Điều 3. Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 2021 - 2026, cụ thể như sau:
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | | |
|||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| 1 | Chi tổ chức hội nghị | | | | |
| a | Hội nghị triển khai công tác bầu cử; hội nghị trực tuyến; hội nghị hiệp thương; hội nghị tiếp xúc cử tri, vận động bầu cử; hội nghị giao ban; hội nghị tổng kết | | Thực hiện theo mức chi quy định tại Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 của HĐND tỉnh Yên Bái quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Yên Bái | | |
| b | Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác bầu cử | | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 38/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành quy định mức chi đối với một số nội dung: Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức; đảm bảo trật tự an toàn giao thông; hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội; bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện; quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi | | |
| 2 | Chi bồi dưỡng các cuộc họp | | | | |
| a | Các cuộc họp của Ban chỉ đạo công tác bầu cử, Ủy ban bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp, Tiểu ban giúp việc của Ủy ban bầu cử | | | | |
| | Chủ trì cuộc họp | Đồng/người/buổi | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| | T hành viên tham dự | Đồng/người/buổi | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| | Các đối tượng phục vụ | Đồng/người/buổi | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
| b | Các cuộc họp của Ban bầu cử; các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử | | | | |
| | C hủ trì cuộc họp | Đồng/người/buổi | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| | T hành viên tham dự | Đồng/người/bu ổ i | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| | Các đối tượng phục vụ | Đồng/người/buổi | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| 3 | Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử | | | | |
| a | Chi công tác phí | | Thực hiện theo mức chi quy định tại Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 của HĐND tỉnh quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Yên Bái | | |
| b | Trưởng đoàn giám sát | Đồng/người/ngày | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| c | Thành viên chính thức đoàn giám sát | Đồng/người/ngày | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| d | Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn giám sát | | | | |
| | Phục vụ trực tiếp đoàn giám sát | Đồng/người/ngày | 80.000 | 50.000 | |
| | Phục vụ gián tiếp đoàn giám sát (lái xe, bảo vệ lãnh đạo) | Đồng/người/ngày | 50.000 | 50.000 | |
| đ | Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát | | | | |
| | Báo cáo tổng hợp kết quả của từng đoàn công tác; báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát; báo cáo tổng hợp kết quả các đợt kiểm tra, giám sát trình Ủy ban bầu cử | Đồng/báo cáo | 2.000.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| | Xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân | Đồng/người/lần (không quá 5 lần/người/văn bản) | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| | Chỉnh lý, hoàn chỉnh báo cáo | Đồng/báo cáo | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| 4 | Chi xây dựng văn bản | | | | |
| a | Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử | | Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28/12/2016 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật | | |
| b | Chi xây dựng các văn bản ngoài phạm vi điều chỉnh của Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28/12/2016 của Bộ Tài chính liên quan đến công tác bầu cử có phạm vi toàn tỉnh do các tổ chức phụ trách bầu cử ban hành (kế hoạch, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết cuộc bầu cử trong toàn tỉnh) | | | | |
| | Chi xây dựng văn bản (tính cho sản phẩm cuối cùng bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý) | Đồng/văn bản | 1.500.000 | | |
| | Xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân | Đồng/người/lần (không quá 5 lần/ người/văn bản) | 100.000 | | |
| 5 | Chi bồi dưỡng những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử | | | | |
| a | Bồi dưỡng các đối tượng theo mức khoán | | | | |
| | Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử; Trưởng tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử | Đồng/người/tháng | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| | Phó tiểu ban và thành viên Tiểu ban giúp việc cho Ủy ban bầu cử; thành viên Ủy ban bầu cử | Đ ồng/người/tháng | 1.200.000 | | |
| | Tổ giúp việc của Ủy ban bầu cử | Đ ồng/người/tháng | 1.000.000 | | |
| | Thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng phục vụ công tác bầu cử thực hiện theo thực tế, tính từ thời điểm các tổ chức phục vụ bầu cử được cấp có thẩm quyền quyết định thành lập đến khi các tổ chức phục vụ bầu cử kết thúc nhiệm vụ | | Tối đa không quá 4 tháng | Tối đa không quá 3 tháng | Tối đa không quá 2 tháng |
| b | C ác đối tượng được huy động, trưng t ập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử | | | | |
| | Các đối tượng có thời gian huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử không quá 15 ngày (không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát; phục vụ trực tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử, ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử) | Đ ồng/người/ngày | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| | Các đối tượng có thời gian huy động trực tiếp phục vụ công tác bầu cử lớn hơn 15 ngày | Đồng/người/tháng | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| c | Mức chi cho lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử vào 02 ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử) | Đồng/người/ngày | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| 6 | Chi hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ đọt bầu cử theo mức khoán | | | | |
| | Trưởng, Phó trưởng Ban Chỉ đạo; Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử; Trưởng tiểu ban, Phó trưởng tiểu ban giúp việc của Ủy ban bầu cử | Đồng/người/tháng | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| | Thời gian hưởng hỗ trợ cước điện thoại di động theo thời gian thực tế phục vụ công tác bầu cử, tính từ thời điểm các tổ chức phục vụ bầu cử được cấp có thẩm quyền quyết định thành lập đến khi các tổ chức phục vụ bầu cử kết thúc nhiệm vụ | | Tối đa không quá 4 tháng | Tối đa không quá 3 tháng | Tối đa không quá 2 tháng |
| 7 | Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử | | | | |
| a | Người được giao trực tiếp tiếp công dân | Đồng/người/buổi | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| b | Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân | Đồng/người/buổi | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| c | Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân | Đồng/người/buổi | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| 8 | Ch i đóng hòm phiếu | Đồng/hòm phiếu | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| 9 | Ch i khắc dấu | Đồng/dấu | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| 10 | Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử | Đồng/bảng | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| 11 | Các nội dung ch i khác | | | | |
| a | Chi công tác tuyên truyền, in ấn | | Thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu | | |
| b | Các nội dung chi khác | | Thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo thực tế, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | | |