Điều 3. Mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu tối đa tại các cơ sở giáo dục | | | Hình thức thu |
||||||||
| | | | thành phố, thị trấn | | các xã | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | | 5 | 6 |
| I | Các khoản thu dịch vụ phục vụ | | | | | |
| 1 | Tiền phục vụ hoạt động bán trú (trừ học sinh bán trú theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn; Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non) | | | | | |
| a | Tiền ăn đối với trường tổ chức ăn bán trú | đồng/học sinh/tháng | Theo thỏa thuận với phụ huynh học sinh | | | Thu theo số ngày thực ăn của học sinh |
| b | Tiền phục vụ chăm sóc bán trú | | | | | |
| - | Tiền trông học sinh buổi trưa | đồng/học sinh/tháng | 120.000 | 110.000 | | Thu theo tháng |
| - | Tiền thuê nhân viên nấu ăn | đồng/học sinh/tháng | 100.000 | 90.000 | | Thu theo tháng |
| 2 | Tiền dạy học tăng thời lượng học 2 buổi/ngày | | | | | |
| a | Cơ sở giáo dục tiểu học | đồng/học sinh/buổi | 8.000 | 7.500 | | Thu theo tháng |
| b | Cơ sở giáo dục trung học, Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên | đồng/học sinh/tiết | 5.000 | 4.500 | | Thu theo tháng |
| 3 | Tiền phục vụ các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp | | Theo thỏa thuận với phụ huynh học sinh | | | Theo từng hoạt động |
| II | Các khoản thu hỗ trợ hoạt động giáo dục | | | | | |
| 1 | Tiền mua sắm vật dụng dùng chung phục vụ bán trú (giường, chiếu, chăn, bàn ăn, chạn bát, xoong, nồi, bếp ga, bát, đĩa, cốc, các vật dụng khác) | | | | | |
| a | Trang bị đầu cấp | đồng/học sinh/năm học | 160.000 | 145.000 | | Thu theo năm học |
| b | Trang bị hàng năm | đồng/học sinh/năm học | 100.000 | 100.000 | | Thu theo năm học |
| 2 | Tiền nước uống | đồng/học sinh/tháng | 8.000 | 8.000 | | Thu theo năm học |
| 3 | Tiền điện, nước sinh hoạt | | | | | |
| a | Đối với cơ sở giáo dục đã tách đồng hồ đo mức tiêu thụ điện, nước khu lớp học riêng, khu hiệu bộ riêng | đồng/học sinh/tháng | Thu theo hóa đơn thực tế | | | Thu theo học kì, trên cơ sở dự toán mức điện, nước tiêu thụ từng tháng. |
| b | Đối với cơ sở giáo dục chưa tách đồng hồ đo mức tiêu thụ điện, nước khu lớp học riêng, khu hiệu bộ riêng | đồng/học sinh/tháng | Thu tối đa 80% giá trị hóa đơn thực tế | | | |
| 4 | Tiền vệ sinh trường học | | | | | |
| a | Cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học | đồng/học sinh/tháng | 25.000 | 20.000 | | Thu theo học kỳ |
| b | Cơ sở giáo dục trung học, Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên | đồng/học sinh/tháng | 15.000 | 13.000 | | Thu theo học kỳ |
| 5 | Tiền mua các loại đồ dùng phục vụ học tập, hoạt động giáo dục (thẻ học sinh, sổ liên lạc giấy, ghế ngồi và các vật dụng khác) | đồng/học sinh/năm học | 150.000 | 135.000 | | Thu theo năm học |
| 6 | Tiền vật phẩm và vật liệu phục vụ thi, kiểm tra | | | | | |
| a | Tiền phô tô đề kiểm tra định kì | | | | | |
| - | Cơ sở giáo dục tiểu học | đồng/học sinh/năm học | 60.000 | 55.000 | | Thu theo năm học |
| - | Cơ sở giáo dục trung học, Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên | đồng/học sinh/năm học | 80.000 | 80.000 | | Thu theo năm học |
| b | Tiền tổ chức thi thử, luyện kỹ năng làm bài thi | đồng/môn thi/lần thi | 15.000 | 15.000 | | Thu theo học kỳ |
| | | | | | | |