Điều 2. Trách nhiệm thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa IX, kỳ họp thứ 25 (chuyên đề) thông qua và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2021.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu - UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: VHTTDL, TP, TC; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội đơn vị t ỉ nh Sóc Trăng; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; - T T . HĐND, UBND huyện, TX, TP; - Cổng TTĐT t ỉ nh Sóc Trăng; - Công báo tỉnh; - HTĐT: [email protected]; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Lâm Văn Mẫn
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CÁC TÊN ĐƯỜNG ĐƯỢC ĐẶT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG (Kèm theo Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 25 tháng 5 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
| STT | Tên đường | Địa ch ỉ | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy mô (m) | |
||||||||
| | | | | | Chiều dài đường | Chiều rộng lòng đường |
| 1 | Đường Võ Văn Kiệt | P2, P6, P7, P10 | Từ số nhà 25 quốc lộ 1 (Vòng xoay quốc lộ 1, quốc lộ 60 và tuyến tránh thành phố Sóc Trăng) | Vòng xoay ngã 3 Trà Tim (giáp với hẻm 1, quốc lộ 1, xã Đại Tâm, huyện Mỹ Xuyên) | 9.480 | 15 |
| 2 | Đường Võ Nguyên Giáp | P4 | Tiếp giáp đường Mạc Đĩnh Chi | Tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt | 1.676 | 15 |
| 3 | Đường Lý Thánh Tông | P6 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Kênh Trường Thọ | 2.140 | Đoạn 14m và đoạn 5m |
| 4 | Đường Trần Nhân Tông | P2 | Quốc lộ 1 | Khu văn hóa tín ngưỡng Phường 2 | 277 | 9 |
| 5 | Đường Huỳnh Cương | P8 | Tiếp giáp đường Cao Thắng | Tiếp giáp ngã tư Sung Đinh | 3.239 | 14 |
| 6 | Đường Trần Đại Nghĩa | P8 | Tiếp giáp đường Phạm Hùng | Giáp ranh Châu Khánh | 1.000 | 7 |
| 7 | Đường Phan Văn Chiêu | P9 | Tiếp giáp đường Mạc Đĩnh Chi | Tiếp giáp đường 30 Tháng 4 | 2.000 | 7 |
| 8 | Đường Nguyễn Văn Khuynh | P8 | Tiếp giáp đường Phạm Hùng | Tiếp giáp đường Chông Chác | 4.400 | 6 |
| 9 | Đường Lưu Khánh Đức | P2 | Tiếp giáp đường số 7 KDC 586 | Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ | 1.650 | 5 |
| 10 | Đường Phạm Ngọc Thạch | P8 | Tiếp giáp đường Võ Đình Sâm | Tiếp giáp đường Coluso | 2.000 | 5 |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC CÁC ĐƯỜNG ĐIỀU CHỈNH CHIỀU DÀI TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MỸ TÚ (Kèm theo Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 25 tháng 5 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
| STT | Tên đường đã được đặt | Phường, thị trấn | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy mô (m) | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | Chiều dài đường | Chiều rộng lòng đường | |
| 1 | Đường Hùng Vương | thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp đường huyện 84 | 1.800 | 8-16 | Tăng 315m |
| 2 | Đường Võ Thị Sáu | thị tr ấn Huỳnh Hữu Nghĩa | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp đường huyện 88 | 870 | 4 | Tăng 190m |
| 3 | Đường Lê Thánh Tông | thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Quang Trung | 260 | 7 | Tăng 109m |