Điều 28. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 10 năm 2021.
2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Thông tư số 01/2018/TT-NHNN ngày 26 tháng 01 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt và khoản 8 Điều 1 Thông tư số 14/2019/TT-NHNN ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư có quy định về chế độ báo cáo định kỳ của Ngân hàng Nhà nước hết hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam; tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như khoản 3 Điều 28; - Ban Lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu: VP, Vụ PC, Vụ CSTT. | THỐNG ĐỐC Nguyễn Thị Hồng
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2021/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt)
Tên tổ chức tín dụng: …... Số văn bản: …...
SỐ LIỆU TIỀN GỬI BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM
Ngày … tháng … năm …
Đơn vị: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Tiền gửi của cá nhân |
|||
| (1) | (2) |
| I. Tổng số (=II+III) | … |
| II. Tiền gửi không kỳ hạn | … |
| III. Tiền gửi có kỳ hạn | … |
| Trong đó, | |
| 1. Tiền gửi có kỳ hạn đến hạn trong 10 ngày tiếp theo | … |
| 2. Tiền gửi có kỳ hạn đến hạn trong 20 ngày tiếp theo | … |
| 3. Tiền gửi có kỳ hạn đến hạn trong 1 tháng tiếp theo | … |
| 4. Tiền gửi có kỳ hạn đến hạn trong 3 tháng tiếp theo | … |
| 5. Tiền gửi có kỳ hạn đến hạn trong 6 tháng tiếp theo | … |
Xác nhận của Ban Kiểm soát đặc biệt | Lập biểu | Kiểm soát | ……, ngày … tháng … năm … Người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn lập biểu:
- Số liệu tiền gửi bằng đồng Việt Nam của khách hàng là cá nhân tính đến thời điểm gần nhất khi tổ chức tín dụng gửi hồ sơ đề nghị vay đặc biệt; không bao gồm tiền gửi của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 08/2021/TT-NHNN.
- Số liệu tiền gửi có kỳ hạn đến hạn trong 10 ngày, 20 ngày, 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng tiếp theo kể từ ngày chốt số liệu báo cáo.
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2021/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt)
Tên tổ chức tín dụng ….. Số văn bản: ….
SỐ LIỆU VỀ NGUỒN VỐN, SỬ DỤNG VỐN BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Ngày cuối năm trước liền kề | Ngày cuối tháng trước liền kề | Ngày … (Ngày chốt số liệu báo cáo) | | |
||||||||
| | | | | Số dư | Thay đổi so với cuối năm trước | Thay đổi so với cuối tháng trước |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (5) - (3) | (7) = (5) - (4) |
| I | Nguồn vốn VND | | | | | |
| 1 | Tiền gửi từ cá nhân, tổ chức (trừ TCTD) | … | … | … | … | … |
| a | Cá nhân | … | … | … | … | … |
| b | Tổ chức (trừ TCTD) | … | … | … | … | … |
| 2 | Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước | … | … | … | … | … |
| 3 | Vay, nhận tiền gửi từ TCTD khác | … | … | … | … | … |
| 4 | Vay NHNN | … | … | … | … | … |
| II | Sử dụng vốn VND | | | | | |
| 1 | Tiền mặt tại quỹ | … | … | … | … | … |
| 2 | Tiền gửi tại NHNN | … | … | … | … | … |
| 3 | Cho vay, gửi tiền tại TCTD khác | … | … | … | … | … |
| 4 | Tín dụng đối với nền kinh tế | … | … | … | … | … |
| 5 | Mua, đầu tư GTCG | … | … | … | … | … |
| a | Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | … | … | … | … | … |
| b | Tín phiếu NHNN | … | … | … | … | … |
| c | GTCG khác (ghi rõ) | … | … | … | … | … |
Xác nhận của Ban kiểm soát đặc biệt | Lập biểu | Kiểm soát | …….., ngày ..... tháng …… năm ...... Người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2021/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt)
Tên tổ chức tín dụng ….. Số văn bản: ….
DANH MỤC TÀI SẢN BẢO ĐẢM CHO KHOẢN VAY ĐẶC BIỆT
Ngày ... tháng ... năm ...
I. Tài sản bảo đảm (TSBĐ) là giấy tờ có giá (GTCG) bằng đồng Việt Nam quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 12 Thông tư số 08/2021/TT-NHNN
| STT | Loại GTCG | Mã GTCG | Tổ chức phát hành | Tổ chức lưu ký | Phương thức thanh toán lãi, gốc | Lãi suất phát hành của GTCG | Ngày phát hành | Ngày đến hạn | Thời hạn còn lại của GTCG (ngày) | Mệnh giá GTCG (đồng) | Giá trị của GTCG tại ngày … (đồng) | Tỷ lệ quy đổi của GTCG | Giá trị quy đổi của GTCG (đồng) |
|||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) = (12)/(13) |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Lãi suất tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm định giá GTCG là ……%/năm.
II. Tài sản bảo đảm (TSBĐ) là giấy tờ có giá (GTCG) bằng đồng Việt Nam quy định tại điểm c khoản 1 Điều 12 Thông tư số 08/2021/TT-NHNN
| STT | Mã GTCG | Tổ chức phát hành | Tổ chức lưu ký | Phương thức thanh toán lãi, gốc | Lãi suất phát hành của GTCG | Ngày phát hành | Ngày đến hạn | Thời hạn còn lại của GTCG (ngày) | Mệnh giá GTCG (đồng) | Giá trị TSBĐ của GTCG (đồng) | Giá trị của GTCG tại ngày … (đồng) | Tỷ lệ quy đổi của GTCG | Giá trị quy đổi của GTCG (đồng) | Ghi chú |
||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) = (12)/(11) | (15) |
| 1 | | | | | | | | | | | | 170% | | Đang được niêm yết |
| 2 | | | | | | | | | | | | 170% | | Đang được niêm yết |
| … | | | | | | | | | | | | | | … |
| Tổng | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Lãi suất tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm định giá GTCG là ……%/năm.
III. Tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ phát sinh từ các khoản cho vay bằng đồng Việt Nam (không bao gồm khoản cho vay được cơ cấu lại thời hạn trả nợ)
| STT | Tên chi nhánh của TCTD | Tên khách hàng | Số hiệu hợp đồng cho vay | Nhóm nợ của khoản cho vay | Giá trị TSBĐ của khoản cho vay | Ngày giải ngân cho vay | Ngày đến hạn | Giá trị của TSBĐ là quyền đòi nợ tại ngày … (đồng) | Tỷ lệ quy đổi của quyền đòi nợ | Giá trị quy đổi của quyền đòi nợ (đồng) |
||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | ( 8 ) | ( 9 ) | (10) | (11) = (9)/(10) |
| 1 | | | | 1 | | | | | 170% | |
| 2 | | | | 1 | | | | | 170% | |
| 3 | | | | 1 | | | | | 170% | |
| …. | | | | … | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | |
Tổ chức tín dụng cam kết các tài sản tại Danh mục này đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 Thông tư số 08/2021/TT-NHNN; các khoản cho vay tại Mục III Danh mục này tuân thủ quy định của pháp luật về hoạt động cho vay. Tổng giá trị quy đổi của các tài sản bảo đảm tại Danh mục này không thấp hơn số tiền đề nghị vay đặc biệt/ đề nghị gia hạn vay đặc biệt tại Giấy đề nghị./.
Xác nhận của Ban kiểm soát đặc biệt | Lập biểu | Kiểm soát | ….., ngày ..... tháng … năm .... Người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn lập biểu:
- Cột (12) Mục I, Cột (12) Mục II, Cột (9) Mục III: Giá trị của tài sản bảo đảm là giấy tờ có giá, quyền đòi nợ tại ngày chốt số liệu được xác định theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 08/2021/TT-NHNN.
- Cột (13) Mục I, cột (13) Mục II, cột (10) Mục III: Tỷ lệ quy đổi tài sản bảo đảm theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 12 Thông tư số 08/2021/TT-NHNN.
PHỤ LỤC IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2021/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt)
CÁCH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN BẢO ĐẢM CHO KHOẢN VAY ĐẶC BIỆT CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
1. Đối với tài sản bảo đảm là giấy tờ có giá quy định tại điểm a, b, c khoản 1 Điều 12 Thông tư số 08/2021/TT-NHNN
Giá trị của tài sản bảo đảm là giấy tờ có giá tại thời điểm định giá được xác định như sau:
1. Đối với giấy tờ có giá ngắn hạn:
a) Giấy tờ có giá ngắn hạn thanh toán lãi ngay khi phát hành:
Trong đó:
G: Giá trị giấy tờ có giá tại thời điểm định giá
MG: Mệnh giá của giấy tờ có giá
L: Mức lãi suất tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm định giá (%/năm)
t: Thời hạn còn lại của giấy tờ có giá (số ngày).
b) Giấy tờ có giá ngắn hạn, thanh toán gốc, lãi một lần khi đến hạn:
Trong đó:
G: Giá trị giấy tờ có giá tại thời điểm định giá
GT: Giá trị của giấy tờ có giá khi đến hạn thanh toán bao gồm mệnh giá và tiền lãi
MG: Mệnh giá của giấy tờ có giá
L: Mức lãi suất tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm định giá (%/năm)
t: Thời hạn còn lại của giấy tờ có giá (số ngày)
Ls: Lãi suất phát hành của giấy tờ có giá (%/năm)
n: Kỳ hạn của giấy tờ có giá (số ngày).
2. Đối với giấy tờ có giá dài hạn:
a) Đối với giấy tờ có giá dài hạn, thanh toán lãi ngay khi phát hành:
Trong đó:
G: Giá trị giấy tờ có giá tại thời điểm định giá
MG: Mệnh giá của giấy tờ có giá
L: Mức lãi suất tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm định giá (%/năm)
t: Thời hạn còn lại của giấy tờ có giá (số ngày).
b) Đối với giấy tờ có giá dài hạn, thanh toán gốc, lãi một lần khi đến hạn (lãi không nhập gốc):
Trong đó:
G: Giá trị giấy tờ có giá tại thời điểm định giá
GT: Giá trị của giấy tờ có giá khi đến hạn thanh toán, bao gồm mệnh giá và tiền lãi
MG: Mệnh giá của giấy tờ có giá
L: Mức lãi suất tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm định giá (%/năm)
t: Thời hạn còn lại của giấy tờ có giá (số ngày)
Ls: Lãi suất phát hành của giấy tờ có giá (%/năm)
n: Kỳ hạn của giấy tờ có giá (năm).
c) Đối với giấy tờ có giá dài hạn, thanh toán gốc, lãi một lần khi đến hạn (lãi nhập gốc):
Trong đó:
G: Giá trị giấy tờ có giá tại thời điểm định giá
GT: Giá trị của giấy tờ có giá khi đến hạn thanh toán bao gồm mệnh giá và tiền lãi;
MG: Mệnh giá của giấy tờ có giá
L: Mức lãi suất tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm định giá (%/năm)
t: Thời hạn còn lại của giấy tờ có giá (số ngày)
Ls: Lãi suất phát hành của giấy tờ có giá (%/năm)
n: Kỳ hạn của giấy tờ có giá (năm).
d) Đối với giấy tờ có giá dài hạn, thanh toán lãi định kỳ:
Trong đó:
G: Giá trị giấy tờ có giá tại thời điểm định giá
Ci: Số tiền thanh toán lãi, vốn gốc lần thứ i (không bao gồm số tiền thanh toán lãi, gốc có ngày đăng ký cuối cùng hưởng lãi, gốc giấy tờ có giá trước ngày định giá).
i: Lần thanh toán lãi, gốc thứ i
L: Mức lãi suất tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm định giá (%/năm)
Ti: Thời hạn tính từ ngày định giá đến ngày đến hạn thanh toán lãi, gốc lần thứ i (số ngày).
k: Số lần trả lãi định kỳ trong năm.
2. Đối với tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ quy định tại điểm d khoản 1 Điều 12 Thông tư số 08/2021/TT-NHNN
Giá trị của tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ bằng dư nợ gốc của khoản cho vay phát sinh quyền đòi nợ tại thời điểm xác định giá trị của tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ.
PHỤ LỤC V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2021/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG CHO VAY ĐẶC BIỆT
Số: ......
Căn cứ Thông tư số 08/2021/TT-NHNN ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (sau đây gọi là Thông tư số 08/2021/TT-NHNN);
Căn cứ Quyết định/ Văn bản số … ngày … tháng … năm … của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc cho vay đặc biệt đối với ...... (tên tổ chức tín dụng),
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ... tại …, chúng tôi gồm:
Bên cho vay (Bên A): Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố …
Địa chỉ: .......................................
Điện thoại: ......................................................... Fax: .......................................
Số hiệu tài khoản tiền vay bằng đồng Việt Nam:..………… tại ……………
Tên người đại diện: ...................... Chức vụ: ...............................
Bên đi vay (Bên B): Tên tổ chức tín dụng đi vay
Địa chỉ: ...............................................................
Điện thoại: ........................................................................ Fax: ....................................
Số hiệu tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam: ……………… tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố…
Tên người đại diện: ........................................................... Chức vụ: .............................
Theo giấy ủy quyền số ……… của .... (nếu có)
Hai bên thống nhất việc Bên A cho vay đặc biệt đối với Bên B theo các nội dung sau: