Điều
9
. Điều khoản thi hành
1. Hai bên cam kết thực hiện đúng các nội dung quy định tại Hợp đồng nguyên tắc này và các quy định tại
Thông tư số
10
/2021/TT-NHNN.
2. Khế ước nhận nợ là một phần không thể tách rời của Hợp đồng nguyên tắc.
3. Hai bên thực hiện sửa đổi, bổ sung các nội dung của Hợp đồng nguyên tắc này khi có sự thay đổi về chính sách, quy định của cấp có thẩm quyền.
4. Hợp đồng nguyên tắc này tự động thanh lý khi Bên B hoàn tất nghĩa vụ trả nợ cho Bên A theo quy định tại Thông tư số
10
/2021/TT-NHNN.
5. Hợp đồng nguyên tắc này có hiệu lực kể từ ngày ký.
6. Hợp đồng nguyên tắc này được lập thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 02 bản./.
BÊN A (BÊN CHO VAY TÁI CẤP VỐN )
ĐẠI DIỆN SỞ GIAO DỊCH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BÊN B (BÊN VAY TÁI CẤP VỐN)
ĐẠI DIỆN NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục III
(Ban hành kèm theo Thông tư số
10
/2021/TT-NHNN ngày
21
tháng
7
năm 2020 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
)
NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Số:
……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIẢI NGÂN TÁI CẤP VỐN
Kính gửi: Sở Giao dịch - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Tên tổ chức tín dụng: Ngân hàng Chính sách xã hội
Địa chỉ: …
Điện thoại: …
Fax:…
Số hiệu tài khoản bằng VND: … tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Người đại diện:………. Chức
vụ:………. Giấy ủy quyền số …. (nếu có)
Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-NHNN ngày 21 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
về tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo Quyết định số
23/2021/QĐ-TTg ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19
(sau
đây gọi là Thông tư số 10/2021/TT-NHNN)
;
Căn cứ
Quyết định số … /QĐ-NHNN ngày … tháng … năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội…;
Căn cứ Hợp đồng
nguyên tắc giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng Chính sách xã hội số
……
/2021/HĐNT-NHNN-NHCSXH ngày … tháng … năm 2021;
Căn cứ
số tiền đề nghị vay của người sử dụng lao động đủ điều kiện quy định tại
Quyết định số
23/2021/QĐ-TTg ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19
(sau đây gọi là Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg)
;
Ngân hàng Chính sách xã hội đề nghị Sở Giao dịch - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam giải ngân số tiền vay tái cấp vốn (bằng số) … đồng, (bằng chữ) … đồng để
cho
người sử dụng lao động vay theo Quyết định số
23/2021/QĐ-TTg
.
Ngân hàng Chính sách xã hội cam kết và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin, số liệu tại Giấy đề nghị giải ngân tái cấp vốn này và tại Bảng chi tiết số tiền đề nghị giải ngân tái cấp vốn để
cho
người sử dụng lao động vay theo Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg (đính kèm) là chính xác; cam kết tuân thủ đúng các quy định tại Thông tư
số
10
/2021
/TT-NHNN và quy định của pháp luật có liên quan./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …
Người đại diện hợp pháp của
Ngân hàng Chính sách xã hội
(
Ký, ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu
)
NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Số: ….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày … tháng … năm ….
BẢNG CHI TIẾT SỐ TIỀN ĐỀ NGHỊ GIẢI NGÂN TÁI CẤP VỐN
ĐỂ
CHO
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG VAY THEO
QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2021/QĐ-TTg
(Kèm theo Giấy đề nghị số … ngày… tháng … năm …)
Đơn vị: Đồng
STT
Tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương
Số tiền đề nghị giải ngân tái cấp vốn
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Tỉnh A
…
2
Thành phố B
…
…
…
…
Tổng cộng
…
Ghi chú:
Sau khi Ngân hàng Chính sách xã hội nhận giải ngân tái cấp vốn, trường hợp
đơn vị trực thuộc của Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh, thành phố) chưa giải ngân hết số tiền tại cột (3) Bảng này, Ngân hàng Chính sách xã hội có thể điều chuyển cho Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh, thành phố khác sử dụng số tiền tái cấp vốn chưa giải ngân hết để giải ngân cho người sử dụng lao động vay theo Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg và chịu trách nhiệm về việc điều chuyển này.
Người lập bảng
(
Ký, ghi rõ họ tên
)
Người kiểm soát
(
Ký, ghi rõ họ tên
)
Người đại diện hợp pháp
của Ngân hàng Chính sách xã hội
(
Ký, ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu
)
Hướng dẫn lập bảng:
Số liệu tại cột (3) tổng hợp từ số tiền đề nghị vay
của
người sử dụng lao động đủ điều kiện theo quy định tại Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg
.
Phụ lục IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số
10
/2021/TT-NHNN ngày
21
tháng
7
năm 2021 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
)
NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày … tháng … năm …
KHẾ ƯỚC NHẬN NỢ
Giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam với Ngân hàng Chính sách xã hội
Số: ...........................
(Kèm theo Hợp đồng nguyên tắc số……/2021/HĐNT-NHNN-NHCSXH)
Tên tổ chức tín dụng: Ngân hàng Chính sách xã hội
Địa chỉ: …………………………………………………
Số hiệu tài khoản
bằng đồng Việt Nam
: ……… tại Sở
G
iao dịch Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Căn cứ Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 (sau đây gọi là Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg);
Căn cứ Thông tư số
10
/2021/TT-NHNN ngày
21
tháng
7
năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 (sau đây gọi là Thông tư số
10
/2021/TT-NHNN);
Căn cứ Hợp đồng nguyên tắc giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng Chính sách xã hội số…/2021/HĐNT-NHNN-NHCSXH ngày… tháng… năm
2021
;
Căn cứ Giấy đề nghị giải ngân tái cấp vốn số… ngày… tháng… năm… của Ngân hàng Chính sách xã hội;
Ngân hàng Chính sách xã hội
nhận nợ vay tái cấp vốn với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo các nội dung sau:
1. Số tiền tái cấp vốn:
- Bằng số:…….
- Bằng chữ:…...
2. Thời hạn tái cấp vốn:
364 ngày,
tính từ ngày tiếp theo
liền kề
ngày Ngân hàng Nhà nước giải ngân tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội.
3. Lãi suất tái cấp vốn:
0%/năm;
lãi suất tái cấp vốn quá hạn: 0%/năm.
4. Ngày giải ngân:
………………….
5. Ngày đến hạn:
……………………
6. Mục đích tái cấp vốn:
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam giải ngân tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội để cho người sử dụng lao động vay theo
Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg.
Ngân hàng Chính sách xã hội cam kết thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư số
10
/2021/TT-NHNN và Hợp đồng nguyên tắc giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng Chính sách xã hội số………../2021/HĐNT-NHNN-NHCSXH./.
Trưởng ban
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người đại diện hợp pháp
của Ngân hàng Chính sách xã hội
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHÊ DUYỆT GIẢI NGÂN TÁI CẤP VỐN
CỦA SỞ GIAO DỊCH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
1. Số tiền tái cấp vốn:
- Bằng số:…...
- Bằng chữ:….
2. Thời hạn tái cấp vốn:
364 ngày, tính từ ngày ngày tiếp theo liền kề ngày Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
giải ngân tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội.
3. Lãi suất tái cấp vốn
: 0%/năm;
lãi suất tái cấp vốn quá hạn: 0%/năm.
4. Ngày giải ngân:
…………………
5. Ngày đến hạn:
…………………..
6. Mục đích tái cấp vốn:
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam giải ngân tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội để cho người sử dụng lao động vay theo
Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg.
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN SỞ GIAO DỊCH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
THEO DÕI GIẢI NGÂN VÀ THU NỢ TÁI CẤP VỐN
1
. G
iải ngân tái cấp vốn
Ngày tháng năm
Số tiền tái cấp vốn
Lãi suất tái cấp vốn
Thời hạn tái cấp vốn
Ký nhận, đóng dấu của Ngân hàng Chính sách xã hội
2. Thu nợ tái cấp vốn
Ngày tháng năm
Số tiền thu nợ
Dư nợ tái cấp vốn
Số tiền gốc
Số tiền lãi
3. Theo dõi nợ quá hạn
Ngày tháng năm
Số tiền tái cấp vốn chuyển nợ quá hạn
Lãi suất nợ quá hạn
Số tiền trả nợ gốc
Số tiền trả nợ lãi
Dư nợ tái cấp vốn quá hạn
Phụ lục V
(Ban hành kèm theo Thông tư số
10
/2021/TT-NHNN ngày
21
tháng
7
năm 2021 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
)
NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Số:
…...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
Kính gửi: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
BÁO CÁO SỐ LIỆU TIỀN VAY TÁI CẤP VỐN ĐÃ GIẢI NGÂN THEO
QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2021/QĐ-TTg
Đến hết ngày 15 tháng 4 năm 2022
Đơn vị: đồng
STT
Số hiệu, ngày tháng năm
k
hế ước nhận nợ
Số tiền Ngân hàng Chính sách xã hội nhận giải ngân vay tái cấp vốn
Số tiền vay tái cấp vốn Ngân hàng Chính sách xã hội đã giải ngân cho vay theo Quyết định 23/2021/QĐ-TTg
Số tiền vay tái cấp vốn Ngân hàng Chính sách xã hội không giải ngân cho vay hết đã trả NHNN
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
2
…
Tổng
Ghi chú:
Trường hợp
phát sinh việc điều chuyển giữa các Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh, thành phố khác nhau, Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo
số tiền vay tái cấp vốn đã giải ngân cho người sử dụng lao động vay theo từng địa bàn tỉnh, thành phố có thay đổi so với số tiền đã đề nghị giải ngân tái cấp vốn.
Lập biểu
(
Ký, ghi rõ họ tên
)
Kiểm soát
(
Ký, ghi rõ họ tên
)
Người đại diện hợp pháp của
Ngân hàng Chính sách xã hội
(
Ký, ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu
)
Nơi nhận:
- Như trên;
- Vụ Chính sách tiền tệ;
- Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước;
- Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng;
- Vụ Tín dụng các ngành kinh tế.
- Lưu: …
Hướng dẫn lập
biểu
:
- Phương thức gửi báo cáo:
Văn bản giấy, gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính;
- Thời hạn gửi báo cáo: Trước ngày 20 tháng 4 năm 2022;
- Thời gian chốt số liệu báo cáo: Từ ngày bắt đầu nhận giải ngân tiền vay tái cấp vốn đến hết ngày 15 tháng 4 năm 2022.
Phụ lục VI
(Ban hành kèm theo Thông tư số
10
/2021/TT-NHNN ngày
21
tháng
7
năm 2021 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
)
NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Số: ….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày … tháng … năm ….
BÁO CÁO VỀ VIỆC TRẢ NỢ VAY TÁI CẤP VỐN TỪ TIỀN TRẢ NỢ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG VAY VỐN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2021/QĐ-TTg
Tháng … năm …
Đơn vị: đồng
STT
Số hiệu, ngày tháng năm
k
hế ước nhận nợ
Số tiền vay tái cấp vốn Ngân hàng Chính sách xã hội đã nhận giải ngân
Số dư vay tái cấp vốn đến cuối tháng trước liền kề tháng báo cáo
Số tiền thu hồi nợ của người sử dụng lao động trong tháng trước liền kề tháng báo cáo
Số tiền trả nợ vay tái cấp vốn trong tháng báo cáo
Số dư vay tái cấp vốn đến cuối tháng báo cáo
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1
2
…
Tổng
Ghi chú:
……………………………………………………………………………………………………………
Lập biểu
(
Ký, ghi rõ họ tên
)
Kiểm soát
(
Ký, ghi rõ họ tên
)
Người đại diện hợp pháp của
Ngân hàng Chính sách xã hội
(
Ký, ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu
)
Nơi nhận:
- Vụ Chính sách tiền tệ;
- Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước;
- Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng;
- Vụ Tín dụng các ngành kinh tế.
-
Lưu: ….
Hướng dẫn lập
biểu
:
- Phương thức gửi báo cáo:
Văn bản giấy, gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính;
- Thời hạn gửi báo cáo: 10 ngày làm việc đầu của tháng tiếp theo liền kề tháng báo cáo;
- Thời gian chốt số liệu báo cáo: Từ ngày bắt đầu nhận giải ngân tiền vay tái cấp vốn
đến hết ngày cuối cùng của tháng Ngân hàng Chính sách xã hội trả nợ vay tái cấp vốn.
Phụ lục VII
(Ban hành kèm theo Thông tư số
10
/2021/TT-NHNN ngày
21
tháng
7
năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
)
SỞ GIAO DỊCH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Số: ….
BÁO CÁO SỐ LIỆU TÁI CẤP VỐN ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2021/QĐ-TTg
Tháng … năm …
Đơn vị: Đồng
STT
Số hiệu ngày tháng năm
k
hế ước nhận nợ
Dư nợ tái cấp vốn đầu tháng báo cáo
Giải ngân
Thu nợ
Chuyển quá hạn
Dư nợ cuối tháng báo cáo
Số tiền
Ngày
Số tiền
Ngày
Số tiền
Ngày
Tái cấp vốn trong hạn
Tái cấp vốn quá hạn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Tổng số
…, ngày … tháng … năm …
Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
Kiểm soát
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(Ký, ghi rõ họ tên)
Nơi nhận:
- Ban Lãnh đạo NHNN (để báo cáo);
- Vụ Chính sách tiền tệ;
- Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng;
- Vụ Tín dụng các ngành kinh tế.
- Lưu: …
Hướng dẫn lập
biểu
:
T
hời gian chốt số liệu từ ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng báo cáo
.