Điều 7. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Định kỳ hằng năm đánh giá kết quả thực hiện Nghị quyết, trên cơ sở kết quả đạt được, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét quyết định áp dụng chính sách trên địa bàn toàn tỉnh.
2. Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 24 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 03 tháng 4 năm 2021./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội, Chính phủ (b/c); - Ban CTĐB của UBTV Quốc hội; - Các bộ: Tư pháp, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh khóa XIII; - Các ban Đảng và VP Tỉnh ủy; - UBMTTQ và các đoàn thể tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - Trung tâm truyền thông tỉnh; - Lưu: VT, NS1. | CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Ký
PHỤ LỤC:
DANH MỤC LOÀI CÂY PHÁT TRIỂN RỪNG TRỒNG CÂY GỖ LỚN, CÂY BẢN ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH (Kèm theo Nghị quyết số: 337/2021/NQ-HĐND ngày 24 tháng 3 năm 2021 của HĐND tỉnh)
| STT | Loài cây | Tên Khoa học |
||||
| 1 | Giổi xanh | Michelia mediocris |
| 2 | Sồi phảng | Castanopsis cerebrina |
| 3 | Vù hương | Cinnamomum balansae |
| 4 | Trám trắng | Canarium album |
| 5 | Lát hoa | Chukrasia tabularis |
| 6 | Mỡ | Manglietia glauca |
| 7 | Xoan đào | Prunus arborea |
| 8 | Chò nâu | Diptercarpus retusus |
| 9 | Dẻ đỏ | Lithocarpus ducampii |
| 10 | Lim xanh | Erythrofloeum fordii |
| 11 | Sưa đỏ | Dalbergia tonkinensis |
| 12 | Xoan nhừ | Choerospondias axillaris |
| 13 | Re gừng | Cinnamomum obtusifolium |
| 14 | Sao đen | Hopea odorata |
| 15 | Xoan ta | Melia azedarach |
| 16 | Quế | Cinnamomum verum |
| 17 | Hồi | Illicium verum |
| 18 | Dó bầu | Aquilaria crassna |
| 19 | Đàn hương | Santalum album |
| 20 | Dẻ trắng | Lithocarpus dealbatus |
| 21 | Giổi bắc | Michelia macclurei |
| 22 | Lát Mexico | Cedrela odorata |
| 23 | Thông caribe | Pinus caribaea |
| 24 | Thông nhựa | Pinus merkusii |
| 25 | Thông mã vĩ | Pinus massoniana |
| 26 | Sa mộc | Cunninghamia lanceolata |
| 27 | Lõi thọ | Gmelia arborea |
| 28 | Gáo trắng | Neolamarckia cadamba |
| 29 | Trám đen | Canarium tramdenum |
| 30 | Sở | Camellia oleifera, Camellia Sasanqua |