Điều 22. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2017 và áp dụng từ năm ngân sách 2017.
2. Bãi bỏ Thông tư số 60/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác ở xã, phường, thị trấn.
3. Trong quá trình thực hiện:
a) Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì sẽ áp dụng theo văn bản mới đó.
b) Trường hợp có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước, Cục Hải quan các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử của Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử của Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ NSNN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Huỳnh Quang Hải
DANH MỤC
MẪU BIỂU (Ban hành kèm theo Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
| Phụ lục | Nội dung |
|||
| Mẫu biểu số 01 | Biểu cân đối tổng hợp dự toán ngân sách xã |
| Mẫu biểu số 02 | Tổng hợp dự toán thu ngân sách xã |
| Mẫu biểu số 03 | Tổng hợp dự toán chi ngân sách xã |
| Mẫu biểu số 04 | Dự toán chi đầu tư phát triển |
| Mẫu biểu số 05 | Biểu tổng hợp kế hoạch thu, chi các hoạt động tài chính khác |
| Mẫu biểu số 06 | Phân bổ dự toán chi ngân sách |
| Mẫu biểu số 07 | Biểu cân đối quyết toán ngân sách xã |
| Mẫu biểu số 08 | Tổng hợp quyết toán thu ngân sách xã |
| Mẫu biểu số 09 | Tổng hợp quyết toán chi ngân sách xã |
| Mẫu biểu số 10 | Quyết toán thu ngân sách xã theo mục lục NSNN |
| Mẫu biểu số 11 | Quyết toán chi ngân sách xã theo mục lục NSNN |
| Mẫu biểu số 12 | Quyết toán chi đầu tư phát triển |
| Mẫu biểu số 13 | Biểu tổng hợp thực hiện thu, chi các hoạt động tài chính khác |
| Mẫu biểu số 14 | Bảng kê chứng từ chi |
| Mẫu biểu số 15 | Bảng kê chi ngân sách |
| Mẫu biểu số 16 | Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng |
Tỉnh (TP) ...................................... Huyện (quận, thị xã, TP) .............. Xã (phường, thị trấn) ..................... | Mẫu biểu số 01
BIỂU CÂN ĐỐI TỔNG HỢP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ NĂM... (Ban hành kèm theo Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: 1.000 đồng
| Nội dung thu | Dự toán | Nội dung chi | Dự toán |
|||||
| Tổng số thu I. Các khoản thu xã hưởng 100% | | Tổng số chi I. Chi đầu tư phát triển | |
| II. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ (1) | | II. Chi thường xuyên | |
| III. Thu bổ sung - Bổ sung cân đối ngân sách - Bổ sung có mục tiêu | | III. Dự phòng | |
| IV. Thu chuyển nguồn | | | |
Ghi chú: (1) Bao gồm 4 khoản thu từ thuế, lệ phí Luật NSNN quy định cho ngân sách xã hưởng và những khoản thu ngân sách địa phương được hưởng có phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) cho xã
Bộ phận tài chính, kế toán xã | Ngày ...... tháng ...... năm ................. TM. UBND xã, phường, thị trấn Chủ tịch (ký tên và đóng dấu)
Tỉnh (TP) ...................................... Huyện (quận, thị xã, TP) .............. Xã (phường, thị trấn) ..................... | Mẫu biểu số 02
TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ NĂM.... (Ban hành kèm theo Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: 1.000 đồng
| Nội dung | Ước thực hiện năm n-1 | | Dự toán năm n | | So sánh (%) | |
||||||||
| | Thu NSNN | Thu NSX | Thu NSNN | Thu NSX | Thu NSNN | Thu NSX |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5= 3/1 | 6= 4/2 |
| Tổng số thu 1. Các khoản thu 100% - Phí, lệ phí - Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác - Thu từ hoạt động kinh tế và sự nghiệp - Thu phạt, tịch thu khác theo quy định - Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước theo quy định - Đóng góp của nhân dân theo quy định - Đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân - Thu khác II. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) 1. Các khoản thu phân chia - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp - Thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình - Lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh - Lệ phí trước bạ nhà, đất 2. Các khoản thu phân chia khác do cấp tỉnh quy định - - ... III. Thu viện trợ không hoàn lại trực tiếp cho xã (nếu có) IV. Thu chuyển nguồn V. Thu kết dư ngân sách năm trước VI. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên - Bổ sung cân đối ngân sách - Bổ sung có mục tiêu | | | | | | |
Bộ phận tài chính, kế toán xã | Ngày ...... tháng ...... năm ................. TM.UBND xã, phường, thị trấn Chủ tịch (ký tên và đóng dấu)
Tỉnh (TP) ...................................... Huyện (quận, thị xã, TP) .............. Xã (phường, thị trấn) ..................... | Mẫu biểu số 03
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ NĂM .......... (Ban hành kèm theo Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: 1.000 đồng.
| Nội dung | Dự toán năm n-1 | | | Dự toán năm n | | | So sánh (%) | | |
|||||||||||
| | Tổng số | ĐTPT | TX | Tổng số | ĐTPT | TX | Tổng số | ĐTPT | TX |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8= 5/2 | 9=6/3 | 10= 7/4 |
| Tổng số chi 1. Chi cho công tác dân quân tự về, trật tự an toàn xã hội - Chi dân quân tự vệ - Chi trật tự an toàn xã hội 2. Chi giáo dục 3. Chi ứng dụng, chuyển giao công nghệ 4. Chi y tế 5. Chi văn hóa, thông tin 6. Chi phát thanh, truyền thanh 7. Chi thể dục, thể thao 8. Chi bảo vệ môi trường 9. Chi các hoạt động kinh tế - Giao thông - Nông - lâm - thủy lợi - hải sản - Thị chính - Thương mại, du lịch - Các hoạt động kinh tế khác 10. Chi quản lý Nhà nước, Đảng, đoàn thể Trong đó: Quỹ lương 10.1. Quản lý Nhà nước 10.2. Đảng Cộng sản Việt Nam 10.3. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 10.4. Đoàn Thanh niên Cộng sản HCM 10.5. Hội Liên hiệp Phụ nữ 10.6. Hội Cựu chiến binh 10.7. Hội Nông dân 10.8. Chi hỗ trợ khác (nếu có) 11. Chi cho công tác xã hội - Trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc theo chế độ quy định và trợ cấp khác - Trẻ mồ côi, người già không nơi nương tựa - Trợ cấp xã hội - Khác 12. Chi khác 13. Dự phòng | | | | | | | | | |
Bộ phận tài chính, kế toán xã | Ngày ...... tháng ...... năm ................. TM.UBND xã, phường, thị trấn Chủ tịch (ký tên và đóng dấu)
Tỉnh (TP) ...................................... Huyện (quận, thị xã, TP) .............. Xã (phường, thị trấn) ..................... | Mẫu biểu số 04
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN(1) NĂM... (Ban hành kèm theo Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: 1.000 đồng
| Tên công trình | Thời gian KC-HT | Tổng dự toán được duyệt | | Giá trị thực hiện đến 31/12/... | Giá trị đã thanh toán đến 31/12/... | Dự toán năm ..... | | | |
|||||||||||
| | | Tổng số | Trong đó nguồn đóng góp của dân | | | Tổng số | Trong đó thanh toán khối lượng năm trước | Nguồn cân đối ngân sách | Tổng số |
| TỔNG SỐ 1. Công trình chuyển tiếp - - Trong đó: hoàn thành trong năm - - 2. Công trình khởi công mới - - Trong đó: hoàn thành trong năm - - - ... | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Theo phân cấp của cấp tỉnh
Bộ phận tài chính, kế toán xã | Ngày ...... tháng ...... năm ................. TM.UBND xã, phường, thị trấn Chủ tịch (ký tên và đóng dấu)
Tỉnh (TP) ...................................... Huyện (quận, thị xã, TP) .............. Xã (phường, thị trấn) ..................... | Mẫu biểu số 05
BIỂU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH THU, CHI CÁC HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH KHÁC NĂM... (Ban hành kèm theo Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: 1.000 đồng
| Nội dung | Ước thực hiện năm n-1 | | | Kế hoạch năm n | | |
||||||||
| | Thu | Chi | Chênh lệch (+) (-) | Thu | Chi | Chênh lệch (+) (-) |
| Tổng số 1. Các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách - ...... 2. Các hoạt động sự nghiệp + Chợ + Bến bãi + + ...... ......... | | | | | | |
Ghi chú: Chênh lệch (+) thu lớn hơn chi
Chênh lệch (-) thu nhỏ hơn chi
Bộ phận tài chính, kế toán xã | Ngày ...... tháng ...... năm ................. TM.UBND xã, phường, thị trấn Chủ tịch (ký tên và đóng dấu)
Tỉnh (TP) ...................................... Huyện (quận, thị xã, TP) .............. Xã (phường, thị trấn) ..................... | Mẫu biểu số 06
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM... (Ban hành kèm theo Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: 1.000 đồng
| Chương | Loại | Khoản | Diễn giải | Dự toán |
||||||
| | | | | |
Tổng dự toán chi ngân sách xã (bằng số):
Tổng dự toán chi ngân sách xã (bằng chữ):
Bộ phận tài chính, kế toán xã | Ngày ...... tháng ...... năm ................. TM.UBND xã, phường, thị trấn Chủ tịch (ký tên và đóng dấu)
Tỉnh (TP) ...................................... Huyện (quận, thị xã, TP) .............. Xã (phường, thị trấn) ..................... | Mẫu biểu số 07
BIỂU CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH XÃ NĂM... (Ban hành kèm theo Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: đồng
| Nội dung thu | Quyết toán | Nội dung chi | Quyết toán |
|||||
| Tổng số thu I. Các khoản thu xã hưởng 100% | | Tổng số chi I. Chi đầu tư phát triển | |
| II. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ (1) | | II. Chi thường xuyên | |
| III. Thu bổ sung - Bổ sung cân đối ngân sách - Bổ sung có mục tiêu | | III. Chi chuyển nguồn của ngân sách xã sang năm sau (nếu có) | |
| IV. Thu kết dư ngân sách năm trước V. Thu viện trợ VI. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang của ngân sách xã (nếu có) | | IV. Chi nộp trả ngân sách cấp trên | |
| Kết dư ngân sách | | | |
Ghi chú: (1) Bao gồm 4 khoản thu từ thuế, lệ phí Luật NSNN quy định cho ngân sách xã hưởng và những khoản thu ngân sách địa phương được hưởng có phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) cho xã
Bộ phận tài chính, kế toán xã | Ngày ...... tháng ...... năm ................. TM.UBND xã, phường, thị trấn Chủ tịch (ký tên và đóng dấu)
Tỉnh (TP) ...................................... Huyện (quận, thị xã, TP) .............. Xã (phường, thị trấn) ..................... | Mẫu biểu số 08
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ NĂM... (Ban hành kèm theo Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: đồng
| Nội dung | Dự toán | | Quyết toán | | So sánh (%) | |
||||||||
| | Thu NSNN | Thu NSX | Thu NSNN | Thu NSX | Thu NSNN | Thu NSX |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5= 3/1 | 6= 4/2 |
| Tổng thu I. Các khoản thu 100% - Phí, lệ phí - Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác - Thu từ hoạt động kinh tế và sự nghiệp - Thu phạt, tịch thu khác theo quy định - Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước theo quy định - Đóng góp của nhân dân theo quy định - Đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân - Thu khác II. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) 1. Các khoản thu phân chia - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp - Thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình - Lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh - Lệ phí trước bạ nhà, đất 2. Các khoản thu phân chia khác do cấp tỉnh quy định - - ... III. Thu viện trợ không hoàn lại trực tiếp cho xã (nếu có) IV. Thu chuyển nguồn V. Thu kết dư ngân sách năm trước VI. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên - Bổ sung cân đối ngân sách - Bổ sung có mục tiêu | | | | | | |
Bộ phận tài chính, kế toán xã | Ngày ...... tháng ...... năm ................. TM.UBND xã, phường, thị trấn Chủ tịch (ký tên và đóng dấu)
Tỉnh (TP) ...................................... Huyện (quận, thị xã, TP) .............. Xã (phường, thị trấn) ..................... | Mẫu biểu số 09
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ NĂM... (Ban hành kèm theo Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: đồng
| Nội dung | Dự toán | | | Quyết toán | | | So sánh (%) | | |
|||||||||||
| | Tổng số | ĐTPT | TX | Tổng số | ĐTPT | TX | Tổng số | ĐTPT | TX |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8= 5/2 | 9= 6/3 | 10= 7/4 |
| Tổng chi 1. Chi cho công tác dân quân tự vệ, trật tự an toàn xã hội - Chi dân quân tự vệ - Chi trật tự an toàn xã hội 2. Chi giáo dục 3. Chi ứng dụng, chuyển giao công nghệ 4. Chi y tế 5. Chi văn hóa, thông tin 6. Chi phát thanh, truyền thanh 7. Chi thể dục, thể thao 8. Chi bảo vệ môi trường 9. Chi các hoạt động kinh tế - Giao thông - Nông - lâm - thủy lợi - hải sản - Thị chính - Thương mại, du lịch - Các hoạt động kinh tế khác 10. Chi quản lý Nhà nước, Đảng, đoàn thể Trong đó: Quỹ lương 10.1. Quản lý Nhà nước 10.2. Đảng Cộng sản Việt Nam 10.3. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 10.4. Đoàn Thanh niên Cộng sản HCM 10.5. Hội Liên hiệp Phụ nữ 10.6. Hội Cựu chiến binh 10.7. Hội Nông dân 10.8. Chi hỗ trợ khác (nếu có) 11. Chi cho công tác xã hội - Trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc theo chế độ quy định và trợ cấp khác - Trẻ mồ côi, người già không nơi nương tựa - Trợ cấp xã hội - Khác 12. Chi khác 13. Dự phòng 14. Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau | | | | | | | | | |
Bộ phận tài chính, kế toán xã | Ngày ...... tháng ...... năm ................. TM.UBND xã, phường, thị trấn Chủ tịch (ký tên và đóng dấu)
Tỉnh (TP) ...................................... Huyện (quận, thị xã, TP) .............. Xã (phường, thị trấn) ..................... | Mẫu biểu số 10
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ THEO MỤC LỤC NSNN NĂM... (Ban hành kèm theo Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: đồng
| Chương | Mục | Tiểu mục | Diễn giải | Quyết toán |
||||||
| | | | | |
Tổng quyết toán thu ngân sách xã (bằng số):
Tổng quyết toán thu ngân sách xã (bằng chữ):
Bộ phận tài chính, kế toán xã | Ngày ...... tháng ...... năm ................. TM.UBND xã, phường, thị trấn Chủ tịch (ký tên và đóng dấu)
Tỉnh (TP) ...................................... Huyện (quận, thị xã, TP) .............. Xã (phường, thị trấn) ..................... | Mẫu biểu số 11
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO MỤC LỤC NSNN NĂM... (Ban hành kèm theo Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: đồng
| Chương | Loại | Khoản | Mục | Tiểu mục | Diễn giải | Quyết toán |
||||||||
| | | | | | | |
Tổng quyết toán chi ngân sách xã (bằng số):
Tổng quyết toán chi ngân sách xã (bằng chữ):
Bộ phận tài chính, kế toán xã | Ngày ...... tháng ...... năm ................. TM.UBND xã, phường, thị trấn Chủ tịch (ký tên và đóng dấu)
Tỉnh (TP) ...................................... Huyện (quận, thị xã, TP) .............. Xã (phường, thị trấn) ..................... | Mẫu biểu số 12
QUYẾT TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN(1) NĂM... (Ban hành kèm theo Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: đồng
| Tên công trình | Thời gian KC-HT | Tổng dự toán được duyệt | | Giá trị thực hiện từ 01/01 đến 31/12/... | Giá trị đã thanh toán năm... | | | |
||||||||||
| | | | | | Tổng số | Trong đó thanh toán khối lượng năm trước | Chia theo nguồn vốn | |
| | | Tổng số | Tr.đó: Nguồn đóng góp | | | | Nguồn cân đối ngân sách | Nguồn đóng góp |
| Tổng số 1. Công trình chuyển tiếp - - Trong đó: hoàn thành trong năm - - 2. Công trình khởi công mới - - Trong đó: hoàn thành trong năm - - ... | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Theo phân cấp của cấp tỉnh
Bộ phận tài chính, kế toán xã | Ngày ...... tháng ...... năm ................. TM.UBND xã, phường, thị trấn Chủ tịch (ký tên và đóng dấu)
Tỉnh (TP) ...................................... Huyện (quận, thị xã, TP) .............. Xã (phường, thị trấn) ..................... | Mẫu biểu số 13
BIỂU TỔNG HỢP THỰC HIỆN THU, CHI CÁC HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH KHÁC NĂM... (Ban hành kèm theo Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: đồng
| Nội dung | Kế hoạch năm n | | | Thực hiện năm n | | |
||||||||
| | Thu | Chi | Chênh lệch (+) (-) | Thu | Chi | Chênh lệch (+) (-) |
| Tổng số 1. Các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách - ...... 2. Các hoạt động sự nghiệp + Chợ + Bến bãi + + ... ... | | | | | | |
Ghi chú: Chênh lệch (+) thu lớn hơn chi
Chênh lệch (-) thu nhỏ hơn chi
Bộ phận tài chính, kế toán xã | Ngày ...... tháng ...... năm ................. TM.UBND xã, phường, thị trấn Chủ tịch (ký tên và đóng dấu)
Mẫu biểu số 14
Tỉnh (TP) .......................... Huyện (quận, thị xã, TP) ..... Xã (phường, thị trấn) .......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG KÊ CHỨNG TỪ CHI (Kèm theo Giấy rút dự toán/Lệnh chi tiền số .......... ngày...... tháng....... năm .........mã số...)
| Chứng từ | | Nội dung chi | Số tiền |
|||||
| Số | Ngày/tháng | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| Tổng số tiền (bằng chữ) ...................................... .............................................................................. | | | Tổng số tiền (bằng số) |
Bộ phận tài chính, kế toán xã | Ngày ...... tháng ...... năm ................. TM.UBND xã, phường, thị trấn Chủ tịch (ký tên và đóng dấu)
Tỉnh (TP) ........................ Huyện (quận, thị xã, TP) .... Xã (phường, thị trấn) ......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Mẫu biểu số 15 Niên độ.............
BẢNG KÊ CHI NGÂN SÁCH Số ............. Ngày ..... tháng ...... năm ..............
Kèm theo Giấy rút dự toán/Lệnh chi tiền số .........ngày ........tháng .......năm .......Mã số......
| Chương | Loại | Khoản | Mục | Tiểu mục | Số tiền | Trong đó | |
|||||||||
| | | | | | | Tiền mặt | Chuyển khoản |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Tổng số tiền (bằng chữ) .......................................... .................................................................................. | | | | | Tổng số tiền (bằng số) | | |
Bộ phận tài chính, kế toán xã | Ngày ...... tháng ...... năm ................. TM.UBND xã, phường, thị trấn Chủ tịch (ký tên và đóng dấu)
Tỉnh (TP) .......................... Huyện (quận, thị xã, TP) ..... Xã (phường, thị trấn) .......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Mẫu biểu số 16
GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN TẠM ỨNG
Kính gửi: Kho bạc nhà nước .....................................
Đề nghị Kho bạc nhà nước thanh toán số tiền đã tạm ứng theo chi tiết dưới đây:
| Phần đã tạm ứng | | Số đề nghị thanh toán | | | | | Số tiền đề nghị thanh toán | Số KBNN thanh toán |
||||||||||
| Số Chứng từ chi tạm ứng | Số tiền tạm ứng | C | L | K | M | TM | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| Tổng số | | | | | | | | |
Số tiền đề nghị thanh toán bằng chữ:.......................................................................................
....................................................................................................................................................
Bộ phận tài chính, kế toán xã | Ngày ...... tháng ...... năm ................. Chủ tịch UBND xã (ký tên và đóng dấu)
Phần KBNN ghi | Nợ TK: ..................................... Có TK: .....................................
Đồng ý thanh toán cho đơn vị số tiền: Bằng chữ: ....................................................... Bằng số: ....................................................
Kế toán viên | Kế toán trưởng | Ngày ..... tháng ...... năm ............ Giám đốc KBNN