Điều 10. Quá trình thực hiện có vướng mắc, đề nghị các ngành, các cấp phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.
PHỤ LỤC
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG GIAI ĐOẠN 2022 - 2025 (Kèm theo Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | NỘI DUNG KHOẢN THU | Tỷ lệ phân chia các khoản thu NSNN (%) dự kiến giai đoạn 2022-2025 | | | |
|||||||
| | | NSTW | NS cấp t ỉ nh | NS cấp huyện | NS cấp xã |
| 1 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | |
| a | Cá nhân nộp thuế do Cục Thuế quản lý | | 100 | | |
| b | Cá nhân nộp thuế do Chi cục Thuế quản lý | | | | |
| | - Cá nhân kinh doanh do Chi cục Thuế quản lý có địa điểm kinh doanh trên địa bàn xã | | | | 100 |
| | - Cá nhân kinh doanh do Chi cục Thuế quản lý có địa điểm kinh doanh trên địa bàn phường, thị trấn | | | 50 | 50 |
| | - Cá nhân còn lại | | | 100 | |
| 2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | |
| a | Thuế TNDN từ các đơn vị trung ương quản lý | | 100 | | |
| b | DNNN địa phương | | | | |
| | - Do Cục Thuế quản lý (trừ doanh nghiệp do Cục thuế quản lý có ch i nhánh tại các huyện, thành phố hạch toán độc lập) | | 100 | | |
| | - Do Chi cục Thuế quản lý; doanh nghiệp do Cục thuế quản lý có chi nhánh tại các huyện, thành phố hạch toán độc lập | | | 100 | |
| c | Tổ chức SXKD khác: | | | | |
| | - Tổ chức do Cục Thuế quản lý | | 100 | | |
| | - Tổ chức do Chi cục Thuế quản lý | | | 100 | |
| 3 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | | 100 |
| 4 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | 100 |
| 5 | Thu tiền sử dụng đất | | | | |
| a | Trên địa bàn khu kinh tế Cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, cửa khẩu Xín Mần - huyện Xín Mần và cửa khẩu quốc gia khác | | 100 | | |
| b | Thu tiền sử dụng đất trên địa bàn còn lại | | | | |
| | - Địa bàn thành phố Hà Giang | | | | |
| | + Thu tiền sử dụng đất từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với tài sản nhà nước trên đất trên địa bàn thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | | 90 | 10 | |
| | + Tổ chức kinh tế được giao đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê; tổ chức kinh tế được giao đất để thực hiện dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất g ắ n với hạ tầng; tiền sử dụng đất của tổ chức được Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (dự án đô thị) | | 90 | 10 | |
| | + Thu tiền sử dụng đất từ bán đấu giá quyền sử dụng đất và các khoản thu tiền sử dụng đất còn lại (gồm: giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, cá nhân có đất thuộc thành phố quản lý) | | | 100 | |
| | - Địa bàn các huyện | | | | |
| | + Thu tiền sử dụng đất từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với tài sản nhà nước trên đất trên địa bàn thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | | 90 | 10 | |
| | + Thu tiền sử dụng đất từ bán đấu giá quyền sử dụng đất và các khoản thu tiền sử dụng đất còn lại | | | 100 | |
| 6 | Thuế tài nguyên | | | | |
| a | Nước thủy điện; khoáng sản kim loại; khoáng sản quý hiếm; khoáng sản phi kim loại; thủy sản; nước thiên nhiên khác | | | 100 | |
| b | Sản phẩm rừng tự nhiên | | | | 100 |
| c | Tài nguyên khoáng sản khác | | | | |
| | - Thu từ các tổ chức SXKD | | | 100 | |
| | - Thu từ cá nhân SXKD | | | | 100 |
| 7 | Thuế giá trị gia tăng (trừ Thuế GTGT từ hàng nhập khẩu và hoạt động XSKT) | | | | |
| a | Doanh nghiệp Trung ương | | 100 | | |
| b | Tổ chức sản xuất kinh doanh thủy điện | | | 100 | |
| c | Từ các tổ chức SXKD khác | | | | |
| | - Tổ chức do Cục Thuế quản lý | | 100 | | |
| | - Tổ chức do Chi cục Thuế quản lý | | | 100 | |
| d | Từ cá nhân SXKD | | | | |
| | - Địa bàn xã, thị trấn | | | | 100 |
| | - Địa bàn phường | | | 60 | 40 |
| 8 | Thuế tiêu thụ đặc biệt (trừ thuế tiêu thụ đặc biệt từ hàng hóa nhập khẩu và hoạt động xổ số kiến thiết) | | | | |
| a | Tổ chức, cá nhân nộp thuế do Cục Thuế quản lý | | 100 | | |
| b | Tổ chức, cá nhân nộp thuế do Chi cục Thuế quản lý | | | | |
| | - Tổ chức | | | 100 | |
| | - Cá nhân | | | | 100 |
| 9 | Thuế bảo vệ môi trường (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu): phần NSĐP được hưởng theo tỷ lệ phân chia khoản thu giữa NSTW với NSĐP theo thông báo của Bộ Tài chính | | 100 | | |
| 10 | Phí, lệ phí | | | | |
| a | Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn huyện, thành phố | | | 100 | |
| b | Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, khí thải, chất thải rắn | | 100 | | |
| c | Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | | 40 | 60 | |
| d | Phí sử dụng công tr ì nh kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu | | 100 | | |
| đ | Lệ phí trước bạ: | | | | |
| | - Lệ phí trước bạ nhà, đất địa bàn xã, phường, thị trấn | | | | 100 |
| | - Lệ phí trước bạ các loại tài sản khác | | | 100 | |
| e | Lệ phí môn bài: | | | | |
| | -Tổ chức do Cục Thuế quản lý | | 100 | | |
| | - Tổ chức, cá nhân do Chi cục Thuế quản lý | | | | |
| | + Các tổ chức SXKD | | | 100 | |
| | + Cá nhân SXKD | | | | 100 |
| g | Các loại phí, lệ phí còn lại (phần nộp NSNN theo quy định) | | | | |
| | - Do cơ quan, đơn vị cấp tỉnh thu, nộp | | 100 | | |
| | - Do cơ quan, đơn vị cấp huyện thu, nộp | | | 100 | |
| | - Do cơ quan, đơn vị cấp xã thu, nộp | | | | 100 |
| 11 | Thu cấp quyền khai thác khoáng sản, cấp quyền khai thác tài nguyên nước | | | | |
| a | Trung ương cấp phép | 70 | 30 | | |
| b | Tỉnh cấp phép | | 100 | | |
| 12 | Thu từ hoạt động x ổ số kiến thiết, kể cả hoạt động x ổ số điện toán | | | | |
| | - Thuế giá trị gia tăng | | | 100 | |
| | - Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | |
| | + Hoạt động xổ số trên địa bàn thành phố Hà Giang | | 50 | 50 | |
| | + Hoạt động xổ số trên địa bàn huyện | | | 100 | |
| 13 | Thu xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác | | | | |
| a | Cơ quan nhà nước cấp tỉnh quyết định | | 100 | | |
| b | Cơ quan nhà nước cấp huyện quyết định | | | 100 | |
| c | Cơ quan nhà nước cấp xã quyết định | | | | 100 |
| 14 | Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước | | | | |
| a | Thuộc cấp tỉnh quản lý | | 100 | | |
| b | Thuộc cấp huyện quản lý | | | 100 | |
| c | Thuộc cấp xã quản lý | | | | 100 |
| 15 | Các khoản thu hồi vốn ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế (bao gồm cả gốc và lãi); thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty TNHH hai thành viên trở lên có góp vốn của nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các Quỹ của doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện chủ sở hữu. | | 100 | | |
| 16 | Thu tiền bán tài sản nhà nước | | | | |
| a | Tài sản thuộc tỉnh quản lý | | 100 | | |
| b | Tài sản thuộc cấp huyện quản lý | | | 100 | |
| c | Tài sản thuộc cấp xã quản lý | | | | 100 |
| 17 | Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước (sau khi trừ các chi phí theo quy định của pháp luật) | | | | |
| a | Cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc cấp tỉnh quản lý | | 100 | | |
| b | Cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc cấp huyện quản lý | | | 100 | |
| c | Cấp xã quản lý | | | | 100 |
| 18 | Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | | | | |
| a | Đối với tổ chức do Cục Thuế quản lý | | 100 | | |
| b | Đối với tổ chức, cá nhân do Chi cục Thuế quản lý | | | 100 | |
| 19 | Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | | 100 | | |
| 20 | Thu khác từ quỹ đất | | | | |
| a | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác | | | | 100 |
| b | Thu tiền đền bù thiệt hại đất | | | 100 | |
| c | Khác | | | 100 | |
| 21 | Thu viện trợ không hoàn lại | | | | |
| a | Trực tiếp cho tỉnh | | 100 | | |
| b | Trực tiếp cho cấp huyện | | | 100 | |
| c | Trực tiếp cho cấp xã | | | | 100 |
| 22 | Huy động, đóng góp của các tổ chức, cá nhân | | | | |
| a | Huy động, đóng góp cho cấp tỉnh | | 100 | | |
| b | Huy động, đóng góp cho cấp huyện | | | 100 | |
| c | Huy động, đóng góp cho cấp xã | | | | 100 |
| 23 | Thu từ Quỹ Dự trữ tài chính | | 100 | | |
| 24 | Thu kết dư ngân sách năm trước | | | | |
| a | Cấp tỉnh | | 100 | | |
| b | Cấp huyện | | | 100 | |
| c | Cấp xã | | | | 100 |
| 25 | Các khoản thu khác còn lại theo quy định của pháp luật | | | | |
| a | Đơn vị cấp tỉnh thu, nộp NS cấp tỉnh | | 100 | | |
| b | Đơn vị cấp huyện thu, nộp NS cấp huyện | | | 100 | |
| c | Đơn vị cấp xã thu, nộp NS cấp xã | | | | 100 |
| 26 | Thu tiền chậm nộp theo Luật quản lý thuế ngân sách địa phương được hưởng | | | | |
| a | Đối với khoản tiền chậm nộp hạch toán riêng được từng nội dung khoản thu: thực hiện phân chia số thu tiền chậm nộp cho các cấp ngân sách theo tỷ lệ phần tr ăm phân chia nội dung khoản thu phát sinh tiền chậm nộp quy theo quy định nêu trên | | | | |
| b | Đối với khoản thu tiền chậm nộp không hạch toán riêng được từng nội dung khoản thu: | | | | |
| | - Thực hiện phân chia số thu tiền chậm nộp cho các cấp ngân sách theo cơ quan quản lý đối tượng nộp, cụ thể: Đối tượng nộp tiền chậm nộp do cấp nào quản lý thì phân chia cho ngân sách cấp đó được hưởng 100% số thu. | | | | |
| | - Đối với khoản thu tiền chậm nộp của đơn vị thuộc trung ương quản lý theo quy định ngân sách địa phương được hưởng | | 100 | | |
| 27 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | | |
| a | Cấp tỉnh | | 100 | | |
| b | Cấp huyện | | | 100 | |
| c | Cấp xã | | | | 100 |
| 28 | Thu chuyển nguồn từ năm trước | | | | |
| a | Chuyển nguồn của cấp tỉnh | | 100 | | |
| b | Chuyển nguồn của cấp huyện | | | 100 | |
| c | Chuyển nguồn của cấp xã | | | | 100 |