Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVIII, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Ban công tác đại biểu-UBTVQH; - Các bộ: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TTr: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; U BMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Hà Giang; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa XVIII; - Các sở, ban, ngành, tổ chức CT - XH cấp tỉnh; - TTr. HĐND, UBND các huyện, thành phố; - VP Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH và HĐND; UBND tỉnh; - Báo Hà Giang, Đài PTTH tỉnh; - Cổng TTĐT tinh, TT Công báo - Tin học tỉnh; - Lưu: VT, HĐND ( 1 b) . | CHỦ TỊCH Thào Hồng Sơn
PHỤ LỤC
MỨC THU, CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG (Kèm theo Nghị quyết số: 33/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của HĐND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: đồng
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | M ứ c thu | | Ghi chú |
|||||||
| | | | Tối thiểu | Tối đa | |
| I | Dịch vụ tuyển sinh (không á p dụng đối với trẻ em, học sinh thuộc vùng đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, con hộ nghèo, gia đình ch í nh sách) | | | | |
| 1 | Xét tuy ể n vào các lớp đầu cấp ( Mầm non, Lớp 1, Lớp 6, Lớp 10) | đồng/hs/đợt | 25.000 | 45.000 | |
| 2 | Thi tuyển vào lớp 10 Trường trung học phổ thông Chuyên | đồng/kỳ thi/hs | 650.000 | 700.000 | |
| | Lộ trình thực hiện dịch vụ thi tuyển vào lớp 10 Trường trung học phổ thông Chuyên: - Năm học 2021-2022 sử dụng 100% ngân sách nhà nước cấp; - Năm học 2022-2023 thu 40%, ngân sách nhà nước cân đối 60%; - Năm học 2023-2024 thu 60%, ngân sách nhà nước cân đối 40%; - Năm học 2024-2025 thu 80%, ngân sách nhà nước cân đối 20%; - Năm học 2025-2026 trở đi thu 100%. | | | | |
| 3 | Thi tuyến vào lớp 10 các Trường trung học phổ thông, Trường phổ thông dân tộc Nội trú. | đồng/kỳ thi/hs | 150.000 | 180.000 | |
| II | Dịch vụ phục vụ (đối với các học sinh không được hưởng chế độ chính sách do nhà nước cấp) | | | | |
| 1 | Tổ chức ăn bán trú | đồng/ngày/hs | 12.000 | 25.000 | |
| 2 | Thuê cấp dưỡng (không áp dụng đối với các trường thuộc đối tượng điều chỉnh của Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020) | đồng/tháng/hs | 80.000 | 100.000 | |
| 3 | Quản lý học sinh ăn, ở bán trú | đồng/buổi/hs | 4.000 | 5.000 | |
| 4 | Đồ dùng bán trú | đồng/năm học | 150.000 | 200.000 | Học sinh tuyển mới hoặc toàn trường nếu trang bị lần đầu |
| 5 | Mua bổ sung đồ dùng bán trú | đồng/năm học | 70.000 | 100.000 | Học sinh các lớp còn lại |
| 6 | Gửi trẻ mầm non ngoài giờ chính khóa, ngày thứ bảy, ngày chủ nhật hoặc trong thời gian nghỉ hè (cha mẹ trẻ em có nhu cầu) | đồng/giờ/ tr ẻ | 4.000 | 5.000 | |
| 7 | Nước uống cho học sinh | đồng/tháng/hs | 3.000 | 7.000 | Thu 9 tháng/năm học |
| 8 | Vệ sinh trường học (bao gồm khuôn viên nhà t rư ờng lớp học, nhà vệ sinh) | đồng/tháng/hs | 8.000 | 10.000 | Thu 9 tháng/năm học |
| 9 | Trông giữ xe (học s i nh c ó nhu cầu và loại xe phù hợp với lứa tu ổ i theo quy định của pháp luật) | | | | |
| a | Xe đạp, xe đạp điện | đồng/tháng/xe | 12.000 | 14.000 | Thu 9 tháng/năm học |
| b | Xe máy điện, xe máy | đồng/tháng/xe | 16.000 | 20.000 | Thu 9 tháng/năm học |
| 10 | Điện vận hành, bảo dưỡng các thiết bị trong l ớp học ngoài quy định của nhà nước | Thu theo tình hình thực tế trên cơ sở thỏa thuận và thống nhất với cha mẹ học sinh (c ó phê du yệt của cấp có thẩm quyền) | | | |
| III | Dịch vụ hỗ trợ | | | | |
| 1 | Dạy tăng cường ngoại ngữ, dạy song ngữ cho học sinh từ lớp 3 đến lớp 12; tổ chức dạy học cho trẻ làm quen với ngoại ngữ ở mầm non và học sinh lớp 1, lớp 2; dạy học tăng cường đối với các môn học thuộc chương trình giáo dục phổ thông; dạy học bồi dưỡng; dạy học ôn thi (theo hình thức tự nguyện trên cơ sở thỏa thuận và th ố ng nhất với cha mẹ học sinh) | đồng/tiết/hs | 7.000 | 8.000 | Mỗi buổi dạy không quá 3 tiết |
| 2 | Tổ chức các lớp năng khiếu, nghệ thuật cho tr ẻ mầm non (theo hình thức tự nguyện trên cơ sở thỏa thuận và th ố ng nhất với cha mẹ học sinh) | đồng/ngày/trẻ | 32.0 0 0 | 40.000 | |
| 3 | Tham gia các hoạt động trải nghiệm | Thu theo tình hình thực t ế trên cơ sở thỏa thuận và thống nhất với cha mẹ học sinh | | | |
| 4 | Học phẩm phục vụ kiểm tra, khảo sát chất lượng, tổ chức thi thử tốt nghiệp Trung học phổ thông (không áp dụng đối với trẻ em, học sinh thuộc vùng đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, con hộ nghèo, gia đình chính sách) | | | | |
| a | Lớp 1, lớp 2 | đồng/năm học | 3.000 | 4.000 | |
| b | Lớp 3 | đồng/năm học | 6.000 | 8.000 | |
| c | Lớp 4, lớp 5 | đồng/năm học | 19.000 | 24.000 | |
| d | Cấp Trung học cơ sở, Trung học phổ thông | đồng/năm học | 76.000 | 96.000 | |
| e | Hệ giáo dục thường xuyên | đồng/năm học | 64.000 | 80.000 | |
| g | Tổ chức thi thử tốt nghiệp Trung học phổ thông | đồng/môn/lần thi/hs | 35.000 | 50.000 | |