Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVII Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 25 tháng 7 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - Thường trực Huyện ủy, Thành ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố; - Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; - Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình; - Lưu: VTVP. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Thành
DANH MỤC
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH (Kèm theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Tên dự án | Mã loại đất | Địa điểm thực hiện | | | Diện tích đất sử dụng (m2) | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | Xứ đồng, thôn | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | | | | |
| | | | | | | | Trồng lúa | Đất rừng | Đất ở | Đất khác | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | Đất giao thông | DGT | | | | 112.121,00 | 72.778,00 | - | 16.142,50 | 23.200,50 | |
| 1 | Quy hoạch đường Trần Phú kéo dài (từ khu 3,2 ha đến khu 26 ha) | DGT | | Phú Xuân | Thành phố Thái Bình | 10.000,00 | 3.000,00 | | 4.100,00 | 2.900,00 | |
| 2 | Quy hoạch đường Lê Quý Đôn kéo dài về phía Tây Bắc thành phố Thái Bình | DGT | | Tân Bình, Tiền Phong, Phú Xuân | Thành phố Thái Bình | 56.000,00 | 32.000,00 | | 12.000,00 | 12.000,00 | |
| 3 | Đường cứu hộ, cứu nạn đoạn từ QL39 đến đê tả sông Trà Lý | DGT | | Đông Hoàng | Đông Hưng | 3.029,00 | 695,00 | | 3,50 | 2.330,50 | |
| 4 | Đường liên xã Chương Dương- Minh Phú (GDD2) | DGT | | Chương Dương, Minh Ph ú | Đông Hưng | 1.292,00 | 1.083,00 | | 39,00 | 170,00 | |
| 5 | Quy hoạch bãi để xe | DGT | Bình Minh | Quỳnh Xá | Quỳnh Phụ | 1.800,00 | 1.800,00 | | | | |
| 6 | Cải tạo, nâng cấp tuy ế n đường tỉnh 455 (đường 216 cũ) đoạn từ Quốc lộ 10 đến đường tỉnh 456 (giai đoạn 1 từ QL10 đến xã An Dục) | DGT | | An Lễ | Quỳnh Phụ | 2.000,00 | 1.200,00 | | | 800,00 | |
| 7 | Đường ĐH.72C và trục xã An Thanh | DGT | | An Thanh | Quỳnh Phụ | 10.000,00 | 8.000,00 | | | 2.000,00 | |
| 8 | Đường t ừ thôn Lương Mỹ xã Quỳnh Hội đi xã An Vinh | DGT | | Quỳnh Hội | Quỳnh Phụ | 8.000,00 | 8.000,00 | | | | |
| 9 | Quy hoạch tuyến đường vào bãi rác thải sinh hoạt tập trung của huyện | DGT | An Chính, Thủ Chính | Nam Chính | Tiền Hải | 20.000,00 | 17.000,00 | | | 3.000,00 | |
| II | Đất thủy lợi | DTL | | | | 2.200,00 | 1.000,00 | | | 1.200,00 | |
| 10 | Cải tạo hệ thống thoát nước thành phố Thái Bình - hạng mục nạo vét và kè sông Đoan Túc | DTL | | Tiền Phong | Thành phố Thái Bình | 700,00 | 700,00 | | | | |
| 11 | Xây mới cống Gia Mỹ tại K45+300 đê Hữu Trà Lý | DTL | | Hồng Thái | Kiến Xương | 1.500,00 | 300,00 | | | 1.200,00 | Quyết định phê duyệt chủ trương số 1537/QĐ- UBND ngày 01/7/2021 của UBND tỉnh |
| III | Đất trụ sở cơ quan | TSC | | | | 4.000,00 | 4.000,00 | | | | |
| 12 | Quy hoạch trụ sở UBND xã | TSC | Tây Thượng Liệt | Đông Tân | Đông Hưng | 4.000,00 | 4.000,00 | | | | |
| IV | Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | | | | 9.800,00 | | 4.000,00 | | 5.800,00 | |
| 13 | Trạm khí tượng hải văn Ba Lạt | DTS | Cồn Vành | Nam Phú | Tiền Hải | 9.800,00 | | 4.000,00 | | 5.800,00 | |
| V | Đất ở tại nông thôn | ONT | | | | 103.900,00 | 94.900,00 | | | 9.000,00 | |
| 14 | Quy hoạch khu dân cư (giáp trường Tiểu học xã và khu dân cư hiện có) gần ngã tư Gia Lễ | ONT | Gia Lễ | Đông Mỹ | Thành phố Thái Bình | 54.000,00 | 45.000,00 | | | 9.000,00 | Phục vụ tái định cư dự án đư ờ ng từ thành phố Thái Bình đi cầu Ngh ì n |
| 15 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khu Bờ Ông Thôn Hùng Việt | Đông Hoàng | Đông Hưng | 6.300,00 | 6.300,00 | | | | |
| 16 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khu Cửa đình Thôn Hùng Việt | Đông Hoàng | Đông Hưng | 2.700,00 | 2.700,00 | | | | |
| 17 | Quy hoạch dân cư | ONT | Xuân La | Quỳnh Xá | Quỳnh Phụ | 1.000,00 | 1.000,00 | | | | |
| 18 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nguyên Xá 1, Nguyên Xá 5 Lam Cầu 3 | An Hiệp | Quỳnh Phụ | 23.000,00 | 23.000,00 | | | | |
| 19 | Quy hoạch dân cư | ONT | Vũ Xá | An Đồng | Quỳnh Phụ | 1.800,00 | 1.800,00 | | | | |
| 20 | Quy hoạch dân cư | ONT | Vũ Xá | An Đồng | Quỳnh Phụ | 5.300,00 | 5.300,00 | | | | |
| 21 | Quy hoạch dân | ONT | Vũ Xá | An Đồng | Quỳnh Phụ | 4.600,00 | 4.600,00 | | | | |
| 22 | Quy hoạch dân cư | ONT | Cam Mỹ | An Ấp | Quỳnh Phụ | 5.200,00 | 5.200,00 | | | | |
| VI | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | | | | 40.000,00 | 38.000,00 | | | 2.000,00 | |
| 23 | Quy hoạch đất giáo dục (Trường trung cấp công nghệ kỹ thuật Thăng Long) | DGD | Lộ Vị, Thần Khê | Thăng Long | Đông Hưng | 40.000,00 | 38.000,00 | | | 2.000,00 | |
| VII | Đất công trình năng lượng | DNL | | | | 52.610,00 | 36.709,00 | | 880,00 | 15.021,00 | |
| 24 | Đường đây và TBA 110kv Tiền Hải 2 | DNL | | | Tiền Hải | 8.000,00 | 8.000,00 | | | | |
| 25 | Cải tạo đường dây 110kv 172E3.3- 173E11.9 Long Bối - Kiến Xương- Tiền Hải, Thái Bình | DNL | | | Tiền Hải | 35.910,00 | 20.009,00 | | 880,00 | 15.021,00 | |
| 26 | Đường dây và TBA 110kV Kiến Xương 2, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình | DNL | | Thị trấn Kiến Xương | Kiến Xương | 8.700,00 | 8.700,00 | | | | |
| VIII | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | | | | 222.200,00 | 217.000,00 | - | - | 5.200,00 | |
| 27 | Dự án nhà máy kéo sợi Hải Hà | SKC | Thọ Vân | Thụy Quỳnh | Thái Thụy | 96.000,00 | 91.000,00 | | | 5.000,00 | Văn bản số 2102/UBND- KT ngày 25/5/2021 của UBND tỉnh; chưa đi ề u chỉnh quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới xã Thụy Quỳnh; khu đất giáp quy hoạch đường tránh Hồng Quỳnh chưa xây dựng. |
| 28 | Mở rộng nhà máy nước Đông Trung của Công ty TNHH Tấn Phát xây dựng hồ trữ nước sạch) | SKC | Mỹ Đức | Đông Trung | Tiền Hải | 8.000,00 | 8.000,00 | | | | Văn bản số 2422/UBND- NNTNMT ngày 14/6/2021 của UBND tỉnh |
| 29 | Dự án nhà máy may côn g n ghệ cao tại thị trấn Tiền Hải của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tân Đệ | SKC | tổ dân phố Hồng Phong | Thị trấn Tiền Hải | Tiền Hải | 96.000,00 | 96.000,00 | | | | Văn bản số 2086/UBND- KT ngày 25/5/2021 của UBND tỉnh |
| 30 | Quy hoạch đất sản xuất kinh doanh (Nhà máy nước Đông Hưng 2, diện tích 2,2 ha; công trình thu nước sông và trạm bơm cấp 1, diện tích 0,02 ha) | SKC | Thượng Đạt, Phương Cúc | Đông Dương | Đông Hưng | 22.200,00 | 22.000,00 | | | 200,00 | |
| | | Tổng | | | | 546.831,00 | 464.387,00 | 4.000,00 | 17.022,50 | 61.421,50 | |