Điều 5. Quy định mức hỗ trợ có mục tiêu và theo ngành, lĩnh vực từ ngân sách tỉnh
1. Các dự án do tỉnh quản lý.
Các dự án do tỉnh quản lý, ngân sách tỉnh đảm bảo vốn đầu tư thực hiện dự án (ngoại trừ các dự án có cam kết đóng góp của các địa phương là vùng hưởng lợi của dự án).
2. Các dự án do cấp huyện quản lý (cấp huyện làm chủ đầu tư).
Ngân sách tỉnh chỉ xem xét, hỗ trợ đối với các dự án có tính cấp bách, quan trọng trong danh mục được HĐND tỉnh thông qua; các dự án do thiên tai, dịch bệnh, nhu cầu cấp thiết phát sinh chưa có trong kế hoạch đầu tư công trung hạn do HĐND tỉnh thông qua.
3. Mức hỗ trợ có mục tiêu (chỉ hỗ trợ phần chi phí xây dựng, thiết bị) cho các dự án giao cấp huyện làm chủ đầu tư.
a) Đối với các huyện miền núi và các xã khu vực III (xã đặc biệt khó khăn) theo quy định của cấp có thẩm quyền và xã Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn: Hỗ trợ tối đa 90% (bao gồm lồng ghép các Chương trình Mục tiêu quốc gia).
b) Đối với các huyện trung du: Hỗ trợ tối đa 70%.
c) Đối với các huyện còn lại: Hỗ trợ tối đa 50%.
d) Đối với các thị xã: Hỗ trợ tối đa 40%.
đ) Đối với thành phố Quy Nhơn (trừ xã đảo Nhơn Châu vì Nhơn Châu hưởng chính sách theo chế độ miền núi): Hỗ trợ tối đa 30%.
e) Trường hợp đặc biệt từ mục a đến mục đ nêu trên: Mức hỗ trợ khác do HĐND tỉnh quyết định.
4. Đối với các dự án Nhà làm việc Ban Chỉ huy quân sự cấp xã.
Đối với các dự án Nhà làm việc Ban Chỉ huy quân sự cấp xã theo Đề án được ban hành tại Nghị quyết số 38/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh thì mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh thực hiện như sau:
a) Đối với các huyện miền núi: Hỗ trợ 100% giá trị xây lắp, phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo.
b) Đối với các huyện trung du: Hỗ trợ 70% giá trị xây lắp, phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo.
c) Đối với các huyện, thị xã còn lại: Hỗ trợ 50% giá trị xây lắp, phần còn lại do ngân sách các huyện, thị xã đảm bảo.
d) Đối với thành phố Quy Nhơn: Hỗ trợ 30% giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách thành phố Quy Nhơn đảm bảo./.
PHỤ LỤC 1
BẢNG TỔNG HỢP CÁC TIÊU CHÍ (đính kèm Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 15/6/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Nội dung tiêu chí | Điểm |
||||
| I | Dân số | |
| 1 | Số dân trung bình | |
| 1.1 | Từ 30.000 người trở xuống được tính | 3 |
| 1.2 | Trên 30.000 người, cứ tăng thêm 10.000 người được tính thêm | 0,4 |
| 2 | Số người dân tộc thiểu số | |
| 2.1 | Cứ 500 người dân tộc thiểu số được tính | 0,1 |
| II | Trình độ phát triển | |
| 1 | Tỷ lệ hộ nghèo | |
| 1.1 | Các địa phương có tỷ lệ hộ nghèo dưới 10% không tính điểm | 0 |
| 1.2 | Các địa phương có tỷ lệ hộ nghèo đạt 10% được tính | 1 |
| 1.3 | Trên 10% hộ nghèo, cứ tăng thêm 1% hộ nghèo được tính thêm | 0,1 |
| 2 | Thu ngân sách (không bao gồm nguồn thu tiền sử dụng đất) | |
| 2.1 | Các địa phương có số thu ngân sách đến 20 tỷ đồng được tính | 2 |
| 2.2 | Các địa phương có số thu ngân sách trên 20 tỷ đồng đến 90 tỷ đồng, từ 0 đến 20 tỷ đồng được tính 2 điểm, phần còn lại cứ 10 tỷ đồng tăng thêm được tính | 0,1 |
| 2.3 | Các địa phương có số thu ngân sách trên 90 tỷ đồng đến 180 tỷ đồng, từ 0 đến 90 tỷ đồng được tính 2,7 điểm, phần còn lại cứ 10 tỷ đồng tăng thêm được tính | 0,15 |
| 2.4 | Các địa phương có số thu ngân sách trên 180 tỷ đồng, từ 0 đến 180 tỷ đồng được tính 4,05 điểm, phần còn lại cứ 10 tỷ đồng tăng thêm được tính | |
| 2.4.1 | Đối với các địa phương, ngoài số điểm được hưởn g ở mục c thì cứ 10 tỷ đồng tăng thêm, được tính thêm | 0,25 |
| 2.4.2 | Đối với Thành phố Quy Nhơn, ngoài số điểm được hưởng ở mục c thì cứ 10 tỷ đồng tăng thêm, được tính thêm | 0,2 |
| 3 | Tỷ lệ điều tiết về ngân sách tỉnh | |
| 3.1 | Các địa phương không điều tiết về ngân sách tỉnh không tính điểm | 0 |
| 3.2 | Các địa phương có điều tiết về ngân sách tỉnh và tỷ lệ điều tiết dưới 5% được tính | 1 |
| 3.3 | Các địa phương có điều tiết về ngân sách tỉnh từ 5% trở lên, cứ mỗi 5% tăng thêm được tính | 1 |
| 4 | Tỷ lệ bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh so với tổng chi ngân sách địa phương | |
| 4.1 | Các địa phương tự đảm bảo cân đối ngân sách không được tính điểm | 0 |
| 4.2 | Các địa phương có tỷ lệ bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh trên 0% đến 10% được tính | 3 |
| 4.3 | Các địa phương có tỷ lệ bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh trên 10% đến 30%, từ 0% đến 10% được tính 3 điểm, phần còn lại cứ 2% tăng thêm được tính | 0,3 |
| 4.4 | Các địa phương có tỷ lệ bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh trên 30% đến 50%, từ 0% đến 30% được tính 6 điểm, phần còn lại cứ 2% tăng thêm được tính | 0,2 |
| 4.5 | Các địa phương có tỷ lệ bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh trên 50% trở lên, từ 0% đến 50% được tính 8 điểm, phần còn lại cứ 2% tăng thêm được tính | 0,15 |
| III | Diện tích | |
| 1 | Diện tích đất tự nhiên | |
| 1.1 | Từ 300 km 2 trở xuống được tính | 3 |
| 1.2 | Từ trên 300 km 2 trở lên, cứ 10 km 2 tăng thêm được tính thêm | 0,1 |
| 2 | Tỷ lệ che phủ rừng | |
| 2.1 | Các địa phương có tỷ lệ che phủ rừng đến 25% được tính | 0 |
| 2.2 | Các địa phương có tỷ lệ che phủ rừng trên 25% đến 50% được tính | 0,1 |
| 2.3 | Các địa phương có tỷ lệ che phủ rừng trên 50% trở lên | 0,3 |
| IV | Đơn vị hành chính | |
| 1 | Cứ 01 xã, phường, thị trấn được tính | 0,4 |
| 2 | Cứ 01 xã khu vực III (xã đặc biệt khó khăn) được tính thêm | 0,3 |
| 3 | Cứ 01 xã khu vực II (xã còn khó khăn) được tính thêm | 0,2 |
| 4 | Cứ 01 xã khu vực I (xã bước đầu phát triển) được tính thêm | 0,1 |
ĐIỂM TIÊU CHÍ CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ (đính kèm Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 15/6/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Địa phương | Tổng số điểm tiêu chí dân số (1 = 3 + 5) | Chia ra | | | | Tổng số điểm tiêu chí trình độ phát triển (6 = 8 + 10 + 12 + 14) | Chia ra | | | | | | | | Điểm tiêu chí diện tích (15 = 17 + 19) | Chia ra | | | | Tổng số điểm của tiêu chí đơn vị hành chính (20 = 22 + 24 + 26 + 28) | Chia ra | | | | | | | | Tổng số điểm của Địa phương (29 = 1 + 6 + 15 + 20) |
||||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | S ố dân trung bình (nghìn người) | | DTTS | | | Tỷ lệ hộ nghèo | | Thu ngân sách (không bao g ồ m nguồn thu ti ề n sử dụng đất) | | Tỷ lệ điều tiết về Ngân sách tỉnh | | Tỷ lệ bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh so với tổng chi ngân sách địa phương | | | Diện tích tự nhiên (Km 2 ) | | Tỷ lệ che phủ rừng (K m 2 ) | | | Đơn vị hành chính | | xã vùng ĐBKK, xã thuộc khu vực III | | xã vùng khó khăn, xã thuộc khu vực II | | xã thuộc khu vực I | | |
| | | | Số dân (nghìn người) | Điểm | Số dân ( người ) | Điểm | | Tỷ lệ (%) | Điểm | S ố thu ngân sách ( tỷ đồng) | Điểm | Tỷ lệ (%) | Điểm | Tỷ lệ (%) | Điểm | | Diện tích tự nhiên (Km 2 ) | Điểm | Tỷ lệ (%) | Điểm | | Xã , phường, thị trấn | Điểm | Số xã | Điểm | Số xã | Điểm | Số xã | Điểm | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |
| | TỔNG SỐ | 86,0 | | 78,2 | | 7,8 | 105,2 | | 10,5 | | 78,7 | | 16,0 | | 68,6 | 63,9 | | 61,9 | | 2,0 | 76,9 | | 63,6 | | 93 | | 3,6 | | 0,4 | 332,95 |
| 1 | Thành phố Quy Nhơn | 13,7 | 290,3 | 13,4 | 1.866 | 0,3 | 60,25 | 0,26 | 0,0 | 2.190,08 | 44,25 | 81 | 16,00 | 0 | 0,00 | 3,1 | 286,10 | 3,0 | 31,61% | 0,1 | 8,60 | 21 | 8,40 | 0 | 0,0 | 0 | 0,0 | 2 | 0,2 | 85,65 |
| 2 | Thị xã An Nhơn | 8.6 | 175,8 | 8.6 | 250 | 0,0 | 6,30 | 2,71 | 0 , 0 | 276,73 | 6,30 | 0 | 0,00 | 12 | 3 , 30 | 3,1 | 244,50 | 3,0 | 25,07% | 0,1 | 6,00 | 15 | 6,00 | 0 | 0,0 | 0 | 0,0 | 0 | 0,0 | 24,00 |
| 3 | Thị xã Hoài Nhơn | 9 , 8 | 208,1 | 9,8 | 175 | 0,0 | 5,30 | 2,88 | 0,0 | 236,53 | 5,30 | 0 | 0,00 | 23 | 4,80 | 4,3 | 420,80 | 4,2 | 48,31% | 0,1 | 7,00 | 17 | 6,80 | 0 | 0,0 | 1 | 0,2 | 0 | 0,0 | 26,40 |
| 4 | Huyện Tuy Phước | 9 , 0 | 180,3 | 9,0 | 156 | 0,0 | 4,05 | 2,58 | 0 , 0 | 187,74 | 4,05 | 0 | 0,00 | 26 | 5,40 | 3 , 0 | 219,90 | 3,0 | 14,37% | 0,0 | 5,40 | 13 | 5,20 | 0 | 0,0 | 1 | 0,2 | 0 | 0,0 | 22,45 |
| 5 | Huyện Tây Sơn | 6.5 | 116,0 | 6,2 | 1.702 | 0,3 | 2,70 | 4,99 | 0,0 | 98,30 | 2,70 | 0 | 0,00 | 39 | 6,80 | 7,2 | 692,20 | 6,9 | 54,35% | 0,3 | 7,50 | 15 | 6,00 | 1 | 0,3 | 6 | 1.2 | 0 | 0,0 | 23,90 |
| 6 | Huyện Phù Cá t | 9,0 | 183,6 | 9,0 | 295 | 0 , 0 | 3,90 | 3,81 | 0,0 | 170,00 | 3,90 | 0 | 0,00 | 40 | 7,00 | 6,9 | 680,70 | 6,8 | 38,29% | 0,1 | 8,10 | 18 | 7,20 | 0 | 0,0 | 4 | 0,8 | 1 | 0.1 | 27,90 |
| 7 | Huyện Phù Mỹ | 8,2 | 161,7 | 8,2 | 46 | 0,0 | 3,15 | 4 , 4 5 | 0,0 | 127,40 | 3,15 | 0 | 0,00 | 47 | 7,60 | 5 , 6 | 555,90 | 5,5 | 30,77% | 0,1 | 8,00 | 19 | 7,60 | 0 | 0,0 | 2 | 0,4 | 0 | 0,0 | 24,95 |
| 8 | Huyện Hoài Ân | 5,7 | 85,8 | 5,0 | 3.739 | 0,7 | 2,20 | 9,61 | 0,0 | 45,90 | 2,20 | 0 | 0,00 | 50 | 8,00 | 7.8 | 753,20 | 7,5 | 64,39% | 0,3 | 8,40 | 15 | 6,00 | 7 | 2,1 | 1 | 0,2 | 1 | 0.1 | 24,10 |
| 9 | Huyện Vĩnh Thạnh | 4,9 | 30,6 | 3 , 0 | 9.934 | 1,9 | 6,20 | 37,99 | 3,7 | 75,32 | 2,50 | 0 | 0,00 | 53 | 8,15 | 7 , 4 | 716,90 | 7,1 | 74,88% | 0,3 | 6,20 | 9 | 3,60 | 8 | 2 , 4 | 1 | 0,2 | 0 | 0,0 | 24,70 |
| 10 | Huyện Vân Canh | 5,3 | 27,9 | 3,0 | 11.952 | 2 , 3 | 5,50 | 32,04 | 3,2 | 56,10 | 2,30 | 0 | 0,00 | 54 | 8,30 | 8,3 | 804,20 | 8,0 | 70,51% | 0,3 | 4,80 | 7 | 2,80 | 6 | 1,8 | 1 | 0,2 | 0 | 0 , 0 | 23,90 |
| 11 | Huyện An L ão | 5 , 3 | 27,9 | 3,0 | 11.628 | 2,3 | 5,60 | 36,34 | 3,6 | 23,90 | 2,00 | 0 | 0,00 | 66 | 9,20 | 7,2 | 696,90 | 6 , 9 | 81,46% | 0,3 | 6,90 | 10 | 4,00 | 9 | 2,7 | 1 | 0 , 2 | 0 | 0,0 | 25,00 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |