Điều 8. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVII, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để báo cáo); - Bộ Lao động-TB&XH, Bộ Tài chính (để báo cáo); - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - TT.Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Tòa án nhân dân tỉnh, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh, Cục Thi hành án dân sự; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Website http://dbndnghean.vn; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Sơn
Mẫu Tờ khai
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
Đề nghị hưởng chính sách hỗ trợ đối với người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng thuộc hộ nghèo
1. Họ và tên chủ hộ (Viết chữ in hoa): ................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ……/……/…… Giới tính: …………… Dân tộc: ...............................
Giấy CMND hoặc Căn cước công dân số................................... Cấp ngày ……/……/……
Nơi cấp: ...........................................................................................................................
2. Hộ khẩu thường trú của hộ: ...........................................................................................
Nơi ở hiện nay (ghi rõ địa chỉ: số nhà, khối, xóm, xã, huyện, tỉnh)......................................
.........................................................................................................................................
3. Số thành viên trong hộ: ………người, trong đó
- Người từ đủ 60 tuổi trở lên: ………người
- Người khuyết tật đặc biệt nặng và người khuyết tạt nặng: ………người
- Người đang bị bệnh hiểm nghèo: ………người
4. Chủ hộ đang hưởng chế độ nào sau đây:
- Lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: ................. đồng. Hưởng từ tháng ………/………
- Trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng: ........................ đồng. Hưởng từ tháng ………/………
- Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng: ............ đồng. Hưởng từ tháng ………/………
- Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác: ........................ đồng. Hưởng từ tháng ………/………
5. Giấy chứng nhận hộ nghèo số: ……………………………………… Cấp ngày .................
6. Thông tin người có công với cách mạng và thân nhân người có công với cách mạng
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng năm, sinh | Đối tượng (Thương binh/Bệnh binh/người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học, người hoạt động kháng chiến...) | Chế độ trợ cấp hàng tháng người có công (đồng/ tháng) | Đã hưởng trợ cấp 1 lần chính sách người có công (đánh dấu “X”) | Thuộc trường hợp (người từ đủ 60 tuổi trở lên/người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng/bị bệnh hiểm nghèo) | Chế độ trợ cấp xã hội hàng tháng đang hưởng (đồng/tháng) | Quan hệ với người có công |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Tôi xin cam đoan những nội dung trong tờ khai là đúng sự thực, nếu có điều gì khai không đúng, tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
Thông tin người khai thay Giấy CMND hoặc Căn cước công dân số: ……………………………………………… Ngày cấp: ………….. Nơi cấp:…………… Mối quan hệ với chủ hộ: ………………… Địa chỉ: …………………………………… | Ngày .... tháng .... năm 20... NGƯỜI KHAI (Ký, ghi rõ họ tên. Trường hợp khai thay phải ghi đầy đủ thông tin người khai thay)