Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung và hủy danh mục các dự án chuyển mục đích từ đất lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016 - 2020 có thay đổi so với danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Hủy danh mục 04 dự án với diện tích 963,34 ha tại danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước, do không tiếp tục thực hiện dự án hoặc dự án không thực hiện kịp trong năm 2021, cụ thể như sau:
| STT | Tên dự án | Địa chỉ | Diện tích (ha) | Ghi chú |
||||||
| 1 | Công ty TNHH Công Minh I | Bù Đăng | 3,10 | Công ty không tiếp tục thực hiện dự án và UBND tỉnh đã thu hồi tại Quyết định số 791/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2020. |
| 2 | Công ty TNHH MTV cao su Phước Long | Bù Gia Mập | 8,50 | Không tiếp tục thực hiện dự án, do sáp nhập với Công ty Cao su Bình Phước, đã có nhà máy chế biến mủ cao su |
| 3 | Công ty Thanh Dung (trong Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư) | Lộc Ninh | 301,50 | Đang khảo sát lập Khu công nghiệp, không kịp thực hiện dự án trong năm 2021 |
| 4 | Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hải Vương | Hớn Quản | 650,24 | Công ty Hải Vương không thực hiện kịp trong năm 2021, chuyển chỉ tiêu để tỉnh phân bổ cho các dự án khác |
| Tổng | | | 963,34 | |
2. Điều chỉnh giảm diện tích 07 danh mục dự án với diện tích 407,33 ha tại danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh, do thực hiện không hết diện tích, cụ thể như sau:
| STT | Tên dự án | Địa chỉ | Diện tích giảm (ha) | Ghi chú |
||||||
| 1 | KCN Minh Hưng -Sikico | Hớn Quản | 41,00 | Thực hiện không hết diện tích, xin chuyển sang xây khu dân cư và nhà ở chuyên gia |
| 2 | Nhà máy chế biến mủ cao su của Công ty TNHH MTV Trường Thành (Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Phượng Lộc) | Bù Đốp | 0,9 | Thực hiện không hết diện tích |
| 3 | Công ty TNHH Chăn nuôi Lộc Quý | Đồng Phú | 3,43 | Thực hiện không hết diện tích |
| 4 | Công ty TNHH Chăn nuôi Lộc Thuận | Lộc Ninh | 2,0 | Thực hiện không hết diện tích |
| 5 | Các trại chăn nuôi an toàn dịch bệnh - Công ty CP | Bù Đăng | 33,0 | Công ty CP không thực hiện hết chỉ tiêu |
| 6 | Dự án điện năng lượng mặt trời - Huyện Lộc Ninh | Lộc Ninh | 127 | Thực hiện không hết diện tích |
| 7 | Công ty cổ phần du lịch sinh thái nghỉ dưỡng Vcom (trong Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư) | Lộc Ninh | 200,00 | Đang khảo sát lập Khu công nghiệp, không kịp thực hiện dự án trong năm 2021 |
| Tổng | | | 407,33 | |
3. Bổ sung 12 danh mục dự án mới với diện tích 1.370,67 ha, lấy từ diện tích các danh mục đã hủy tại khoản 1 và giảm diện tích tại khoản 2, cụ thể như sau:
| STT | Tên dự án | Địa chỉ | Diện tích (ha) | Ghi chú |
||||||
| 1 | Công TNHH MTV Cao su Bình Phước | Đồng Phú, Bù Gia Mập | 1.119,22 | Lấy từ chỉ tiêu dự án Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hải Vương và các dự án điều chỉnh giảm diện tích |
| 1.1 | Các dự án đầu tư phát triển kinh tế | Xã Tân Phước, huyện Đồng Phú | 360,00 | Dự kiến giao đất về tỉnh để quy hoạch Nông nghiệp công nghệ cao (chăn nuôi) |
| | | Xã Đắk Ơ, huyện Bù Gia Mập | 240,00 | Dự kiến giao đất về tỉnh để quy hoạch Nông nghiệp công nghệ cao (chăn nuôi) |
| 1.2 | Dự án Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | Bù Đốp | 90,92 | Giai đoạn 1: 45ha Giai đoạn 2: bổ sung 45,92ha |
| 1.3 | Hai cụm công nghiệp tại xã Tân Hòa, huyện Đồng Phú | Đồng Phú | 150,00 | Cụm công nghiệp Tân Hòa 1: Giai đoạn 1: 40ha Giai đoạn 2: bổ sung 35ha |
| | | | | Cụm công nghiệp Tân Hòa 2: Giai đoạn 1: 40ha Giai đoạn 2: bổ sung 35ha |
| 1.4 | Một cụm công nghiệp tại xã Tân Phước, huyện Đồng Phú | Đồng Phú | 75,00 | Giai đoạn 1: 40ha Giai đoạn 2: bổ sung 35ha |
| 1.5 | Ba mỏ đá tại xã Tân Phước, huyện Đồng Phú | Đồng Phú | 129,00 | Mỏ đá Tân Phước 1: 49ha |
| | | | | Mỏ đá Tân Phước 2: 40ha |
| | | | | Mỏ đá Tân Phước 3: 40ha |
| 1.6 | Một hầm phún đất sỏi san lấp tại xã Tân Hưng, huyện Đồng Phú | Đồng Phú | 44,3 | |
| 1.7 | Khu dân cư, thương mại dịch vụ, logistics | Đồng Phú | 30,0 | |
| 2 | Đấu giá Quỹ An sinh xã hội | Lộc Ninh, Bù Đốp, Bù Đăng | 90,00 | Chuyển sang thực hiện dự án chăn nuôi heo (Trong đó có 22 ha tại huyện Bù Đốp) |
| 3 | Điểm dừng chân trong hành trình cứu nước của Thủ tướng Campuchia (X16) | Lộc Ninh | 5,00 | Quyết định số 1188/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2021 của UBND huyện |
| 4 | Công ty Cổ phần sản xuất - Xây dựng - Thương mại và Nông nghiệp Hải Vương | Hớn Quản | 41,00 | Lấy từ chỉ tiêu còn lại của danh mục Khu công nghiệp Minh Hưng - Sikico (Khu dân cư và nhà ở chuyên gia) |
| 5 | Công ty TNHH chăn nuôi Nhất Thiện | Lộc Ninh | 12,90 | Quyết định số 3327/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh |
| 6 | Công ty CP Cao su Sông Bé | Bù Đăng | 22,00 | Đã khảo sát thực địa khu đất |
| 7 | Công ty TNHH chăn nuôi Phát Lộc Thiện | Lộc Ninh | 15,50 | Quyết định số 3326/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh |
| 8 | Công ty TNHH Chăn nuôi Hồng Phát | Bù Đốp | 9,60 | Quyết định số 351/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2021 của UBND tỉnh |
| 9 | Công ty TNHH Dịch vụ - Thương mại - Đầu tư Lộc Thắng | Lộc Ninh | 14,55 | Quyết định số 794/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh |
| 10 | Công ty TNHH chăn nuôi Hữu Lộc | Bù Đăng | 13,70 | Sở Kế hoạch và Đầu tư đã nhận hồ sơ |
| 11 | Công ty TNHH chăn nuôi Nhất Huy | Lộc Ninh | 15,20 | Quyết định số 917/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh |
| 12 | Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại - Dịch vụ Đức Lộc | Bù Đăng | 12,0 | Sở Kế hoạch và Đầu tư trình Ủy ban nhân dân tỉnh tại Báo cáo số 21/BC-SKHĐT ngày 05 tháng 01 năm 2021 |
| Tổng | | | 1.370,67 | |