Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Đối với khối lượng công việc các tổ chức, cơ quan, đơn vị, địa phương đã triển khai thực hiện trước khi Nghị quyết này có hiệu lực; các tổ chức cơ quan, đơn vị, địa phương căn cứ Nghị quyết này và chứng từ chi tiêu thực tế hợp pháp, hợp lệ để quyết toán kinh phí theo quy định của Luật NSNN.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khóa XVIII Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 29 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 09 tháng 4 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ; - Vụ pháp luật: Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Vụ pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy , HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Giang; - Ủy ban MTTQ và các tổ chức CT-XH tỉnh; - Các cơ quan, sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh khoá XVIII; - Thường trực: Huyện ủy, HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Các Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh; - Cổng thông tin Đại biểu dân cử Bắc Giang; - Trung tâm thông tin, Văn phòng UBND tỉnh; - Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh. - Lưu: VT, CTHĐND . | CHỦ TỊCH Dương Văn Thái
PHỤ LỤC
MỨC CHI PHỤC VỤ CHO CÔNG TÁC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2021 - 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2021 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
| TT | Nội dung chi | | Mức chi | | |
|||||||
| | | Đơn vị tính | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| 1 | Chi tổ chức các hội nghị: Hội nghị triển khai công tác bầu cử, hội nghị trực tuyến, hội nghị hiệp thương, hội nghị cử tri, hội nghị tiếp xúc cử tri , vận động bầu cử; hội nghị giao ban, hội nghị tổng kết, khen thưởng; chi tổ chức tập huấn phục vụ công tác bầu cử | | Thực hiện chi theo mức chi quy định tại Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Nghị quyết số 27/2018/NQ-HĐNĐ ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung và mức chi thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức ở trong nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang | | |
| 2 | Chi bồi dưỡng các cuộc họp | | | | |
| a ) | Chi bồi dưỡng các cuộc họp của Ban chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp và các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử | | | | |
| - | Chủ trì cuộc họp: | Đồng/người /buổi | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| - | Thành viên tham dự | Đồng/người /buổi | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| - | Các đối tượng phục vụ | Đồng/người /buổi | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| b) | Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh . Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành, các đoàn công tác được chi như sau: | | Thực hiện chi theo mức chi quy định tại Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. | | |
| - | Trưởng đoàn giám sát: | Đồng/người /buổi | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| - | Thành viên chính thức của đoàn giám sát | Đồng/người /buổi | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| - | Các đối tượng phục vụ | Đồng/người /buổi | | | |
| + | Phục vụ trực tiếp | Đồng/người /buổi | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| + | Phục vụ gián tiếp | Đồng/người /buổi | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| 3 | Chi xây dựng các văn bản hướng dẫn phục vụ công tác bầu cử; các báo cáo, văn bản liên quan đến công tác bầu cử | | | | |
| a) | Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử: | | Thực hiện chi theo mức chi quy định tại Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang | | |
| b) | Chi xây dựng các văn bản liên quan đến công tác bầu cử (tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý), gồm: Kế hoạch; Chỉ thị; Nghị quyết; văn bản chuyên môn hướng dẫn công tác phục vụ bầu cử; báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát ; báo cáo sơ kết, tổng kết | | | | |
| - | Xây dựng văn bản | Đồng/văn bản | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| - | Xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân, chuyên gia: | | Tổng mức chi xin ý kiến tối đa là: 1.00 0 .000 đồng/người/văn bản. | | |
| + | Xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân | Đồng/ người/lần | Mức chi 100.000 | | |
| + | Xin ý kiến bằng văn bản các chuyên gia | Đồng/ người/lần | Mức chi 300.000 | | |
| 4 | Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử | | | | |
| a) | Bồi dưỡng theo mức khoán (theo tháng) đối với các đối tượng sau: | | | | |
| - | Trưởng Ban, Phó trưởng Ban chỉ đạo; Chủ tịch, các Phó chủ tịch Ủy ban bầu cử; Trưởng các Tiểu ban bầu cử | Đồng/người /tháng | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| - | Các thành, viên Ban Chỉ đạo, thành viên Ủy ban bầu cử; Phó trưởng các tiểu ban | Đồng/người /tháng | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| - | Thành viên các tiểu ban, các ban bầu cử còn lại | Đồng/người /tháng | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| - | Tổ chuyên viên giúp việc | | | | |
| + | Tổ trưởng | Đồng/người /tháng | 700.000 | 500.000 | |
| + | Tổ phó | Đồng/người /tháng | 600.000 | 400.000 | |
| + | Chuyên viên giúp việc còn lại | Đồng/người /tháng | 500.000 | 300.000 | |
| b) | Các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã được huy động, trưng tập tham gia tại các Tiểu ban, các tổ chuyên viên giúp việc) không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát; phục vụ trực tiếp giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử, ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử. | Đồng/người /ngày | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| c) | Riêng 02 ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử) | Đồng/người /ngày | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| 5 | Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử | | | | |
| a) | Trưởng ban, Phó trưởng Ban chỉ đạo; Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử; Trưởng các Tiểu ban bầu cử | Đồng/ người /tháng | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| b) | Các thành viên Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử; Phó trưởng các tiểu ban | Đồng/người /tháng | 300.000 | 200.000 | 150 . 000 |
| c) | Thành viên các tiểu ban; các ban bầu cử còn lại; tổ chuyên viên giúp việc | Đồng/người /tháng | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 6 | Chi công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo ; giám sát hoạt động khiếu nại, tố cáo về công tác bầu cử | Đồng/người /buổi | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| 7 | Chi phí hành chính cho công tác bầu cử | | | | |
| a) | Chi khắc dấu | | Trường hợp dấu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung , chi theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh, mức chi tối đa 250.000 đồng/dấu | | |
| b) | Chi đóng hòm phiếu | | Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, chi theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh, mức chi tối đa 350.000 đồng/hòm phiếu. | | |
| c) | Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử | | Trường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, chi theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh, mức chi tối đa 1.500.000 đồng/bảng. | | |
| 8 | Chi xây dựng, cập nhật, vận hành Cổng thông tin điện tử về công tác bầu cử của Hội đồng bầu cử tỉnh. | | Thực hiện theo quy định tại quy định tại Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và quy định của pháp luật hiện hành. | | |
| 9 | Chi công tác tuyên truyền, in ấn tài liệu, ấn phẩm phục vụ bầu cử như: Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật; các ấn phẩm, các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn phục vụ cho cuộc bầu cử; Thẻ cử tri, phiếu bầu cử, nội quy nơi bầu cử, các biểu mẫu phục vụ công tác bầu cử, phù hiệu cho nhân viên tổ chức bầu cử; các hồ sơ ứng cử, tiểu sử, các loại danh sách phục vụ công tác bầu cử (danh sách các đơn vị bầu cử, danh sách cử tri, danh sách người ứng cử, người tự ứng cử, người trúng cử); các biên bản liên quan đến bầu cử, giấy chứng nhận đại biểu trúng cử và các loại tài liệu, giấy tờ khác có liên quan phục vụ cho công tác bầu cử | | Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu | | |
| 10 | Chi cho công tác đảm bảo an ninh, trật tự, thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn và vận động bầu cử | | Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo thực tế, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán của cấp có thẩm quyền phê duyệt | | |
| 11 | Chi phí hành chính phục vụ công tác bầu cử : văn phòng phẩm, chi phí hành chính trong đợt bầu cử; chi thông tin liên lạc phục vụ bâu cử; chi thuê hội trường và địa điểm bỏ phiếu; chi trang trí, loa đài, an ninh, bảo vệ tại các tổ bầu cử; chi khác phục vụ trực tiếp cho công tác bầu cử | | Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo thực tế , chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán của cấp có thẩm quyền phê duyệt | | |
| 12 | Các nội dung chi liên quan đến công tác phòng, chống dịch Covid -19 | | Thực hiện theo các văn bản của cấp có thẩm quyền hướng dẫn về công tác phòng, chống dịch Covid -19 | | |