Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 8 năm 2021
2. Thông tư số 41/2009/TT-BNNPTNT ngày 9 tháng 7 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý và sử dụng Mẫu giống cây trồng hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Quy định chuyển tiếp:
a) Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thực hiện theo quy định của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT và các văn bản pháp luật có hiệu lực liên quan; trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung Đơn đăng ký; sửa đổi, bổ sung, cấp lại bằng bảo hộ giống cây trồng thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
b) Hồ sơ chuyển nhượng đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng; hồ sơ đình chỉ, phục hồi, hủy bỏ hiệu lực bằng bảo hộ giống cây trồng; hồ sơ xử lý ý kiến phản đối của người thứ ba nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thực hiện theo quy định của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT và các văn bản pháp luật có hiệu lực liên quan.
4. Cục trưởng Cục Trồng trọt, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ NN và PTNT: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; Tổng cục; Cục, Vụ, Thanh tra, Văn phòng - Bộ NN & PTNT; - Công báo Chính phủ; - Website Chính phủ; - Website Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, TT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Quốc Doanh
PHỤ LỤC I
GIẤY ỦY QUYỀN (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ỦY QUYỀN
1. Bên ủy quyền (chủ sở hữu giống cây trồng)
Tên (tổ chức, cá nhân):
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
Mã số doanh nghiệp hoặc số CMND/CCCD/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân)
Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Bên được ủy quyền (đại diện của chủ sở hữu)
Tên (tổ chức, cá nhân):
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
Mã số doanh nghiệp hoặc số CMND/CCCD/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân)
Ngày cấp: Nơi cấp:
3. Nội dung ủy quyền (Phạm vi, khối lượng công việc được ủy quyền)
4. Thời hạn ủy quyền
Chúng tôi cam đoan mọi thông tin trong giấy ủy quyền là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Đại diện bên ủy quyền (Họ tên, chữ ký và đóng dấu, nếu có) | Đại diện bên được ủy quyền (Họ tên, chữ ký và đóng dấu, nếu có)
PHỤ LỤC II
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TỜ KHAI ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG Kính gửi: Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | DẤU NHẬN ĐƠN (Dành cho cán bộ nhận đơn) |
|||
| NGƯỜI ĐĂNG KÝ 1. Trường hợp người đăng ký là chủ sở hữu giống cây trồng: Tên tổ chức/cá nhân: Địa chỉ: Mã số doanh nghiệp hoặc Số CMND/CCCD/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân) Điện thoại: Fax: E-mail: 2. Trường hợp người đăng ký là đại diện của chủ sở hữu giống cây trồng hoặc được chuyển giao quyền nộp đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng: Tên tổ chức/cá nhân: Địa chỉ: Mã số doanh nghiệp hoặc Số CMND/CCCD/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân) Điện thoại: Fax: E-mail: | |
| BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG Tên tổ chức/cá nhân: Địa chỉ: Mã số doanh nghiệp hoặc Số CMND/CCCD/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân) Điện thoại: Fax: E-mail: | |
| ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG Tên giống cây trồng: Số đơn/số bằng bảo hộ: | |
| CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN Tờ khai, gồm …….trang x …….bản Hợp đồng chuyển nhượng Văn bản đồng ý của các đồng sở hữu Bằng bảo hộ Tài liệu chứng minh việc chuyển nhượng thực hiện theo quy định đối với giống tạo ra bằng ngân sách nhà nước Giấy ủy quyền Tài liệu khác, cụ thể | KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU (Dành cho cán bộ nhận đơn) |
| CAM KẾT CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Khai tại:……….ngày…… tháng……năm…… Chữ ký, họ tên người đăng ký (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có) | |
PHỤ LỤC III
TỜ KHAI YÊU CẦU BẮT BUỘC CHUYỂN GIAO QUYỀN SỬ DỤNG GIỐNG CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày tháng năm
| TỜ KHAI YÊU CẦU BẮT BUỘC CHUYỂN GIAO QUYỀN SỬ DỤNG GIỐNG CÂY TRỒNG Kính gửi: Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | DẤU NHẬN ĐƠN (Dành cho cán bộ nhận đơn) | | |
||||||
| NGƯỜI ĐĂNG KÝ 1. Trường hợp người đăng ký là chủ sở hữu giống cây trồng: Tên tổ chức/cá nhân: Địa chỉ: Mã số doanh nghiệp hoặc Số CMND/CCCD/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân) Điện thoại: Fax: E-mail: 2. Trường hợp người đăng ký là đại diện của chủ sở hữu giống cây trồng hoặc được chuyển giao quyền nộp đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng: Tên tổ chức/cá nhân: Địa chỉ: Mã số doanh nghiệp hoặc Số CMND/CCCD/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân) Điện thoại: Fax: E-mail: | | | | |
| CHỦ SỞ HỮU BẰNG BẢO HỘ HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC CHUYỂN GIAO ĐỘC QUYỀN Tên tổ chức/cá nhân: Địa chỉ: Mã số doanh nghiệp hoặc Số CMND/CCCD/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân) Điện thoại: Fax: E-mail: | | | | |
| ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI VÀ THỜI GIAN NHẬN CHUYỂN GIAO - Đối tượng: Tên giống cây trồng được bảo hộ: Số bằng: Ngày cấp: - Phạm vi chuyển giao: - Thời gian nhận chuyển giao: | | | | |
| CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN Tờ khai, gồm.......trang Báo cáo năng lực tài chính Tài liệu chứng minh cơ sở đề nghị chuyển giao bắt buộc, gồm......trang Giấy ủy quyền Tài liệu khác, cụ thể: | KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU (Dành cho cán bộ nhận đơn) | | | |
| CAM KẾT CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Khai tại: ………. ngày…… tháng……năm… Chữ ký, họ tên người đăng ký (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có) | | | | Khai tại: ………. ngày…… tháng……năm… Chữ ký, họ tên người đăng ký (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có) |
| | Khai tại: ………. ngày…… tháng……năm… Chữ ký, họ tên người đăng ký (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có) | | | |
| | | | | |
PHỤ LỤC IV
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG
| Kính gửi: Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng Cục Trồng trọt Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội | DẤU NHẬN ĐƠN VÀ SỐ ĐƠN (Dành cho cán bộ nhận đơn) |
|||
1. Tên loài cây trồng (Viết bằng tiếng Việt và tên La tinh): ...........................................
2. Tên giống cây trồng:...................................................................................................
3. Người đăng ký:
3.1 Trường hợp người đăng ký là chủ sở hữu giống cây trồng :
Tên (tổ chức/cá nhân): ................................................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Địa chỉ (liên hệ khi cần, nơi nhận các thông báo từ cơ quan có thẩm quyền):
.....................................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc số CMND/CCCD/số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân): ..................................
Ngày cấp: ...........................................Nơi cấp............................................................
Quốc tịch: ....................................................................................................................
Điện thoại: .......................................... Email : ............................................................
Fax: ...........................................
3.2 Trường hợp người đăng ký là đại diện của chủ sở hữu hoặc được chuyển giao quyền nộp đơn đăng ký:
Tên (tổ chức/cá nhân): ................................................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Địa chỉ (liên hệ khi cần, nơi nhận các thông báo từ cơ quan có thẩm quyền):
.....................................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc số CMND/CCCD/số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân): ..................................
Ngày cấp: ...........................................Nơi cấp............................................................
Điện thoại: .......................................... Email : ............................................................
Fax: ...........................................
4. Tác giả giống đăng ký bảo hộ:
a. Tác giả chính:................................................................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Quốc tịch: ....................................................................................................................
Điện thoại: .......................................... Email : ............................................................
Fax: ...........................................
b. Đồng tác giả (Lập danh sách: họ và tên, địa chỉ, quốc tịch, điện thoại, fax, email)
6. Địa điểm chọn tạo hoặc phát hiện, phát triển giống đăng ký bảo hộ (ghi rõ tên cơ quan, địa chỉ hoặc địa điểm): ...............................................................................................................
..........................................................................................................................................
7. Trường hợp giống đăng ký bảo hộ được chuyển nhượng cho chủ sở hữu, đề nghị lựa chọn hình thức chuyển nhượng sau:
[ ] Hợp đồng chuyển nhượng
[ ] Thừa kế, kế thừa
[ ] Hình thức khác (ghi rõ thông tin):...................................................................
8. Các đơn đã nộp liên quan đến quyền đối với giống đăng ký bảo hộ (trường hợp đơn đăng ký đã được nộp ở các quốc gia khác)
| Hình thức bảo hộ | Nơi nộp đơn (quốc gia/vùng lãnh thổ) | Số đơn | Tình trạng đơn | Tên giống ghi trong đơn |
||||||
| - Bảo hộ theo UPOV | | | | |
| - Sáng chế (Patent) | | | | |
| - Khác | | | | |
9. Giống đăng ký bảo hộ có tên trong danh mục giống được phép sản xuất, kinh doanh hay không
Không [ ]
Có [ ]
(Tại Quyết định số….. ngày…. tháng …. năm ….. với tên giống là.........................;
Hoặc hồ sơ tự công bố lưu hành được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Cục Trồng trọt ngày….. tháng …. năm …… với tên giống là .............................................. )
10. Trường hợp đơn đăng ký có đề nghị hưởng quyền ưu tiên
Quốc gia nộp đơn trước đó: ........................................................................................
Ngày nộp: .................................... với tên giống là: .....................................................
11. Tính mới về thương mại
a) Giống đã được kinh doanh trên thị trường Việt Nam
Chưa bán [ ];
Bán lần đầu tiên [ ] vào ngày….. tháng …. năm ….. với tên giống là ......................
b) Giống đã được kinh doanh ở nước ngoài
Chưa bán [ ];
Bán lần đầu tiên [ ] vào ngày….. tháng …. năm ….. với tên giống là ......................
11. Khảo nghiệm kỹ thuật (khảo nghiệm DUS)
a. Đã thực hiện:.............................................................................................................. ..
- Tổ chức, cá nhân thực hiện:
- Thời gian thực hiện: vụ/năm:..........................................................................................
- Địa điểm thực hiện:........................................................................................................
- Báo cáo kết quả khảo nghiệm DUS:...............................................................................
- Đề nghị:...........................................................................................................................
b. Đang thực hiện:.......................................................................................................... ..
- Tổ chức, cá nhân thực hiện:............................................................................................
- Thời gian thực hiện:........................................................................................................
- Địa điểm thực hiện:.........................................................................................................
- Đề nghị: ..........................................................................................................................
c. Chưa thực hiện:.............................................................................................................
- Đề nghị hình thức khảo nghiệm DUS:
12. Vật liệu nhân của giống đăng ký bảo hộ
a. Chúng tôi cam đoan các vật liệu nhân giống được cung cấp cùng với đơn này là đại diện cho giống và phù hợp với nội dung của đơn.
b. Chúng tôi đồng ý để Văn phòng bảo hộ giống cây trồng sử dụng các thông tin cần thiết và vật liệu nhân giống trao đổi với các cơ quan liên quan có thẩm quyền của các nước thành viên UPOV, với điều kiện là quyền của chúng tôi được bảo đảm.
13. Các tài liệu có trong đơn
| Phần xác nhận của người đăng ký | | | Kiểm tra danh mục tài liệu (Dành cho cán bộ nhận đơn) | |
||||||
| a | Tờ khai đăng ký BHGCT gồm: trang x bản | | | |
| b | Tờ khai kỹ thuật gồm trang x bản | | | |
| c | Ảnh mô tả giống gồm: ảnh | | | |
| d | Tài liệu chứng minh quyền đăng ký | | | |
| đ | Tài liệu xin hưởng quyền ưu tiên | | | |
| e | Giấy ủy quyền | | | |
| f | Chứng từ nộp phí nộp đơn | | | |
| g | Chứng từ nộp phí xin hưởng quyền ưu tiên | | | |
| h | Tài liệu khác (nếu có) gồm: trang x bản | | | |
14. Cam kết của tổ chức/cá nhân đăng ký: Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Khai tại: ………. ngày…… tháng……năm…… Chữ ký, họ tên tổ chức/cá nhân đăng ký (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
PHỤ LỤC V
TỜ KHAI KỸ THUẬT (Dành cho các loài chưa có tài liệu hướng dẫn) (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Tên loài cây trồng (Viết bằng tiếng Việt và tên La tinh): ...........................................
2. Tên giống cây trồng:...................................................................................................
3. Người đăng ký
3.1 Trường hợp người đăng ký là chủ sở hữu giống cây trồng:
Tên (tổ chức/cá nhân): ................................................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Địa chỉ (liên hệ khi cần, nơi nhận các thông báo từ cơ quan có thẩm quyền):
.....................................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc số CMND/CCCD/số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân): ..................................
Ngày cấp: ........................................ Nơi cấp ..............................................................
Quốc tịch: ....................................................................................................................
Điện thoại: .......................................... Email : ............................................................
Fax: ...........................................
3.2 Trường hợp người đăng ký là đại diện của chủ sở hữu hoặc được chuyển giao quyền nộp đơn đăng ký:
Tên (tổ chức/cá nhân): ................................................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Địa chỉ (liên hệ khi cần, nơi nhận các thông báo từ cơ quan có thẩm quyền):
.....................................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc số CMND/CCCD/số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân): ..................................
Ngày cấp: ........................................ Nơi cấp ..............................................................
Điện thoại: .......................................... Email : ............................................................
Fax: ...........................................
4. Thông tin về quá trình chọn tạo và nhân giống của giống đăng ký
4.1. Quá trình chọn tạo
4.1.1. Lai
a. Lai có chủ đích (đề nghị nêu rõ tên bố mẹ) [ ]
Tên dòng mẹ (………………………..) x Tên dòng bố (……………………………………..)
b. Lai có một phần đã biết (đề nghị nêu rõ phần đã biết) [ ]
Tên dòng mẹ (…………………….……..) x Tên dòng bố (……………………..………..)
c. Lai không biết trước [ ]
4.1.2. Đột biến (chỉ rõ giống gốc) [ ]
4.1.3. Phát hiện và phát triển (chỉ rõ nơi và thời gian đã phát hiện và cách phát triển)
........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
4.1.4. Khác (đề nghị cung cấp thông tin chi tiết)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
4.2. Phương pháp nhân giống
4.2.1. Giống nhân bằng hạt
a. Tự thụ [ ]
b. Giống sinh sản vô tính [ ]
c. Giao phấn [ ]
- Quần thể [ ]
- Do người thụ phấn [ ]
d. Ưu thế lai
- Lai đơn [ ]
- Lai ba [ ]
- Lai kép [ ]
- Giống lai bất dục đực [ ]
- Giống lai hữu dục đực [ ]
đ. Dòng thuần [ ]
- Dòng bất dục đực [ ]
- Dòng hữu dục đực [ ]
e. Khác (đề nghị cung cấp chi tiết) [ ]
4.2.2. Nhân giống vô tính
a. Củ [ ]
b. Cành cắt [ ]
c. Nhân Invitro [ ]
d. Nhân chồi hoặc ghép [ ]
đ. Tách [ ]
e. Rễ [ ]
g. Khác (chỉ rõ phương pháp) [ ]
4.2.3. Khác (đề nghị cung cấp chi tiết)
Trường hợp đối với sơ đồ lai tạo các giống ưu thế lai được cung cấp trong một trang riêng biệt. Trang đó cần phải cung cấp chi tiết tất cả các dòng bố mẹ cần cho quá trình nhân giống lai này, chẳng hạn:
- Lai đơn: Tên dòng mẹ (………………..) x Tên dòng bố (………………..)
- Lai ba:
Tên dòng mẹ (………………..) x Tên dòng bố (………………..)
Lai đơn được sử dụng như dòng mẹ (…..) x Tên dòng bố (……..)
Và phải xác định cụ thể:
a. Dòng bất dục đực nào
b. Hệ thống duy trì dòng bất dục đực
5. Tính trạng đặc trưng (khai chi tiết theo bảng)
| Tên tính trạng | Giống điển hình (nếu có) | Mức độ biểu hiện | Mã số |
|||||
| 1. …. | | | |
| 2. ….. | | | |
| …. | | | |
6. Giống tương tự và sự khác biệt của giống tương tự và giống đăng ký
| Tên giống tương tự nhất với giống đăng ký (nếu có) | Những tính trạng khác biệt giữa giống đăng ký và giống tương tự | Biểu hiện tính trạng của giống tương tự | Biểu hiện tính trạng của giống đăng ký |
|||||
| | | | |
| | | | |
Ý kiến:
7. Thông tin bổ sung có thể giúp thẩm định giống
7.1. Ngoài thông tin đã cung cấp ở mục 5 và 6, có thông tin nào có thể bổ sung để đánh giá tính khác biệt của giống đăng ký
Có [ ] Không [ ]
(Nếu có đề nghị cung cấp chi tiết)
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
7.2. Những điều kiện đặc biệt để lưu giữ giống hoặc để tiến hành thẩm định giống đăng ký
Có [ ] Không [ ]
(Nếu có đề nghị cung cấp chi tiết)
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
7.3. Thông tin khác
8. Giấy phép sản xuất
a. Giống có cần phải cấp giấy phép liên quan đến bảo vệ môi trường, sức khỏe con người và động vật trước khi đưa ra sản xuất không?
Có [ ] Không [ ]
b. Đã có giấy phép nào được cấp chưa?
Có [ ] Không [ ]
(Nếu có, đề nghị gửi kèm giấy phép)
9. Thông tin về vật liệu được thẩm định hoặc nộp để thẩm định
Tính trạng của giống đăng ký có thể bị ảnh hưởng của các yếu tố như: sâu bệnh, hóa chất (chất kích thích sinh trưởng, thuốc BVTV), nuôi cấy mô, chồi sinh trưởng được lấy từ các giai đoạn sinh trưởng khác nhau của cây…..
Không xử lý giống, làm ảnh hưởng tới sự biểu hiện các tính trạng của giống nếu không được cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc yêu cầu xử lý. Nếu giống đã được xử lý, đề nghị cung cấp thông tin chi tiết về quá trình đó và chỉ rõ phương pháp theo sự hiểu biết:
a. Vi sinh vật (virus, nấm, chất kích thích sinh trưởng) Có [ ] Không [ ]
b. Hóa chất xử lý (chất kìm hãm sinh trưởng, thuốc BVTV Có [ ] Không [ ]
c. Nuôi cấy mô Có [ ] Không [ ]
d. Phương pháp khác Có [ ] Không [ ]
Đề nghị cung cấp thông tin chi tiết đối với trường hợp “có”
Vật liệu giống cây trồng để thẩm định đã được kiểm tra nấm bệnh hoặc virus chưa?
Có [ ] (Đề nghị cung cấp chi tiết cơ quan thẩm quyền đã kiểm tra)
Không [ ]
10. Tôi xin cam đoan thông tin cung cấp trong Tờ khai này là chính xác và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
ngày tháng năm NGƯỜI ĐĂNG KÝ (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC VI
THÔNG BÁO CHẤP NHẬN ĐƠN ĐĂNG KÝ BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỤC TRỒNG TRỌT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-TT-VPBH | Hà Nội, ngày tháng năm
THÔNG BÁO
Về việc chấp nhận đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng
Kính gửi: ................................................................................
Căn cứ Quyết định số .......... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Trồng trọt;
Căn cứ Điều ......... Luật Sở hữu trí tuệ;Luật sửa đổi, bổ sung Luật Sở hữu trí tuệ;
Căn cứ kết quả thẩm định hình thức đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng;
Theo đề nghị của Chánh văn phòng Bảo hộ giống cây trồng.
Cục Trồng trọt thông báo:
1. Chấp nhận đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng sau:
Tên giống:
Tên loài:
Số đơn:
Ngày nộp:
Chủ sở hữu giống cây trồng, địa chỉ:
Tác giả chính giống cây trồng, địa chỉ:
Đại diện của chủ sở hữu (trường hợp nộp đơn qua đại diện), địa chỉ:
2. Đơn nói trên được chấp nhận là đơn hợp lệ từ ngày:
3. Ghi nhận tạm thời với tên giống đăng ký bảo hộ là:
4. Được hưởng quyền ưu tiên theo đơn đầu tiên số: .......... Nộp tại: .......... Ngày .......
5. Hình thức khảo nghiệm kỹ thuật
6. Thông báo này được công bố trên Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và website của Cục Trồng trọt./.
Nơi nhận: - Như trên; - Tổ chức, cá nhân khảo nghiệm DUS được công nhận; - Lưu: VT, VPBH. | CỤC TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC VII
TỜ KHAI YÊU CẦU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TỜ KHAI YÊU CẦU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG Kính gửi: Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | DẤU NHẬN ĐƠN (Dành cho cán bộ nhận đơn) | | |
||||||
| NGƯỜI ĐĂNG KÝ (Tổ chức, cá nhân yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ) 1. Trường hợp người đăng ký là chủ sở hữu giống cây trồng: Tên tổ chức/cá nhân: Địa chỉ: Mã số thuế hoặc Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân) Điện thoại: Fax: E-mail: 2. Trường hợp người đăng ký là đại diện của chủ sở hữu giống cây trồng hoặc được chuyển giao quyền nộp đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng: Tên tổ chức/cá nhân: Địa chỉ: Mã số thuế hoặc Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân) Điện thoại: Fax: E-mail: | | | | |
| ĐƠN YÊU CẦU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG Tên giống cây trồng đăng ký bảo hộ: | | | | Số đơn: |
| Nội dung yêu cầu sửa đổi, bổ sung Tên tổ chức,cá nhân đăng ký/tác giả giống Địa chỉ của tổ chức,cá nhân đăng ký/tác giả giống Tên giống Nội dung khác: | Đề nghị sửa lại thành: Tên tổ chức,cá nhân đăng ký/tác giả giống Địa chỉ của tổ chức,cá nhân đăng ký/tác giả giống Tên giống Nội dung khác: | | | |
| Lý do yêu cầu sửa đổi, bổ sung: | | | | |
| CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN Tờ khai, gồm…….trang Hợp đồng chuyển nhượng Giấy ủy quyền Tài liệu chứng minh quyền thừa kế, kế thừa, cụ thể: Tài liệu khác, cụ thể: | | | KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU (Dành cho cán bộ nhận đơn) | |
| CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Khai tại:……….ngày…… tháng……năm…… Chữ ký, họ tên chủ đơn/đại diện của chủ đơn (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có) | | | | |
| | | | | |
PHỤ LỤC VIII
BẢN KÊ KHAI CHI TIẾT ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC TỰ KHẢO NGHIỆM DUS (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm
BẢN KÊ KHAI CHI TIẾT ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỢC TỰ KHẢO NGHIỆM DUS
1. Tổ chức, cá nhân lập kế hoạch: ..............................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc số CMND/CCCD/số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân): ..............................................................................................
Ngày cấp: ..........................................Nơi cấp............................................................
Điện thoại: ......................................... Email : ............................................................
Fax: ...........................................
2. Tên giống cây trồng đăng ký khảo nghiệm:
3. Tên loài:
4. Điều kiện thực hiện khảo nghiệm:
4.1. Đất đai
- Địa điểm.
- Diện tích (m2)
- Tình trạng pháp lý của đất (được cấp, thuê..)
- Địa hình (dốc đồi núi, đồng bằng, ven biển... )
- Loại đất, thành phần cơ giới (đất ruộng, đất bãi, đất đồi.. )
- Nhà lưới, nhà kính (diện tích, trang thiết bị ...):
- Tưới tiêu (tự chảy, phun mưa, nhỏ giọt... )
4.2.Trang thiết bị phân tích các chỉ tiêu theo yêu cầu khảo nghiệm:
a) Trường hợp tự phân tích:
| TT | Tên thiết bị | Số lượng | Tình trạng hoạt động | Chỉ tiêu phân tích |
||||||
| | | | | |
b) Trường hợp hợp đồng với tổ chức, cá nhân khác (Hợp đồng số ngày tháng năm )
4.3. Nhân viên kỹ thuật
| TT | Họ và tên | Thời gian công tác | Chuyên môn | Chứng chỉ đào tạo |
||||||
| | | | | |
4.4. Các giống tương tự với giống đăng ký khảo nghiệm:
| TT | Tên giống | Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu | Các tính trạng khác biệt với giống đăng ký bảo hộ | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
4.5. Các tài liệu khác (nếu có)
5. Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Đại diện Tổ chức/cá nhân đăng ký (Ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC IX
KẾ HOẠCH KHẢO NGHIỆM DUS (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm
KẾ HOẠCH KHẢO NGHIỆM DUS
1. Tổ chức, cá nhân lập kế hoạch: ..............................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc số CMND/CCCD/số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân): ..............................................................................................
Ngày cấp: ...........................................Nơi cấp............................................................
Điện thoại: .......................................... Email : ............................................................
Fax: ...........................................
2. Tên giống cây trồng đăng ký khảo nghiệm:
3. Tên loài:
4. Kế hoạch khảo nghiệm:
4.1 Địa điểm:
4.2 Giống đối chứng:
- Số giống:
- Tên từng giống:
4.3 Thời gian thực hiện: Nêu chi tiết thời điểm trồng, giai đoạn từ trồng đến thu hoạch...
4.4 Kế hoạch theo dõi, đánh giá các tính trạng:
4.5 Bố trí thí nghiệm: Diện tích ô thí nghiệm, sơ đồ bố trí thí nghiệm
5. Tài liệu hướng dẫn, quy phạm khảo nghiệm, QCVN, TCVN về khảo nghiệm DUS của Việt Nam/UPOV:
6. Kỹ thuật gieo trồng, chăm sóc:
7. Cán bộ khảo nghiệm (họ và tên):
8. Thông tin khác (nếu có):
Tổ chức/cá nhân đăng ký (Ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC X
BIÊN BẢN KIỂM TRA (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm
BIÊN BẢN KIỂM TRA
1. Tổ chức, cá nhân đăng ký: ......................................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc số CMND/CCCD/số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân): ..............................................................................................
Ngày cấp: ...........................................Nơi cấp............................................................
Điện thoại: .......................................... Email : ............................................................
Fax: ...........................................
2. Tên giống cây trồng đăng ký:
3. Tên loài:
4. Họ và tên các cán bộ thẩm định/kiểm tra:
5. Nội dung kiểm tra
5.1 Việc đáp ứng điều kiện được tự khảo nghiệm;
5.2 Việc thực hiện khảo nghiệm DUS;
5.3 Đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định.
5.4 Thông tin khác (nếu có)
6. Kết quả thẩm định/kiểm tra:
7. Các lỗi yêu cầu khắc phục:
8. Các hoạt động phải thực hiện để khắc phục:
9. Kết luận (nêu rõ thời gian phải gửi báo cáo khắc phục nếu có):
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ (Ký và ghi rõ họ tên) | ĐOÀN THẨM ĐỊNH/KIỂM TRA (Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC XI
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM DUS (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
(Tổ chức, cá nhân khảo nghiệm) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | , ngày tháng năm
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM DUS
1. Tên loài:
2. Tên giống đăng ký bảo hộ:
3. Số đơn:
4. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký:
5. Thời gian khảo nghiệm:
Ghi chi tiết thời điểm trồng, thu hoạch
6. Tổ chức/cá nhân thực hiện khảo nghiệm:
Ghi thông tin: Địa chỉ, điện thoại, fax, email.
7. Tài liệu kèm theo:
- Danh sách giống đối chứng:
- Bảng mô tả giống: Giống đăng ký, giống tương tự.
- Ảnh về các tính trạng khác biệt:
- Các tài liệu khác:
8. Quy trình khảo nghiệm:
a) Điều kiện thí nghiệm (đồng ruộng/nhà lưới)
b) Kích thước ô và số cây thí nghiệm
- Kích thước ô thí nghiệm:
- Số cây/ô:
c) Phân bón:
- Lượng bón (kg/ha):
- Cách bón: (Bón lót, bón thúc…)
d) Phòng trừ sâu bệnh:
- Số lần dùng thuốc BVTV:
- Loại thuốc đã sử dụng:
9. Nhận xét về điều kiện thời tiết trong quá trình làm thí nghiệm
10. Phương pháp theo dõi, đánh giá các tính trạng thực hiện theo tài liệu hướng dẫn/quy phạm khảo nghiệm/QCVN/TCVN về khảo nghiệm DUS sau:
11. Giống tương tự:
12. Kết quả đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định:
a) Tính khác biệt:
- Giống đăng ký khác biệt rõ ràng và chắc chắn với các giống được biết đến rộng rãi. Sự khác biệt với giống tương tự nhất thể hiện như sau:
So với với giống tương tự (tên giống)……
| Tính trạng | | Vụ/năm | Giống đăng ký | Giống tương tự | Khoảng cách tối thiểu/LSD 0.05 |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
b) Tính đồng nhất:
c) Tính ổn định:
| Cán bộ khảo nghiệm (Họ tên, chữ ký) | |
|||
| Người kiểm tra (Họ tên, chữ ký) | |
Nơi nhận: - Văn phòng BHGCT; - Tổ chức, cá nhân có giống khảo nghiệm; - Lưu: | Tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức khảo nghiệm được công nhận ( Trường hợp tổ chức/cá nhân tự thực hiện khảo nghiệm DUS phối hợp với tổ chức khảo nghiệm được công nhận) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC XII
BẰNG BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
PHỤ LỤC XIII
TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP LẠI BẰNG BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP LẠI BẰNG BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG Kính gửi: Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | DẤU NHẬN ĐƠN (Dành cho cán bộ nhận đơn) | | |
||||||
| NGƯỜI ĐĂNG KÝ (Tổ chức, cá nhân yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ) 1. Trường hợp người đăng ký là chủ sở hữu giống cây trồng: Tên tổ chức/cá nhân: Địa chỉ: Mã số doanh nghiệp hoặc Số CMND/CCCD/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân) Điện thoại: Fax: E-mail: 2. Trường hợp người đăng ký là đại diện của chủ sở hữu giống cây trồng hoặc được chuyển giao quyền nộp đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng: Tên tổ chức/cá nhân: Địa chỉ: Mã số doanh nghiệp hoặc Số CMND/CCCD/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân) Điện thoại: Fax: E-mail: | | | | |
| BẰNG BẢO HỘ ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI Tên giống: Số bằng: | | | | |
| LÝ DO CẤP LẠI | | | | |
| THÔNG TIN CẦN THAY ĐỔI (NẾU CÓ) | | | | |
| CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN Tờ khai, gồm…….trang x …….bản Hợp đồng chuyển nhượng Tài liệu pháp lý khác chứng minh việc thay đổi tên, địa chỉ của chủ bằng bảo hộ Giấy ủy quyền Bản chính bằng bảo hộ giống đăng ký | KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU (Dành cho cán bộ nhận đơn) | | | |
| CAM KẾT CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Khai tại: … ngày … tháng … năm … Chữ ký, họ tên tơ chức/cá nhân đăng ký (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có) | | | | Khai tại: … ngày … tháng … năm … Chữ ký, họ tên tơ chức/cá nhân đăng ký (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có) |
| | Khai tại: … ngày … tháng … năm … Chữ ký, họ tên tơ chức/cá nhân đăng ký (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có) | | | |
| | | | | |