Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:
1. Mức thu lệ phí:
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ điều tiết | Cơ quan thu |
|||||||
| 1 | Lệ phí đăng ký kinh doanh | | | | |
| 1.1 | Lệ phí đăng ký hộ kinh doanh (bao gồm: Cấp mới , cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh) | đồng/lần | 25.000 | Nộp ngân sách nhà nước 100% | Cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
| 1.2 | Lệ phí đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (bao gồm: Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) | đồng/lần | 25.000 | | |
| 2 | Lệ phí cấp giấy phép xây dựng | | | | |
| | Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân | đồng/01 giấy phép | 30.000 | Nộp ngân sách nhà nước 100% | Cơ quan thực hiện cấp giấy phép xây dựng |
| | Cấp phép xây dựng các công trình khác | đồng/01 giấy phép | 60.000 | | |
| | Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng | đồng/01 giấy phép | 6.000 | | |
| 3 | Lệ phí hộ tịch | | | | |
| 3.1 | Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | | | Nộp 100% vào ngân sách xã, phường, thị trấn | Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn |
| | Khai sinh | đồng | 3.000 | | |
| | Kết hôn | đồng | 14.000 | | |
| | Khai tử | đồng | 3.000 | | |
| | Nhận cha, mẹ, con | đồng | 9.000 | | |
| | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi cư trú trong nước, bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước | đồng | 8.000 | | |
| | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | đồng | 9.000 | | |
| 3.2 | Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện | | | Nộp 100% vào ngân sách cấp huyện | Phòng Tư pháp huyện, thành phố |
| | Khai sinh | đồng | 45.000 | | |
| | Khai tử | đồng | 45.000 | | |
| | Kết hôn | đồng | 900.000 | | |
| | Giám hộ | đồng | 45.000 | | |
| | Nhận cha, mẹ, con | đồng | 900.000 | | |
| | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | đồng | 14.000 | | |
| | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng | 45.000 | | |
2. Khi nộp Lệ phí đăng ký kinh doanh, Lệ phí cấp giấy phép xây dựng, Lệ phí hộ tịch theo quy định tại Nghị quyết này thì các tổ chức, cá nhân không phải nộp lệ phí tương ứng quy định tại Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình và Nghị quyết số 39/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và Lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
3. Các đối tượng thuộc diện miễn Lệ phí hộ tịch được thực hiện theo quy định tại Tiểu mục 2, Mục II, Phụ lục 3 Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình.