Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban bầu cử tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 26 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Trần Đức Quận
PHỤ LỤC
MỨC CHI PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2021 - 2026 (Kèm theo Nghị quyết số: 225 /2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
| TT | Nội dung chi, đối tượng được hưởng | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) | | |
|||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| 1 | Chi tổ chức hội nghị, tập huấn | | | | |
| 1.1 | Chi tổ chức hội nghị | | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng | | |
| 1.2 | Chi tổ chức tập huấn cho các bộ tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu cử | | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 106/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng | | |
| 2 | Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử (ngoài chế độ công tác phí theo quy định hiện hành) | | | | |
| 2.1 | Trưởng đoàn giám sát | người/buổi | 150.000 | 120.000 | 80.000 |
| 2.2 | Thành viên chính thức của đoàn giám sát | người/buổi | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| 2.3 | Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn giám sát | | | | |
| a | Phục vụ trực tiếp đoàn giám sát | người/buổi | 50.000 | 50.000 | 30.000 |
| b | Phục vụ gián tiếp đoàn giám sát (lái xe, bảo vệ lãnh đạo) | người/buổi | 30.000 | 30.000 | 20.000 |
| 2.4 | Chi xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả kiểm tra, giám sát (tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý) | báo cáo | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| 3 | Chi bồi dưỡng cho những người tham gia phục vụ trong đợt bầu cử | | | | |
| 3.1 | Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng | | | | |
| a | Ban chỉ đạo, Chủ tịch Ủy ban bầu cử | người/tháng | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| b | Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử | người/tháng | 1.150.000 | 650.000 | 400.000 |
| c | Ủy viên và thư ký Ủy ban bầu cử | người/tháng | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| d | Trưởng ban Ban bầu cử | người/tháng | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| đ | Phó Trưởng ban, ủy viên và thư ký Ban bầu cử | người/tháng | 800.000 | 550.000 | 250.000 |
| e | Tổ trưởng Tổ bầu cử | người/tháng | | | 300.000 |
| g | Ủy viên và thư ký Tổ bầu cử | người/tháng | | | 250.000 |
| h | Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử và Tổ giúp việc Ban bầu cử | người/tháng | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| 3.2 | Các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử | | | | |
| a | Thời gian huy động, trưng tập không quá 15 ngày | người/ngày | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| b | Thời gian huy động, trưng tập hơn 15 ngày | người/tháng | 900.000 | 700.000 | 450.000 |
| c | 02 ngày (ngày trước bầu cử và ngày bầu cử) | người/ngày | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| 4 | Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động | | | | |
| 4.1 | Ban chỉ đạo, Chủ tịch Ủy ban bầu cử | người/tháng | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 4.2 | Phó chủ tịch Ủy ban bầu cử | người/tháng | 250.000 | 160.000 | 120.000 |
| 4.3 | Ủy viên và thư ký Ủy ban bầu cử | người/tháng | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
| 4.4 | Trưởng Ban bầu cử | người/tháng | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
| 4.5 | Phó trưởng Ban bầu cử; Ủy viên, thư ký Ban bầu cử | người/tháng | 160.000 | 100.000 | 80.000 |
| 4.6 | Tổ trưởng Tổ bầu cử | người/tháng | | | 80.000 |
| 4.7 | Ủy viên, Thư ký Tổ bầu cử | người/tháng | | | 60.000 |
| 4.8 | Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử và Tổ giúp việc Ban bầu cử | người/tháng | 150.000 | 100.000 | 60.000 |
| 5 | Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử | | | | |
| 5.1 | Người được giao trực tiếp công dân | người/buổi | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| 5.2 | Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân | người/buổi | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| 5.3 | Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân | người/buổi | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
| 6 | Chi đóng hòm phiếu, khắc dấu, bảng niêm yết danh sách bầu cử, xây dựng báo cáo tổng kết cuộc bầu cử | | | | |
| 6.1 | Đóng hòm phiếu trong trường hợp hoàm phiếu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung | hòm phiếu | | | Tối đa 350.000 |
| 6.2 | Khắc dấu trong trường hợp dấu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung | dấu | Tối đa 250.000 | Tối đa 250.000 | Tối đa 250.000 |
| 6.3 | Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử trong trường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung | bảng | | | Tối đa 1.500.000 |
| 6.4 | Chi xây dựng báo cáo tổng kết cuộc bầu cử | báo cáo | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |