Điều 25. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị, chỉ huy các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Kinh tế/Bộ Quốc phòng có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, tổng hợp báo cáo việc thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Lãnh đạo Bộ Quốc phòng (07) ; - Các cơ quan, đơn vị và doanh nghiệp (có danh sách kèm theo); - Cục Kiểm tra văn bản QPPL/BTP; - Công báo Chính phủ; Cổng TTĐT BQP; - Lưu: VT, NCTH, THBĐ. Ha187. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trung tướng Vũ Hải Sản
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH THỦ TRƯỞNG VÀ CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP (Kèm theo Thông tư số 58/2021/TT-BQP ngày 07 tháng 6 năm 2021 của BQP)
| TT | CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP | Ghi chú |
||||
| 1 | Thủ trưởng Bộ Quốc phòng | 07 |
| 2 | Bộ Tổng Tham mưu | |
| 3 | Tổng cục Chính trị | |
| 4 | Tổng cục Hậu cần | |
| 5 | Tổng cục Kỹ thuật | |
| 6 | Tổng cục 2 | |
| 7 | Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng | |
| 8 | Bộ Tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân | |
| 9 | Bộ Tư lệnh Quân chủng Hải quân | |
| 10 | Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng | |
| 11 | Bộ Tư lệnh Binh chủng Thông tin liên lạc | |
| 12 | Bộ Tư lệnh Binh chủng Công binh | |
| 13 | Bộ Tư lệnh Binh chủng Tăng - Thiết giáp | |
| 14 | Bộ Tư lệnh Binh chủng Pháo binh | |
| 15 | Bộ Tư lệnh Binh chủng Đặc công | |
| 16 | Bộ Tư lệnh Binh chủng Hóa học | |
| 17 | Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội | |
| 18 | Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển | |
| 19 | Bộ Tư lệnh 86 | |
| 20 | Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | |
| 21 | Bộ Tư lệnh Quân khu 1 | |
| 22 | Bộ Tư lệnh Quân khu 2 | |
| 23 | Bộ Tư lệnh Quân khu 3 | |
| 24 | Bộ Tư lệnh Quân khu 4 | |
| 25 | Bộ Tư lệnh Quân khu 5 | |
| 26 | Bộ Tư lệnh Quân khu 7 | |
| 27 | Bộ Tư lệnh Quân khu 9 | |
| 28 | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 | |
| 29 | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 | |
| 30 | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 | |
| 31 | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 | |
| 32 | Học viện Quốc phòng | |
| 33 | Học viện Chính trị | |
| 34 | Học viện Kỹ thuật Quân sự | |
| 35 | Học viện Hậu cần | |
| 36 | Học viện Quân y | |
| 37 | Học viên Lục quân | |
| 38 | Trường Sỹ quan Lục quân 1 | |
| 39 | Trường Sỹ quan Lục quân 2 | |
| 40 | Trường Sĩ quan Chính trị | |
| 41 | Bệnh viện Quân y 175 | |
| 42 | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | |
| 43 | Viện Y học Cổ truyền Quân đội | |
| 44 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga | |
| 45 | Viện Kiểm sát Quân sự Trung ương | |
| 46 | Tòa án Quân sự Trung ương | |
| 47 | Ủy ban kiểm tra Quân ủy Trung ương | |
| 48 | Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | |
| 49 | Văn phòng Bộ Quốc phòng | |
| 50 | Cục Kinh tế/Bộ Quốc phòng | |
| 51 | Cục Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Quốc phòng | |
| 52 | Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng | |
| 53 | Cục Tác chiến/BTTM | |
| 54 | Văn phòng BTTM | |
| 55 | Cục Doanh trại/TCHC | |
| 56 | Cục Tổ chức/TCCT | |
| 57 | Vụ Pháp chế/BQP | |
| 58 | Thanh tra/BQP | |
| 59 | Cục Điều tra Hình sự/BQP | |
| 60 | Cục Khoa học Quân sự/BQP | |
| 61 | Cục Thi hành án/BQP | |
| 62 | Cục Đối ngoại/BQP | |
| 63 | Cục Gìn giữ hòa bình/BQP | |
| 64 | Ban Cơ yếu Chính phủ | |
| 65 | Viện Chiến lược/BQP | |
| 66 | Viện Khoa học công nghệ Quân sự/BQP | |
| 67 | Cục Cơ yếu/BTTM | |
| 68 | Cục Hậu cần/BTTM | |
| 69 | Cục Tuyên huấn/TCCT | |
| 70 | Cục Bảo vệ an ninh Quân đội/TCCT | |
| 71 | Ban MIA/BQP | |
| 72 | Bộ Tư lệnh Binh đoàn 11 | |
| 73 | Bộ Tư lệnh Binh đoàn 12 | |
| 74 | Bộ Tư lệnh Binh đoàn 15 | |
| 75 | Bộ Tư lệnh Binh đoàn 16 | |
| 76 | Bộ Tư lệnh Binh đoàn 18 | |
| 77 | Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội (Viettel) | |
| 78 | Tổng Công ty Đông Bắc | |
| 79 | Viện Thiết kế/BQP | |
| 80 | Tổng Công ty Xăng dầu Quân đội/TCT Vaxuco | |
| 81 | Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Tổng hợp Vạn Xuân (VAXUCO) | |
| 82 | Tổng Công ty Thái Sơn | |
| 83 | Công ty TNHH MTV Ứng dụng kỹ thuật và Sản xuất (Tecapro) | |
| 84 | Tổng Công ty 319 | |
| 85 | Tổng Công ty Xây dựng Lũng Lô | |
| 86 | TCT 789/BĐ11 | Số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
| 87 | TCT Đầu tư phát triển Nhà & Đô thị BQP | |
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH CÁC DOANH NGHIỆP TRỰC THUỘC ĐẦU MỐI (Kèm theo Thông tư số 58/2021/TT-BQP ngày 07 tháng 6 năm 2021 của BQP)
| STT | DOANH NGHIỆP | ĐỊA CHỈ |
||||
| | Bộ Tổng tham mưu (04) | |
| 1 | Công ty TNHH MTV 59 | Số 9 Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao, Q.1, TPHCM |
| 2 | Công ty TNHH MTV DV đối ngoại | 33 Phạm Ngũ Lão, P. Phan Chu Trinh, Q. Hoàn Kiếm, HN |
| 3 | Công ty TNHH MTV 207 | Số 75 Phố Lê Hồng Phong, P. Điện Biên, Q. Ba Đình, HN |
| 4 | Công ty TNHH MTV Trắc địa bản đồ | Số 02/198 Trần Cung, P. Cổ Nhuế 1, Q. Bắc Từ Liêm, HN |
| | Tổng cục Chính trị (03) | |
| 5 | Công ty TNHH MTV In Quân đội 1 | Số 21 Lý Nam Đế, P Hàng Mã, Q. Hoàn Kiếm, HN |
| 6 | Công ty TNHH MTV In Quân đội 2 | 65 Hồ Văn Huê, P.9, Q. Phú Nhuận, TPHCM |
| 7 | Công ty TNHH MTV Hacota | Tầng 7 tòa nhà 161-163 Trần Quốc Thảo, P.9, Q.3, TPHCM |
| | Tổng cục Hậu cần (01) | |
| 8 | Tổng công ty 28 | Số 3 Nguyễn Oanh, Q. Gò Vấp, TPHCM |
| | Tổng cục Kỹ thuật (06) | |
| 9 | Công ty TNHH MTV Cơ khí điện cơ 151 (Z151) | Số 04 đường Xuân Khanh, P. Xuân Khanh, Thị xã Sơn Tây, HN |
| 10 | Công ty TNHH MTV 133 (Z133) | Tổ 32 đường Ngọc Thụy, P. Ngọc Thụy, Q. Long Biên, HN |
| 11 | Công ty TNHH MTV 153 Chiến Thắng (Z153) | Khối 5 Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, HN |
| 12 | Công ty TNHH MTV 751 (Z751) | Số 14 đường số 14, KCN Long Bình, P. Long Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai |
| 13 | Công ty TNHH MTV ứng dụng công nghệ cao Z45 (Hitaco) | Khu đô thị mới Định Công, P. Định Công, Q. Hoàng Mai, HN |
| 14 | Công ty TNHH MTV Đầu tư Du lịch và vận tải biển Phương Nam | 157 Võ Thị Sáu, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TPHCM |
| | Tổng cục CNQP (21) | |
| 15 | Công ty TNHH MTV Cơ khí chính xác 11 (Z111) | 284 đường Bà Triệu, P. Đông Thọ, TP. Thanh Hóa |
| 16 | Công ty TNHH MTV Cơ khí hóa chất 13 (Z113) | Tổ 22 P. Đội Cấn, TP. Tuyên Quang |
| 17 | Công ty TNHH MTV Cơ khí hóa chất 14 (Z114) | Tổ 1, KP7, P. Long Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai |
| 18 | Công ty TNHH MTV Điện cơ hóa chất 15 (Z115) | Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| 19 | Công ty TNHH MTV Cơ khí 17 (Z117) | Đường 16, thôn Xuân Kỳ, xã Đông Xuân, Sóc Sơn, HN |
| 20 | Công ty TNHH MTV Hóa chất 21 (Z121) | Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| 21 | Công ty TNHH MTV Cơ khí 25 (Z125) | Khu hành chính 2, xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, HN |
| 22 | Công ty TNHH MTV 27 (Z127) | Đường Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên |
| 23 | Công ty TNHH MTV Cơ khí chính xác 29 (Z129) | Thôn Phú Bình, xã Đội Bình, Huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| 24 | Công ty TNHH MTV Cơ điện và VLN 31 (Z131) | TDP Đại Cát, P. Bãi Bông, thị xã Phổ Yên, Thái Nguyên |
| 25 | Công ty TNHH MTV 43 (Z143) | Thôn Liên Minh, xã Thụy An, huyện Ba Vì, HN |
| 26 | Công ty TNHH MTV cao su 75 (Z175) | Xã Xuân Sơn, thị xã Sơn Tây, HN |
| 27 | Công ty TNHH MTV 76 (Z176) | DDT, Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội |
| 28 | Công ty TNHH MTV Điện từ Sao Mai (Z181) | 27 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, HN |
| 29 | Công ty TNHH MTV Cơ khí 83 (Z183) | Thôn 8 Minh Quán, Huyện Trấn Yên, Yên Bái |
| 30 | Công ty TNHH MTV 95 | Xã Hợp Châu, Huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc |
| 31 | Công ty TNHH MTV Quang điện điện tử (Z199) | Tổ 2, Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, HN |
| 32 | Công ty TNHH MTV Đóng tàu Hồng Hà (Z173) | Km 17+300 quốc lộ, Xã Lê Thiện, huyện An Dương, TP. Hải Phòng |
| 33 | Công ty TNHH MTV 189 | KCN Đình Vũ, P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Hải Phòng |
| 34 | Tổng công ty Sông Thu | 96 Yết Kiêu, Thọ Quang, Sơn Trà, Đà Nẵng |
| 35 | Tổng công ty Ba Son | Số 2 Tôn Đức Thắng, Q.1, TPHCM |
| 36 | Tổng công ty Gaet | Số 102 Kim Mã Thượng, P. Cống Vị, Q. Ba Đình, HN |
| | Quân khu 2 (02) | |
| 37 | Công ty TNHH MTV Tây Bắc | Khu 1A, P. Vân Phú, TP. Việt Trì, Phú Thọ |
| 38 | Công ty TNHH MTV hợp tác Quốc tế 705 | TK 13 - Huyện Mộc Châu - Sơn La |
| | Quân khu 4 (01) | |
| 39 | TCT Hợp tác kinh tế | Số 187 Lê Duẩn - Thành phố Vinh - Nghệ An |
| | Quân khu 5 (02) | |
| 40 | Công ty TNHH MTV XDVT cà phê 15 | Cư DliêM’nông - Cư M'gar - Đăk Lăk |
| 41 | Công ty TNHH MTV Hữu nghị Nam Lào (206) | 38A Nguyễn Hữu Thọ, quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng |
| | Quân khu 7 (02) | |
| 42 | Công ty TNHH MTV Đông Hải | Số 1 Hoàng Diệu, Phường 10, Quận Phú Nhuận - TP. Hồ Chí Minh |
| 43 | Công ty TNHH MTV SX-TM-XNK Tây Nam | 253 Hoàng Văn Thụ, P. 2, Q. Tân Bình,Tp. Hồ Chí Minh |
| | Quân khu 9 (01) | |
| 44 | Công ty TNHH MTV 622 | Đường Lê Hồng Phong, P. Trà An, Q. Bình Thủy, TP Cần Thơ |
| | Quân chủng PK-KQ | |
| 45 | Công ty TNHH MTV cơ điện điện tử 31 (A31) | Tân Hội, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
| 46 | Công ty TNHH MTV SC máy bay & DVKT HK 32 (A32) | Sân bay Đà Nẵng, Phường An Khê, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng |
| 47 | Công ty TNHH MTV điện cơ khí áp lực 34 (A34) | Thị trấn Cầu Diễn, Thị trấn Cầu Diễn, Huyện Từ Liêm, Hà Nội |
| 48 | Công ty TNHH MTV sửa chữa máy bay 41 (A41) | 6 Thăng Long, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
| 49 | Công ty TNHH MTV sửa chữa máy bay 42 (A42) | Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa, TP.Biên Hòa, Đồng Nai, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai |
| 50 | Công ty TNHH MTV thiết bị điện tử 45 (A45) | Phố Tư Đình, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội |
| 51 | Công ty TNHH MTV điện cơ 19 (Z119) | Tiên Trượng, Thị Trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
| 52 | Công ty TNHH MTV TK&TV XDCT HK ADCC | 180 Trường Chinh, Khương Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
| 53 | TCT XD công trình HK ACC | 178 Trường Chinh, Khương Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
| | Quân chủng hải quân | |
| 54 | Công ty TNHH MTV DV&DL Biển đảo Hải Thành | Số 27C Điện Biên Phủ, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng |
| 55 | Công ty TNHH MTV đóng và SC tàu Hải Long (X46) | Số 108 Phan Đình Phùng, Phường Hạ Lý, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng |
| 56 | Công ty TNHH MTV Hải Bình (X55) | Số 36 đường Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Tp. Cần Thơ |
| 57 | Công ty TNHH MTV Hải Khánh (Z753) | Đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| | Binh chủng Thông tin (01) | |
| 58 | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử (Z755) | 2A Phan Văn Trị, P. 10, Q. Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
| | Binh chủng Công binh (02) | |
| 59 | Công ty TNHH MTV 49 | Đường Sa Đôi, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| 60 | Công ty TNHH MTV 756 (Z756) | Số 6 đường số 1, KCN Quốc Phòng Long Bình, P. Long Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
| | Bộ tư lệnh Biên phòng (01) | |
| 61 | Công ty TNHH MTV đóng tàu Sơn Hải (X6) | An Hồng, An Dương, Hải Phòng |
| | Ban cơ yếu chính phủ (01) | |
| 62 | Công ty TNHH MTV 129 | Số 51 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội |
PHỤ LỤC III
DANH SÁCH CÁC CÔNG TY CỔ PHẦN ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (Kèm theo Thông tư số 58/2021/TT-BQP ngày 07 tháng 6 năm 2021 của BQP)
| TT | TÊN DOANH NGHIỆP | ĐƠN VỊ QUẢN LÝ ĐẤT | ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ DN |
|||||
| 1 | CTCP - Tổng công ty 36 | BQP | 141 Hồ Đắc Di, Nam Đồng, Đống Đa, Hà Nội |
| 2 | CTCP Ngân hàng Quân đội | | 18 Lê Văn Lương, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội |
| 3 | CTCP Trường An | BTTM | 33 Phạm Ngũ Lão, P. Phan Chu Trinh, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội |
| 4 | CTCP Long Biên | | Số 1 ngõ 44/58/34 Đức Giang, P. Thượng Thanh, Q. Long Biên, HN |
| 5 | CTCP 22 | TCHC | Số 763 Nguyễn Văn Linh, P. Sài Đồng, Q. Long Biên, TP. Hà Nội |
| 6 | CTCP 26 | | Đường Hội Xá, Tổ 5, P. Phúc Lợi, Q. Long Biên, TP. Hà Nội |
| 7 | CTCP 32 | | Số 170 Quang Trung, Phường 10, Gò Vấp, TPHCM |
| 8 | CTCP X20 | | Số 35 Phan Đình Giót, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội |
| 9 | CTCP Armephaco | | Số 118 Vũ Xuân Thiều, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội |
| 10 | CTCP Nicotex | | Số 114 Vũ Xuân Thiều, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội |
| 11 | CTCP ĐT & XL Tây Hồ | TCCNQP | Số 73 Cộng Hòa, P.4, Q. Tân Bình, TPHCM |
| 12 | CTCP Thanh Bình HCM | | Số 2 Phổ Quang, P.2, Q. Tân Bình, TP.HCM |
| 13 | CTCP Xi măng X18 | | Xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| 14 | CTCP 389 | QK3 | Số 232 Lê Duẩn, Kiến An, Hải Phòng |
| 15 | CTCP Tổng công ty Duyên Hải | | Số 16B Nguyễn Thái Học, Yết Kiêu, Hà Đông, HN |
| 16 | CTCP 3/2 | | Số 35 phố Chùa Thông, P. Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, Hà Nội |
| 17 | CTCP XDVT Hùng Vương | QK5 | Số 16B Phan Văn Trị, P.7, Q. Gò Vấp, TPHCM |
| 18 | CTCP XD và ĐT Vạn Tường | | Số 174 Lê Đình Lý, P. Hòa Thuận Tây, Q. Hải Châu, Đà Nẵng |
| 19 | CTCP Phú Tài | | Số 278 Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| 20 | CTCP May 19 | QC PKKQ | 311 Trường Chinh, Khương Mai, Thanh Xuân, HN |
| 21 | CTCP Elinco | Viện KH&CNQS | Số 19 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, HN |
| 22 | CTCP Tập đoàn Hà Đô | | Số 8 Láng Hạ, Phường Thành Công, Q. Ba Đình, Hà Nội |
| 23 | CTCP Trường Thành | BTL BĐBP | Số 36 Cầu Diễn, Phúc Diễn, Từ Liêm, Hà Nội |
| 24 | CTCP Hương Giang | QĐ 2 | Số 28, ngõ 66 phố Tân Mai, P. Tân Mai, Q. Hoàng Mai, Hà Nội. |
| 25 | CTCP Lam Sơn | QĐ 3 | Số 185 Lê Duẩn, Thắng Lợi, Pleiku, Gia Lai |
| 26 | CTCP An Bình | QĐ 4 | Số 524/66 Trần Quốc Toản, KP2, P. An Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai |