Điều 10. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019.
2. Chánh Văn phòng, Giám đốc Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia, Thủ trưởng Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các t ỉ nh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân t ố i cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban quốc gia về Chính ph ủ điện tử; - Ủy ban Trung ương Mặt trận T ổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Ban Cơ y ế u Chính phủ; - Sở TT&TT các tỉnh, th à nh phố trực thuộc trung ương; - Cục Kiểm tr a VBQPPL (B ộ Tư pháp); - C ô ng báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trư ở ng; các đơn vị thuộc Bộ; Cổng TTĐT của Bộ; - Các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng; - Lưu : VT, NEAC ( 1 50). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC II
QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG THÔNG TIN TRÊN CHỨNG THƯ SỐ CỦA THUÊ BAO (Kèm theo Thông tư số 04/2019/TT-BTTTT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Trường | | Ý nghĩa | Quy định | |
|||||||
| | | | | Chứng thư số công cộng | Chứng thư số chuyên dùng Chính phủ |
| 1 | Version | | Phiên bản của chứng thư số | Version 3 (value = 2) | |
| 2 | Serial Number | | Số hiệu chứng thư số | Số nguyên dương ngẫu nhiên xác định duy nhất một chứng thư số do CA cấp cho thuê bao, độ dài không quá 20 octet (byte) | |
| 3 | Signature | | Thuật toán ký chứng thư số của CA | Theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số đang có hiệu lực | |
| 4 | Issuer | common Name | Tên của CA cấp chứng thư s ố | Tên giao dịch của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng trong hồ sơ đề nghị cấp chứng thư số | Tên sub-CA của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ |
| | | organizationName | Tên của tổ chức/doanh nghiệp vận hành CA | Tên của doanh nghiệp được cấp phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng | Ban Cơ yếu Chính phủ |
| | | countryName | Tên nước | VN | |
| 5 | Validity | notBefore | Thời điểm c ó hiệu lực của chứng thư số | - Trước năm 2050: UTCTime. - Từ năm 2050 trở đi: GeneralizedTime. | |
| | | notAfter | Thời điểm h ế t hiệu lực của chứng thư số | - Trước năm 2050: UTCTime. - Từ năm 2050 tr ở đi: GeneralizedTime. | |
| 6 | Subject | user I D | Định danh của thuê bao | MST:[mã s ố thuế] hoặc MNS:[mã quan hệ ngân sách] hoặc BHXH:[mã s ố bảo hiểm xã hội] hoặc CMND:[số chứng minh nhân dân] hoặc HC:[s ố hộ chiếu] hoặc CCCD:[số thẻ căn cước công dân] Các trường hợp khác theo th ỏa thuận giữa thuê bao v à tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số . | |
| | | commonName | Tên của thuê bao | Tên của thuê bao được cấp chứng thư số | |
| | | organizationName | Tên của tổ chức/đơn vị quản lý thuê bao | Tên của tổ chức/đơn vị quản lý thuê bao (nếu c ó ) | |
| | | stateOrProv i nceN ame | Tên tỉnh/TP n ơ i sống/làm việc của thuê bao | Tên của tỉnh/TP nơi sống/l à m việc của thuê bao bằng tiếng Việt, có d ấ u, các chữ cái đầu viết hoa. | |
| | | countryName | Tên nước | VN | |
| 7 | Subject Public Key Info | algorithm | Thuật toán sinh kh óa | Theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số đang có hiệu lực | |
| | | subjectPublicKey | Kh óa công khai của thuê bao | Theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký s ố và dịch vụ chứng thực chữ ký số đang có hiệu lực | |
| 8 | signatureAlgorithm | Thuật toán ký chứng thư số của CA | Cùng thuật toán tại trường số 3 | | |
| 9 | signatureValue | Chữ ký số của CA trên chứng thư s ố | Chữ ký số của CA trên ch ứ ng thư số | | |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||