưng | 0,02 | | | 0,02 | |
| 9 | Quy hoạch khu dân cư (02 khu) | ONT | thôn Tây Thượng Liệt | xã Đông Tân | Đông Hưng | 1,23 | 1,20 | | 0,03 | |
| 10 | Quy hoạch điểm dân cư giáp sân vận động trung tâm xã Vũ Lăng | ONT | thôn Lê Lợi | xã Vũ L ă ng | Tiền Hải | 2,14 | 2,14 | | | |
| 11 | Quy hoạch xây dựng cơ s ở hạ t ầ ng khu tái định cư thuộc Dự án tuyến đường bộ từ thành ph ố Thái Bình đi cầu Nghìn | ONT | thôn Gia Lễ | xã Đông Mỹ | Thành phố Thái Bình | 0,35 | | | 0,35 | Thông báo s ố 21/TB-VP ngày 16/4/2021 của V ă n phòng UBND tỉnh |
| IV | Đất thủy l ợ i | DTL | | | | 0,05 | | 0,01 | 0,04 | |
| 12 | Xây mới công Hải Thịnh tại K15+550, đê biển 5 | DTL | | xã Nam Thịnh | Tiền Hải | 0,05 | | 0,01 | 0,04 | |
| | | Tổng | | | | 25,14 | 22,89 | 0,01 | 2,24 | |