Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đúng quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa X Kỳ họp thứ nhất thông qua ngày 01 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 11 tháng 7 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc Hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh ; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Báo Tây Ninh; - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; - Lưu: VT, VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Tâm
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN RA, VÀO CỬA KHẨU MỘC BÀI, XA MÁT, CHÀNG RIỆC, TÂN NAM (Ban hành kèm theo Nghị quyết 05/2021/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
| STT | PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ | MỨC THU |
||||
| A | Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu , nhập khẩu (các loại xe tải có chở hàng hóa) | |
| I | Đối với hàng hóa là hoa quả, nông sản | |
| 1 | Xe ô tô có tải trọng dưới 02 tấn , xe 03 bánh và các loại xe tương tự | 80.000 |
| 2 | Xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn | 160.000 |
| 3 | Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn | 240.000 |
| 4 | Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20fit | 320.000 |
| 5 | Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40fit | 400.000 |
| II | Đối với hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) | |
| 1 | Xe ô tô có tải trọng dưới 02 tấn, xe 03 bánh và các loại xe tương tự | 100.000 |
| 2 | Xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn | 200.000 |
| 3 | Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn | 300.000 |
| 4 | Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20 fit | 400.000 |
| 5 | Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40fit | 500.000 |
| III | Đối với phương tiện chở hàng hóa là gỗ | |
| 1 | Đối với phương tiện chở gỗ từ nhóm 1,2,3 | Mức thu áp dụng bằng 02 lần đối với hàng hóa khác |
| 2 | Đối với phương tiện chở gỗ không thuộc gỗ nhóm 1,2, 3 (gỗ có giá trị thấp, củi đốt,...) | Mức thu áp dụng bằng đối với hàng hóa khác |
| B | Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng | |
| I | Phương tiện vận tải chở hàng hóa là hoa quả, nông sản | |
| 1 | Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn | 800.000 |
| 2 | Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn | 1.200.000 |
| 3 | Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn ; Xe chở hàng bằng container 20fit | 1.600.000 |
| 4 | Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40f it | 2.000.000 |
| II | Phương tiện vận tải chở hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) | |
| 1 | Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn | 1.000.000 |
| 2 | Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tẩn | 1.500.000 |
| 3 | Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20fit | 2.000.000 |
| 4 | Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40fit | 2.500.000 |
| III | Đối với phương tiện chở hàng hóa là gỗ | |
| 1 | Đối với phương tiện chở gỗ từ nhóm 1,2,3 | Mức thu áp dụng bằng 02 lần đối với hàng hóa khác |
| 2 | Đối với phương tiện chở gỗ không thuộc gỗ nhóm 1,2,3 (gỗ có giá trị thấp, củi đốt,...) | Mức thu áp dụng bằng mức đối với hàng hóa khác |
| C | Xe Khách (Bao gồm xe khách có chở khách, xe khách không chở khách nhưng có chở hàng hóa) | |
| 1 | Dưới 12 chỗ ngồi | 40.000 |
| 2 | Từ 12 đến 30 chỗ ngồi | 60.000 |
| 3 | Từ 31 chỗ ngồi trở lên | 100.000 |