Điều 24. Điều khoản chuyển tiếp
1. Việc tổ chức đào tạo đối với những khóa đã tuyển sinh trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành tiếp tục thực hiện theo Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ tiến sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Cơ sở đào tạo quyết định việc áp dụng khoản 2 Điều 5, điểm c và điểm d khoản 1 Điều 14 của Quy chế này đối với khóa đã tuyển sinh trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
KẾ HOẠCH HỌC TẬP, NGHIÊN CỨU TOÀN KHÓA CỦA NGHIÊN CỨU SINH
Cơ sở đào tạo:
Họ và tên nghiên cứu sinh:
Tên đề tài:
Ngành đào tạo:
Mã ngành đào tạo:
| Năm học | Nội dung học tập, nghiên cứu | Khối lượng học tập, nghiên cứu đăng ký | Kết quả dự kiến |
|||||
| Năm thứ 1 | Các học phần về chuyên môn bổ sung (nếu có) | 10 - 12 tín chỉ | Chứng nhận kết thúc học phần |
| | Các học phần về phương pháp nghiên cứu | 04 -06 tín chỉ | Chứng nhận kết thúc học phần |
| Năm thứ 2 | Thực hiện phần 1 của Luận án | đến 24 tín chỉ | Chương Tổng quan về vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu,... |
| Năm thứ 3 | Thực hiện phần 2 của Luận án | đến 30 tín chỉ | Luận án và các bài công bố,… |
| Năm thứ 4 | Thực hiện phần 3 của Luận án | Số tín chỉ còn lại của chương trình 04 năm | Luận án và các bài công bố,… |
Lưu ý: phần in nghiêng là ví dụ về các nội dung trong kế hoạch học tập, nghiên cứu toàn khóa. Kế hoạch cụ thể của nghiên cứu sinh được xây dựng căn cứ vào quy định của cơ sở đào tạo về chương trình đào tạo tiến sĩ đã công bố.
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
DANH SÁCH MỘT SỐ CHỨNG CHỈ TIẾNG NƯỚC NGOÀI MINH CHỨNG CHO TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ CỦA NGƯỜI DỰ TUYỂN
| Stt | Ngôn ngữ | Bằng/Chứng chỉ/Chứng nhận | Trình độ/Thang điểm |
|||||
| 1 | Tiếng Anh | TOEFL iBT | Từ 46 trở lên |
| | | IELTS | Từ 5.5 trở lên |
| | | Cambridge Assessment English | B2 First/B2 Business Vantage/Linguaskill Thang điểm: từ 160 trở lên |
| 2 | Tiếng Pháp | CIEP/Alliance française diplomas | TCF từ 400 trở lên DELF B2 trở lên Diplôme de Langue |
| 3 | Tiếng Đức | Goethe -Institut | Goethe- Zertifikat B2 trở lên |
| | | The German TestDaF language certificate | TestDaF level 4 (TDN 4) trở lên |
| 4 | Tiếng Trung Quốc | Chinese Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) | HSK level 4 trở lên |
| 5 | Tiếng Nhật | Japanese Language Proficiency Test (JLPT) | N3 trở lên |
| 6 | Tiếng Nga | ТРКИ - Тест по русскому языку как иностранному (TORFL - Test of Russian as a Foreign Language) | TPK И -2 trở lên |
| 7 | Các ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác | Chứng chỉ đánh giá theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam | Từ bậc 4 trở lên |
PHỤ LỤC III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
MẪU BÁO CÁO
DANH SÁCH NGHIÊN CỨU SINH BẢO VỆ LUẬN ÁN CÁC THÁNG TRONG NĂM
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày …tháng… năm....
Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo
DANH SÁCH NGHIÊN CỨU SINH ĐÃ BẢO VỆ LUẬN ÁN TIẾN SĨ (Tháng .... năm ....)
| STT | Họ và tên NCS | Số, ngày quyết định công nhận NCS | Tên đề tài | Ngành, mã số | Ngày bảo vệ luận án tại Hội đồng đánh giá của cơ sở đào tạo | Kết quả đánh giá | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
Lãnh đạo cơ sở đào tạo (Ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
MẪU BÁO CÁO
CÔNG TÁC ĐÀO TẠO NGHIÊN CỨU SINH ĐỊNH KỲ HẰNG NĂM
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày …tháng… năm....
Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO NGHIÊN CỨU SINH NĂM ….
I. Danh sách nghiên cứu sinh học tập, nghiên cứu trong năm ...
| STT 1 | Họ và tên NCS | Ngày sinh | Giới tính | Mã số CCCD/ Hộ chiếu | Quốc tịch | Khóa đào tạo 2 | Số, ngày quyết định công nhận NCS | Tên người hướng dẫn độc lập hoặc đồng hướng dẫn 1 | | Tên người đồng hướng dẫn 2 (nếu có) | | Đơn vị công tác của người hướng dẫn ngoài cơ sở | Tên đề tài luận án | Ngành, mã số | Tên đề tài luận án sau khi điều chỉnh (nếu có) | Số, ngày quyết định công nhận học vị tiến sĩ |
||||||||||||||||||
| | | | | | | | | Công tác tại cơ sở đào tạo | Công tác ngoài cơ sở đào tạo | Công tác tại cơ sở đào tạo | Công tác ngoài cơ sở đào tạo | | | | | |
| 1 | | | | | | | | x | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | x | | | | | |
II. Danh sách giảng viên tham gia giảng dạy và hướng dẫn NCS
| STT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quốc tịch | Chức danh khoa học (GS/PGS) | Trình độ | Mã số CCCD/ Hộ chiếu | Số lượng NCS đang hướng dẫn | Số lượng công bố khoa học trong vòng 05 năm 3 | Thời gian giảng dạy ở trình độ đại học hoặc thạc sĩ | Danh hiệu Nghệ sĩ Ưu tú hoặc Nghệ sĩ Nhân dân |
|||||||||||||
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
III. Danh sách các đề tài nghiên cứu khoa học của cơ sở đào tạo gắn với hoạt động đào tạo NCS
| STT | Tên đề tài | Cấp phê duyệt | Thời gian thực hiện | Tên NCS tham gia |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
IV. Tồn tại, hạn chế (nếu có)
V. Nguyên nhân và giải pháp khắc phục
VI. Kiến nghị của cơ sở đào tạo
Lãnh đạo cơ sở đào tạo (Ký tên và đóng dấu)
______________________________
1 Thứ tự NCS được sắp xếp theo nhóm các khóa tuyển sinh.
2 Ghi thời gian theo kế hoạch học tập, nghiên cứu toàn khoá (VD: 2021-2024).
3 Thuộc danh mục được Hội đồng Giáo sư nhà nước đánh giá 0,75 điểm công trình trở lên