Điều 7. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực, các Ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh Khóa XIV Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 26 tháng 7 năm 2021./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Ký
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC TRẺ EM MẮC BỆNH HIỂM NGHÈO, BỆNH PHẢI ĐIỀU TRỊ DÀI NGÀY (Kèm theo Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
| STT | Danh mục bệnh theo các chuyên khoa | Mã bệnh ICD 10 |
||||
| I. | Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng | |
| 1. | Bệnh lao các loại trong giai đoạn điều trị và di chứng | A15 đến A19 |
| 2. | Uốn ván nặng và di chứng | A35 |
| 3. | Bệnh phong (bệnh Hansen) và di chứng | A30, B92 |
| 4. | Di chứng do lao xương và khớp | B90.2 |
| 5. | Viêm gan vi rút B mạn tính | B18.1 |
| 6. | Bệnh nhiễm vi rút suy giảm miễn dịch ở người HIV/AIDS | B20 đến B24, Z21 |
| 7. | Di chứng viêm não, màng não do vi khuẩn, virus, ký sinh trùng | B94.1, B94.8, B94.9 |
| 8. | Lao cột sống | M49.0 |
| II. | Bướu tân sinh (Neoplasm) | |
| 9. | Bệnh ung thư các loại | C00 đến C97; D00 đến D09 |
| 10. | U xương lành tính có tiêu hủy xương | D16 |
| 11. | U tuyến thượng thận | D35.0 |
| 12. | U không tiên lượng được tiến triển và tính chất | D37 đến D48 |
| III. | Bệnh của máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch | |
| 13. | Bệnh Thalassemia | D56 |
| 14. | Bệnh hồng cầu hình liềm | D57 |
| 15. | Các thiếu máu tan máu di truyền | D58 |
| 16. | Thiếu máu tan máu mắc phải | D59 |
| 17. | Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchiafava) | D59.5 |
| 18. | - Suy tủy xương một dòng hồng cầu mắc phải - Các thể suy tủy xương khác | D60 D61 |
| 19. | Thiếu yếu tố VIII di truyền (Hemophilia A) | D66 |
| 20. | Thiếu yếu tố IX di truyền (Hemophilia B) | D67 |
| 21. | Bệnh Von Willebrand | D68.0 |
| 22. | Thiếu các yếu tố XI di truyền | D68.1 |
| 23. | Thiếu các yếu tố đông máu khác do di truyền | D68.2 |
| 24. | Các rối loạn đông máu đặc biệt khác | D68.8 |
| 25. | Bất thường chất lượng tiểu cầu | D69.1 |
| 26. | Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn | D69.3 |
| 27. | Tăng tiểu cầu tiên phát | D75.2 |
| 28. | Hội chứng thực bào tế bào máu liên quan đến nhiễm trùng | D76.2 |
| 29. | Bệnh Sarcoidosis | D86 |
| 30. | Tăng Gammaglobulin máu không đặc hiệu | D89.2 |
| IV. | Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa | |
| 31. | Suy tuyến giáp | E03 |
| 32. | Đái tháo đường | E10 đến E14 |
| 33. | Hạ đường huyết nghi do cường Insulin | E16.1 |
| 34. | Bệnh đái tháo nhạt | E23.2 |
| 35. | Các rối loạn của tuyến thượng thận | E27 |
| 36. | Bệnh Wilson | E83.0 |
| V. | Bệnh tâm thần | |
| 37. | Rối loạn tâm thần do tổn thương, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể | F06 |
| 38. | Tâm thần phân liệt | F20 |
| 39. | Chậm phát triển tâm thần | F70 đến F79 |
| 40. | Các rối loạn về phát triển tâm lý | F80 đến F89 |
| VI. | Bệnh hệ thần kinh | |
| 41. | Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ (bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong bệnh phân loại nơi khác) | G13 |
| 42. | Xơ cứng rải rác (Multiple Sclerosis) | G35 |
| 43. | Viêm tủy hoại tử bán cấp | G37.4 |
| 44. | Động kinh | G40 |
| 45. | Bệnh nhược cơ | G70.0 |
| 46. | Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương | G09 |
| 47. | Teo cơ do tủy sống và hội chứng liên quan (Bao gồm G12.2 – Bệnh nơ ron vận động) | G12 |
| 48. | Bệnh cơ tiên phát | G71 |
| 49. | Bại não trẻ em | G80 |
| 50. | Liệt 2 chân hoặc liệt tứ chi | G82 |
| 51. | Bệnh khác của tủy sống | G95 |
| 52. | Não úng thủy | Q03 |
| 53. | Neuroblastomas | |
| 54. | Hội chứng Down | Q90 |
| 55. | Hội chứng Edward và hội chứng Pateau | Q91 |
| VII. | Bệnh hệ tuần hoàn | |
| 56. | Bệnh cơ tim: Cơ tim giãn; Cơ tim hạn chế; Cơ tim phì đại; Bệnh cơ tim khác | I42 |
| 57. | Suy tim độ 3-4 do các nguyên nhân khác nhau | I50 |
| 58. | Bệnh tim bẩm sinh có biến chứng. Tăng áp lực động mạch phổi tiên phát (Các bệnh tim do phổi khác) | Q20-Q22 |
| VIII. | Bệnh hệ hô hấp | |
| 59. | Suy hô hấp mạn (Dị dạng lồng ngực) | J96, J96.1 |
| 60. | Tăng áp động mạch phổi vô căn | |
| IX. | Bệnh hệ tiêu hóa | |
| 61. | Viêm gan mạn tính tiến triển | K73 |
| 62. | Xơ gan hóa và xơ gan | K74 |
| 63. | Viêm gan tự miễn | K75.4 |
| 64. | Viêm đường mật mạn | K80.3 |
| 65. | Viêm tụy mạn | K86.0; K86.1 |
| 66. | Bệnh Crohn | K50 |
| 67. | Xơ gan ứ mật nguyên phát | K74.3 |
| 68. | Viêm loét đại trực tràng chảy máu | K52 |
| 69. | Wilson | |
| 70. | Viêm tụy tự miễn | |
| X. | Bệnh da và mô dưới da | |
| 71. | Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh | L14 |
| 72. | Viêm da tróc vảy/ Đỏ da toàn thân | L26 |
| XI. | Bệnh hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết | |
| 73. | Lupus ban đỏ hệ thống | M32 |
| 74. | Viêm khớp dạng thấp | M05 |
| 75. | Bệnh lý mạch hoại tử khác | M31 |
| 76. | Viêm đa cơ và viêm da cơ | M33 |
| 77. | Xơ cứng bì toàn thể | M34 |
| 78. | Viêm cột sống dính khớp | M45 |
| 79. | Hoại tử xương vô khuẩn tự phát | M87.0 |
| 80. | Viêm khớp dạng thấp RF (-) | M06 |
| 81. | Viêm khớp thiếu niên | M08 |
| 82. | Canxi và cốt hóa của cơ | M61 |
| XII | Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu | |
| 83. | Viêm thận lupus | N01 |
| 84. | Hội chứng viêm thận mạn | N03 |
| 85. | Hội chứng thận hư | N04 |
| 86. | Các bệnh cầu thận mạn do nguyên nhân nguyên phát và thứ phát | N08 |
| 87. | Viêm ống kẽ thận mạn tính | N11 |
| 88. | Suy thận mạn | N18 |
| XIII | Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài | |
| 89. | Chấn thương tủy sống có di chứng hoặc biến chứng | S34 |
| 90 | Chấn thương cột sống có di chứng hoặc biến chứng | S12, S14, S22.0, S32.0 |
| 91 | Chấn thương sọ não có di chứng hoặc biến chứng | S06 |
| 92 | Tổn thương nội sọ có di chứng hoặc biến chứng | S06 |
| 93 | Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | S14.3 |
| 94 | Bỏng đường hô hấp | T27 |
| 95 | Bỏng nhiều vùng cơ thể | T29 |
| 96 | Bỏng tổn thương 30-39% bề mặt cơ thể | T31.3 |
| 97 | Bỏng tổn thương 40-49% bề mặt cơ thể | T31.4 |
| 98 | Bỏng tổn thương 50-59% bề mặt cơ thể | T31.5 |
| 99 | Bỏng tổn thương 60-69% bề mặt cơ thể | T31.6 |
| 100 | Bỏng tổn thương 70-79% bề mặt cơ thể | T31.7 |
| 101 | Bỏng tổn thương 80-89% bề mặt cơ thể | T31.8 |
| 102 | Bỏng tổn thương 90% hoặc hơn, bề mặt cơ thể | T31.9 |
| 103 | Di chứng bỏng | T95 |
| XIV | Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế | |
| 104 | Ghép tạng và điều trị sau ghép tạng | Z94 |
PHỤ LỤC 02A
DANH MỤC TRẺ EM KHÔNG CÓ NGUỒN NUÔI DƯỠNG (Kèm theo Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
1. Trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ, người còn lại thuộc một trong những trường hợp sau: Đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng tại cộng đồng; bị mất tích từ 24 tháng trở lên nhưng chưa có quyết định công nhận mất tích của Tòa án, có xác nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; thuộc hộ nghèo; thuộc hộ cận nghèo; đang hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên; người mắc bệnh hiểm nghèo hoặc bệnh phải điều trị dài ngày tại Phụ lục 02b ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Trẻ em không có cha hoặc mẹ, người còn lại thuộc một trong những trường hợp quy định tại mục 1 nêu trên hoặc thuộc trong những trường hợp sau: Mất tích theo quy định của pháp luật; đang trong thời gian chấp hành án phạt tù giam hoặc trong thời gian chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc; đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội; đang trong thời gian cai nghiện bắt buộc tập trung tại cơ sở cai nghiện.
3. Trẻ em có cha hoặc mẹ mất tích theo quy định của pháp luật và người còn lại thuộc một trong các trường hợp quy định tại mục 1 nêu trên.
4. Trẻ em có cha hoặc mẹ mất tích từ 24 tháng trở lên nhưng chưa có quyết định công nhận mất tích của Tòa án, có xác nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, người còn lại thuộc một trong các trường hợp quy định tại mục 1 và mục 2 nêu trên.
5. Trẻ em còn cha và mẹ nhưng cả cha và mẹ thuộc những trường hợp quy định tại mục 1 (trừ trường hợp thuộc hộ nghèo hoặc thuộc hộ cận nghèo) mục 2 nêu trên.
6. Trẻ em có cha mẹ ly hôn, cha hoặc mẹ nuôi dưỡng trẻ (theo quy định của pháp luật) bị chết.
7. Trẻ em có cha hoặc mẹ đang trong thời gian chấp hành án phạt tù giam hoặc trong thời gian chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc hoặc đang trong thời gian cai nghiện ma túy bắt buộc tại cơ sở cai nghiện và người còn lại thuộc hộ nghèo hoặc thuộc hộ cận nghèo.
8. Trẻ em không có cha hoặc mẹ, người nuôi dưỡng trẻ là cha hoặc mẹ bị chết.
PHỤ LỤC 02B
DANH MỤC BỆNH HIỂM NGHÈO, BỆNH CẦN PHẢI ĐIỀU TRỊ DÀI NGÀY (Kèm theo Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
| STT | Tên bệnh, nhóm bệnh và tình trạng bệnh theo các chuyên khoa | Mã bệnh theo ICD10 |
||||
| I | Bệnh nhiễm trùng | |
| 1 | Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS) | B20, B22, B23, B24 |
| II | Bướu tân sinh | |
| 2 | Ung thư các loại | Từ C00 đến C97; Từ D00 đến D09. |
| 3 | U trung mạc màng ngoài tim | C45.2 |
| 4 | Bướu lành tuyến yên | D35.2 |
| 5 | Bướu lành tuyến tùng | D35.4 |
| 6 | Khối u dây VII | D43.3 |
| 7 | Khối u dây VIII | D43.3 |
| III | Bệnh của máu, cơ quan tạo máu và rối loạn liên quan đến miễn dịch | |
| 8 | Bệnh Thalassemia * | D56 |
| 9 | Bệnh hồng cầu hình liềm * | D57 |
| 10 | Các thiếu máu tan máu di truyền * | D58 |
| 11 | Các thiếu máu tan máu mắc phải | D59 |
| 12 | Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (hội chứng Marchiafava) | D59.5 |
| 13 | Thiếu yếu tố VIII di truyền (Hemophilia A) * | D66 |
| 14 | Thiếu yếu tố IX di truyền (Hemophilia B) * | D67 |
| 15 | Thiếu các yếu tố XI di truyền có biến chứng (Hemophilia C) * | D68.1 |
| 16 | Thiếu các yếu tố đông máu khác do di truyền có biến chứng * | D68.2 |
| IV | Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa | |
| 17 | Cường tuyến yên | E22 |
| 18 | Bệnh đái tháo nhạt | E23.2 |
| 19 | Hội chứng Cushing * | E24 |
| 20 | Rối loạn chức năng đa tuyến | E31 |
| 21 | Bệnh Wilson (Rối loạn chuyển hóa đồng) * | E83.0 |
| V | Bệnh tâm thần | |
| 22 | Sa sút tâm thần trong bệnh Alzheimer * | F00 |
| 23 | Sa sút tâm thần trong bệnh mạch máu | F01 |
| 24 | Hội chứng quên thực tổn không do rượu và chất tác động tâm thần khác | F04 |
| 25 | Rối loạn tâm thần khác do tổn thương và rối loạn chức năng não và do bệnh cơ thể | F06 |
| 26 | Rối loạn nhân cách và hành vi do bệnh não, tổn thương và rối loạn chức năng não | F07 |
| 27 | Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng rượu | F10 |
| 28 | Tâm thần phân liệt * | F20 |
| 29 | Rối loạn hoang tưởng trường diễn | F22 |
| 30 | Rối loạn phân liệt cảm xúc | F25 |
| 31 | Rối loạn cảm xúc lưỡng cực | F31 |
| 32 | Rối loạn trầm cảm tái phát (giai đoạn trầm cảm trung bình; giai đoạn trầm cảm nặng không có triệu chứng loạn thần; giai đoạn trầm cảm nặng với các triệu chứng loạn thần) | F33.1; F33.2; F33.3 |
| 33 | Chậm phát triển tâm thần (trung bình; nghiêm trọng) * | F71; F73 |
| 34 | Rối loạn phát triển lan tỏa | F84 |
| 35 | Các rối loạn tăng động | F90 |
| VI | Bệnh thần kinh | |
| 36 | Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ (Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong bệnh phân loại nơi khác) | G13 |
| 37 | Bệnh Parkinson * | G20 |
| 38 | Bệnh Alzheimer * | G30 |
| 39 | Xơ cứng rải rác | G35 |
| 40 | Bệnh động kinh | G40 |
| 41 | Bệnh nhược cơ | G70.0 |
| 42 | Bại não ở trẻ em * | G80 |
| 43 | Liệt nửa người | G81 |
| 44 | Liệt 2 chân hoặc liệt tứ chi | G82 |
| 45 | Bệnh rỗng tủy sống và rỗng hành não | G95.0 |
| 46 | Thoát vị não | Q01 |
| 47 | Não úng thủy bẩm sinh * | Q03; Q03.8; Q03.9 |
| 48 | Hội chứng Down * | Q90 |
| 49 | Hội chứng Edward và hội chứng Pateau | Q91 |
| VII | Bệnh mắt và phần phụ của mắt | |
| 50 | Sẹo và đục giác mạc 2 mắt (mất thị lực) | H17.3 |
| 51 | Hội chứng Harada | H30.8 |
| 52 | Viêm màng bồ đào (sau hoặc toàn bộ) | H30.9.1 và H30.9.2 |
| 53 | Tắc động mạch trung tâm võng mạc | H34.1 |
| 54 | Bệnh lý võng mạc của trẻ đẻ non (giai đoạn 4, giai đoạn 5) | H35.1 |
| 55 | Bệnh võng mạc đái tháo đường tăng sinh | H35.2 |
| 56 | Bệnh Glôcôm (giai đoạn 4, giai đoạn 5) | H40 |
| 57 | Nhãn viêm giao cảm | H44.1.2 |
| 58 | Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc | Từ H34.8.1 đến H34.8.3 |
| VIII | Bệnh lý tai mũi họng | |
| 59 | Papilome thanh quản | B97.7 |
| 60 | Bệnh Sarcoid tai (Sarcoidosis) | D86 |
| 61 | Cholesteatoma đỉnh xương đá | H 71 |
| 62 | Thoát vị não, màng não vào tai – xương chũm | Q01 |
| 63 | Hội chứng Turner | Q69 |
| IX | Bệnh của hệ tuần hoàn | |
| 64 | Bệnh van tim có biến chứng (Rối loạn nhịp tim, tắc mạch, nhiễm trùng) | I08, I34, I35 |
| 65 | Bệnh tim do phổi (tâm phế mạn) | I27 |
| 66 | Bệnh cơ tim: Cơ tim giãn; cơ tim hạn chế; cơ tim phì đài; bệnh cơ tim khác. | I42 |
| 67 | Hội chứng suy nút xoang | I49.5 |
| 68 | Suy tim độ 3 - 4 do các nguyên nhân khác nhau | I50 |
| 69 | Phình động mạch, lóc tách động mạch chủ | I71 |
| 70 | Bệnh tim bẩm sinh có biến chứng | Q20 |
| 71 | Tăng áp lực động mạch phổi tiên phát (Độ 2 → độ 4) | Q22 |
| X | Bệnh hệ hô hấp | |
| 72 | Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (giai đoạn 3, giai đoạn 4) | J44 |
| 73 | Bệnh bụi phổi than giai đoạn mất bù | J60 |
| 74 | Bệnh bụi phổi amian giai đoạn mất bù | J61 |
| 75 | Bệnh bụi phổi silic giai đoạn mất bù | J62 |
| 76 | Bệnh bụi phổi do vô cơ khác giai đoạn mất bù | J63 |
| 77 | Bệnh phổi mô kẽ giai đoạn mất bù | J84 |
| 78 | Áp xe phổi và trung thất mạn tính | J85 |
| 79 | Suy hô hấp mạn (Dị dạng lồng ngực) | J96.1 |
| 80 | Sẹo hẹp khí quản | Q32.4 |
| 81 | Thiểu sản phổi và loạn sản phổi | Q33.6 |
| XI | Bệnh hệ tiêu hóa | |
| 82 | Bệnh Crohn | K50 |
| 83 | Viêm loét đại trực tràng chảy máu | K52 |
| 84 | Xơ gan giai đoạn mất bù (giai đoạn cuối) | K74 |
| 85 | Viêm tụy mạn | K86.0; K86.1 |
| XII | Bệnh da và mô dưới da | |
| 86 | Pemphigus thông thường | L10.0 |
| 87 | Pemphigus sùi | L10.1 |
| 88 | Pemphigus dạng lá | L10.2 |
| 89 | Vảy nến mủ toàn thân | L40.1 |
| 90 | Viêm khớp hoại tử vảy nến | L40.5.2 |
| 91 | Viêm cột sống vảy nến | L40.5.3 |
| 92 | Bệnh khớp ở thiếu niên do vảy nến | L40.5.4 |
| 93 | Vảy cá liên kết nhiễm sắc thể X | Q80.1 |
| 94 | Vảy cá dạng lá | Q80.2 |
| XIII | Bệnh hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết | |
| 95 | Bệnh Luput ban đỏ hệ thống có tổn thương phủ tạng | Từ M32.1.0 đến M32.1.5 |
| 96 | Luput ban đỏ hệ thống biến chứng thận | L93.3 |
| 97 | Lupus ban đỏ hệ thống biến chứng đa cơ quan | L93.4 |
| 98 | Viêm cột sống dính khớp thiếu niên | M08.1 |
| 99 | Thoái hóa khớp háng giai đoạn IV | M16 |
| 100 | Thoái hóa khớp gối giai đoạn IV | M17 |
| 101 | Xơ cứng bì toàn thể tiến triển | M34.0 |
| 102 | Viêm cột sống dính khớp | M45 |
| 103 | Loãng xương có kèm gẫy xương bệnh lý | M80 |
| 104 | Gãy xương không liền (khớp giả và đối với xương lớn) | M84.1 |
| 105 | Gãy xương bệnh lý | M84.4 |
| 106 | Loạn sản xơ xương | M85.0 |
| 107 | Cốt tuỷ viêm (viêm xương - tủy xương) | M86 |
| 108 | Gãy xương trong bệnh khối U | M90.7 |
| 109 | Các bệnh Viêm đa cơ và viêm da cơ | Từ M33.0 đến M33.2 |
| XIV | Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu | |
| 110 | Hội chứng thận hư có tái phát | N04 |
| 111 | Suy thận mạn | N18 |
| 112 | Thận teo nhỏ hai bên * | N27.1 |
| 113 | Không có thận cả hai bên * | Q60.1 |
| 114 | Ứ nước thận bẩm sinh | Q62.0 |
| 115 | Niệu quản đôi có biến chứng | Q62.5 |
| 116 | Thận khổng lồ và tăng sản | Q63.3 |
| XV | Một số tình trạng bệnh đặc biệt | |
| 117 | Thất bại và thải bỏ ghép thận | T86.1 |
| 118 | Sau cắt khối tá tụy | x |
| 119 | Sau mở thông dạ dày, ruột non (vĩnh viễn) * | x |
| 120 | Sau nối mật ruột | x |
| 121 | Sau can thiệp mạch vành | x |
| 122 | Sau phẫu thuật thay van tim | x |
| 123 | Làm hậu môn nhân tạo (vĩnh viễn) * | Z93.3 |
| | Tổng | 123 |
PHỤ LỤC 03
DANH SÁCH CÁC XÃ KHU VỰC III, II RA KHỎI DIỆN VÙNG KHÓ KHĂN (Kèm theo Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
| TT | Tên huyện, thị xã | Tên xã | Khu vực theo QĐ 582 |
|||||
| I | Huyện Vân Đồn | 4 | |
| | | 1. Xã Quan Lạn | II |
| | | 2. Xã Thắng Lợi | II |
| | | 3. Xã Ngọc Vừng | II |
| | | 4. Xã Bản Sen | II |
| II | Huyện Tiên Yên | 1 | |
| | | 1. Xã Tiên Lãng | II |
| III | Huyện Đầm Hà | 1 | |
| | | 1. Xã Đại Bình | II |
| IV | Huyện Hải Hà | 2 | |
| | | 1. Xã Quảng Thành | II |
| | | 2. Xã Cái Chiên | II |
| | Cộng | 8 | |
PHỤ LỤC 04
DANH SÁCH CÁC XÃ KHU VỰC III, II, I RA KHỎI DIỆN VÙNG KHÓ KHĂN (Kèm theo Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
| TT | Tên huyện, xã | TT | Tên xã, phường, thị trấn | Khu vực theo QĐ 582 |
||||||
| I | Huyện Ba Chẽ | | | 1 |
| | | 1 | Thị trấn Ba Chẽ | I |
| II | Huyện Vân Đồn | | | 6 |
| | | 1 | Xã Đông Xá | I |
| | | 2 | Xã Minh Châu | I |
| | | 3 | Xã Quan Lạn | II |
| | | 4 | Xã Thắng Lợi | II |
| | | 5 | Xã Ngọc Vừng | II |
| | | 6 | Xã Bản Sen | II |
| III | Huyện Tiên Yên | | | 1 |
| | | 1 | Xã Tiên Lãng | II |
| IV | Huyện Đầm Hà | | | 3 |
| | | 1 | Xã Đầm Hà | I |
| | | 2 | Xã Tân Lập | I |
| | | 3 | Xã Đại Bình | II |
| V | Huyện Hải Hà | | | 3 |
| | | 1 | Xã Quảng Long | I |
| | | 2 | Xã Quảng Thành | II |
| | | 3 | Xã Cái Chiên | II |
| VI | Thành phố Móng Cái | | | 5 |
| | | 1 | Xã Hải Xuân | I |
| | | 2 | Xã Hải Đông | I |
| | | 3 | Xã Vĩnh Thực | I |
| | | 4 | Xã Vĩnh Trung | I |
| | | 5 | Xã Hải Tiến | I |
| VII | Thị xã Đông Triều | | | 10 |
| | | 1 | Xã Bình Dương | I |
| | | 2 | Xã Nguyễn Huệ | I |
| | | 3 | Xã Thủy An | I |
| | | 4 | Xã Việt Dân | I |
| | | 5 | Xã An Sinh | I |
| | | 6 | Xã Tân Việt | I |
| | | 7 | Xã Bình Khê | I |
| | | 8 | Xã Yên Đức | I |
| | | 9 | Xã Hồng Thái Đông | I |
| | | 10 | Xã Hồng Thái Tây | I |
| VIII | Thị xã Quảng Yên | | | 1 |
| | | 1 | Xã Hoàng Tân | I |
| IX | Thành phố Cẩm Phả | | | 1 |
| | | 1 | Xã Cẩm Hải | I |
| X | Huyện Cô Tô | | | 3 |
| | | 1 | Xã Thanh Lân | I |
| | | 2 | Xã Đồng Tiến | I |
| | | 3 | Thị trấn Cô Tô | I |
| | Cộng | | | 34 |