Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này; quy định cụ thể về hạn mức đất ở tối thiểu cần chia sẻ của hộ chỉnh trang tại chỗ cho hộ mới chuyển đến để được hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2021.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa X, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2021./.
Nơi nhận: - UBTVQH; - VP: QH, CTN, CP; - Các Bộ: TC, KHĐT, TN&MT, NN&PTNT, LĐTB&XH, Ủy ban Dân tộc; - Ban CTĐB-UBTVQH; - Cục KTVB QPPL - Bộ Tư pháp; - Ban TVTU, TT HĐND, UBND tỉnh; - UBMTTQVN, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh; - Sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - TTXVN tại QN; Cổng TTĐT tỉnh; - Báo QNam, Đài PT-TH QNam; - VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh: CPVP, CV; - Lưu VT, CTHĐ. | CHỦ TỊCH Phan Việt Cường
TỔNG HỢP NHU CẦU SẮP XẾP, ỔN ĐỊNH DÂN CƯ MIỀN NÚI TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2021-2025
ĐVT: Hộ.
| Số TT | Huyện | Tổng số hộ sắp xếp, ổn định dân cư | Vùng thiên tai; rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | | | | Vùng đặc biệt khó khăn | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | Tổng số | Phân theo đối tượng di dời | | Phân theo hình thức di dời | Tổng số | Phân theo hình thức di dời | | |
| | | | | Hộ di dời khẩn cấp do thiên tai | Ra khỏi rừng đặc dụng, phòng hộ | Di dời chỗ ở | | Di dời chỗ ở | Di dời chỉnh trang tại chỗ | |
| 1 | Nam Trà My | 2.544 | 370 | 350 | 20 | 370 | 2.174 | 1.961 | 213 | |
| 2 | Tây Giang | 476 | 92 | 92 | - | 92 | 384 | 384 | - | |
| 3 | Nam Giang | 664 | 100 | 100 | - | 100 | 564 | 564 | - | |
| 4 | Đông Giang | 914 | 239 | 239 | - | 239 | 675 | 675 | - | |
| 5 | Phước Sơn | 1.103 | 586 | 586 | - | 586 | 517 | 517 | - | |
| 6 | Bắc Trà My | 1.275 | 415 | 415 | | 415 | 860 | 860 | - | |
| 7 | Nông Sơn | 123 | 123 | 123 | - | 123 | - | | - | |
| 8 | Hiệp Đức | 405 | 116 | 111 | 5 | 116 | 289 | 289 | - | |
| 9 | Tiên Phước | 317 | 317 | 317 | - | 317 | - | | - | |
| | Tổng số | 7.821 | 2.358 | 2.333 | 25 | 2.358 | 5.463 | 5.250 | 213 | - |
PHỤ LỤC
TỔNG SỐ HỘ VÀ NHU CẦU KINH PHÍ HỖ TRỢ SẮP XẾP, ỔN ĐỊNH DÂN CƯ MIỀN NÚI TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2021-2025 (Kèm theo Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của HĐND tỉnh)
| Số TT | Huyện | Tổng số hộ sắp xếp dân cư (hộ) | Tổng nhu cầu kinh phí (triệu đồng) | Vùng thiên tai; rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | | | | Vùng đặc biệt khó khăn | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| | | | | Số hộ di dời chỗ ở (hộ) | Tổng vốn (triệu đồng) | Trong đó: | | Số hộ di dời chỗ ở (hộ) | Tổng vốn (triệu đồng) | Trong đó: | | Số hộ di dời chỉnh trang tại chỗ (hộ) | Tổng vốn (triệu đồng) | Trong đó: | |
| | | | | | | Hỗ trợ hộ (triệu đồng) | Chi phí quản lý (triệu đồng) | | | Hỗ trợ hộ (triệu đồng) | Chi phí quản lý (triệu đồng) | | | Hỗ trợ hộ (triệu đồng) | Chi phí quản lý (triệu đồng) |
| 1 | Tây Giang | 476 | 59.708 | 92 | 11.540 | 11.500 | 40 | 384 | 48.168 | 48.000 | 168 | | | | |
| 2 | Đông Giang | 914 | 114.650 | 239 | 29.980 | 29.875 | 105 | 675 | 84.670 | 84.375 | 295 | | | | |
| 3 | Nam Giang | 664 | 83.291 | 100 | 12.544 | 12.500 | 44 | 564 | 70.747 | 70.500 | 247 | | | | |
| 4 | Phước Sơn | 1.103 | 138.358 | 586 | 73.506 | 73.250 | 256 | 517 | 64.851 | 64.625 | 226 | | | | |
| 5 | Nam Trà My | 2.544 | 306.288 | 370 | 46.412 | 46.250 | 162 | 1.961 | 245.983 | 245.125 | 858 | 213 | 13.893 | 13.845 | 48 |
| 6 | Bắc Trà My | 1.275 | 159.933 | 415 | 52.057 | 51.875 | 182 | 860 | 107.876 | 107.500 | 376 | | | | |
| 7 | Hiệp Đức | 405 | 50.802 | 116 | 14.551 | 14.500 | 51 | 289 | 36.251 | 36.125 | 126 | | | | |
| 8 | Nông Sơn | 123 | 15.429 | 123 | 15.429 | 15.375 | 54 | - | | | | | | | |
| 9 | Tiên Phước | 317 | 39.764 | 317 | 39.764 | 39.625 | 139 | - | | | | | | | |
| | Tổng cộng | 7.821 | 968.222 | 2.358 | 295.782 | 294.750 | 1.032 | 5.250 | 658.547 | 656.250 | 2.297 | 213 | 13.893 | 13.845 | 48 |