Điều 12. Điều khoản thi hành
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung chính sách đã ban hành để đảm bảo phù hợp với tình hình thực tiễn và quy định của pháp luật./.
PHỤ LỤC
KHÁI TOÁN KINH PHÍ VÀ PHÂN KỲ KINH PHÍ HỖ TRỢ
| Stt | Nội dung hỗ trợ | Tổng diện tích chuyển đổi (ha) | Kinh phí (triệu đồng) | Phân ra các năm | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | | | | Năm 2021 | | Năm 2022 | | Năm 2023 | | Năm 2024 | | Năm 2025 | |
| | | | | Diện tích chuyển đổi (ha) | Kinh phí (triệu đồng) | Diện tích chuyển đổi (ha) | Kinh phí (triệu đồng) | Diện tích chuyển đổi (ha) | Kinh phí ( triệu đồng) | Diện tích chuyển đổi (ha) | Kinh phí (triệu đồng) | Diện tích chuyển đổi (ha) | Kinh phí (triệu đồng) |
| I | Hỗ trợ thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa, trồng mía, trồng sắn | 6.671 | 37.475 | 1.322 | 3.156 | 1.328 | 5.494 | 1.374 | 9.585 | 1.350 | 9.668 | 1.298 | 9.571 |
| 1 | Chuyển đổi cây trồng trên đất lúa | 4.158 | 19.942 | 841 | 1.732 | 769 | 3.259 | 815 | 4.878 | 861 | 4.905 | 873 | 5.168 |
| 2 | Chuyển đổi cây trồng trên đất trồng mía | 700 | 3.940 | 117 | 246 | 159 | 621 | 151 | 983 | 137 | 1.076 | 136 | 1.013 |
| 3 | Chuyển đổi cây trồng trên đất trồng sắn | 1.813 | 13.593 | 364 | 1.178 | 400 | 1.614 | 408 | 3.724 | 352 | 3.687 | 289 | 3.390 |
| II | Hỗ trợ giá giống lúa thuần thực hiện chuyển đổi từ sản xuất 3 vụ lúa /năm sang 2 vụ lúa/năm | 2.444 | 6.928 | 946 | 1.021 | 572 | 1.639 | 317 | 1.981 | 302 | 1.286 | 307 | 1.000 |
| | Tổng cộng | 9.114 | 44.403 | 2.267 | 4.178 | 1.900 | 7.133 | 1.691 | 11.566 | 1.652 | 10.954 | 1.605 | 10.571 |
KẾ HOẠCH
ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, MÙA VỤ GIAI ĐOẠN 2021-2025 THEO CÂY TRỒNG
| Stt | Diện tích chuyển đổi | Kế hoạch chuyển đổi giai đoạn 2021-2025 (ha) | Phân ra các năm | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| 1 | Chuyển đổi cây trồng trên đất lúa | 4.158 | 841 | 769 | 815 | 861 | 873 |
| | - Cây ngô | 1.180 | 220 | 220 | 235 | 251 | 254 |
| | - Cây lạc | 843 | 200 | 153 | 149 | 167 | 175 |
| | - Cây mè | 336 | 91 | 76 | 60 | 52 | 59 |
| | - Đậu đỗ | 298 | 54 | 49 | 65 | 66 | 64 |
| | - Cây rau màu | 760 | 159 | 152 | 156 | 151 | 143 |
| | - Cỏ chăn nuôi | 743 | 118 | 120 | 151 | 176 | 179 |
| 2 | Chuyển đổi cây trồng trên đất trồng mía | 700 | 117 | 159 | 151 | 137 | 136 |
| | - Cây ngô | 198 | 20 | 44 | 45 | 41 | 48 |
| | - Cây lạc | 234 | 17 | 55 | 58 | 57 | 48 |
| | - Cây mè | 18 | 5 | 4 | 4 | 2 | 3 |
| | - Đậu đỗ | 73 | 15 | 15 | 15 | 14 | 14 |
| | - Cây rau màu | 59 | 15 | 17 | 13 | 7 | 7 |
| | - Cỏ chăn nuôi | 118 | 45 | 24 | 17 | 17 | 16 |
| 3 | Chuyển đổi cây trồng trên đất trồng sắn | 1.813 | 364 | 400 | 408 | 352 | 289 |
| | - Cây ngô | 79 | 16 | 28 | 25 | 6 | 6 |
| | - Cây lạc | 1.221 | 245 | 257 | 271 | 245 | 203 |
| | - Cây mè | 115 | 18 | 28 | 28 | 27 | 15 |
| | - Đậu đỗ | 17 | 3 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| | - Cây rau màu | 307 | 65 | 63 | 62 | 63 | 55 |
| | - Cỏ chăn nuôi | 75 | 18 | 22 | 20 | 8 | 8 |
| 4 | Chuyển đổi từ sản xuất 3 vụ lúa/năm sang 2 vụ lúa /năm | 2.444 | 946 | 572 | 317 | 302 | 307 |
| | Tổng cộng | 9.114 | 2.267 | 1.900 | 1.691 | 1.652 | 1.605 |
KẾ HOẠCH
ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, MÙA VỤ GIAI ĐOẠN 2021-2025 THEO ĐỊA PHƯƠNG
| Stt | Diện tích chuyển đổi | Kế hoạch chuyển đổi mới giai đoạn 2021-2025 (ha) | Phân ra các năm | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| I | Chuyển đổi cây trồng trên đất lúa | 4.158 | 841 | 769 | 815 | 861 | 873 |
| 1 | Thị xã Hoài Nhơn | 789 | 122 | 142 | 159 | 177 | 189 |
| 2 | Huyện An Lão | 104 | 40 | 19 | 15 | 15 | 15 |
| 3 | Huyện Phù Cát | 560 | 180 | 105 | 100 | 90 | 85 |
| 4 | Huyện Phù Mỹ | 300 | 100 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| 5 | Huyện Tây Sơn | 613 | 95 | 137 | 124 | 129 | 130 |
| 6 | Huyện Vĩnh Thạnh | 216 | 41 | 44 | 44 | 44 | 45 |
| 7 | Huyện Hoài Ân | 1.300 | 209 | 218 | 267 | 300 | 306 |
| 8 | Huyện Vân Canh | 276 | 54 | 55 | 56 | 57 | 54 |
| II | Chuyển đổi cây trồng trên đất trồng mía | 700 | 117 | 159 | 151 | 137 | 136 |
| 1 | Huyện Phù Cát | 50 | 7 | 24 | 19 | | |
| 2 | Thị xã An Nhơn | 6 | 3 | 3 | | | |
| 3 | Huyện Tây Sơn | 611 | 101 | 126 | 125 | 130 | 129 |
| 4 | Huyện Vĩnh Thạnh | 20 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| 5 | Huyện Vân Canh | 13 | 2 | 2 | 3 | 3 | 3 |
| III | Chuyển đổi cây trồng trên đất trồng sắn | 1.813 | 364 | 400 | 408 | 352 | 289 |
| 1 | Huyện Phù Cát | 676 | 130 | 140 | 150 | 130 | 126 |
| 2 | Huyện Phù Mỹ | 350 | 80 | 80 | 80 | 70 | 40 |
| 3 | Thị xã An Nhơn | 60 | 0 | 26 | 24 | 10 | 0 |
| 4 | Huyện Tây Sơn | 532 | 121 | 115 | 116 | 100,3 | 79,7 |
| 5 | Huyện Vĩnh Thạnh | 141 | 22 | 27,5 | 27,5 | 31 | 33 |
| 6 | Huyện Vân Canh | 54 | 10,5 | 11,5 | 10,5 | 10,5 | 10,5 |
| IV | Chuyển đổi từ sản xuất 3 vụ lúa /năm sang 2 vụ lúa /năm | 2.444 | 946 | 572 | 317 | 302 | 307 |
| 1 | Thị xã Hoài Nhơn | 336 | 289 | 47 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Huyện Phù Cát | 1.000 | 280 | 220 | 175 | 160 | 165 |
| 3 | Huyện Phù Mỹ | 500 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 4 | Huyện Vĩnh Thạnh | 438 | 243 | 171 | 8 | 8 | 8 |
| 5 | Huyện Vân Canh | 170 | 34 | 34 | 34 | 34 | 34 |
| Tổng cộng | | 9.114 | 2.267 | 1.900 | 1.691 | 1.652 | 1.605 |