Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị, Khóa VIII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2021./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - Các Bộ: KHĐT, Tài chính; - Cục KTVBQPPL-Bộ Tư pháp; - TTTU, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - VP: TU, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - TT.HĐND, UBND cấp huyện; - Báo QT, Đài PT-TH tỉnh; - Trung tâm TH - CB tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Quang
PHỤ LỤC I
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI 5 NĂM 2021-2025 (Kèm theo Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện 2016-2020 | Kế hoạch 5 năm 2021-2025 | | | | | Mục tiêu kế hoạch 5 năm 2021-2025 |
|||||||||||
| | | | | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| I | CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ | | | | | | | | |
| 1 | Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh (GRDP) | % | 6,45 | 6,5-7 | 7-7,5 | 7,5-8 | 8,5-9 | 9-9,5 | 7,5-8 |
| - | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | % | 3,49 | 2,5-3 | 2,5-3 | 3-3,5 | 3-3,5 | 3-3,5 | 3-3,5 |
| - | Công nghiệp và xây dựng | % | 10,47 | 10-11 | 11,5-12 | 12-12,5 | 13-13,5 | 14-14,5 | 12-13 |
| - | Dịch vụ | % | 6,16 | 6-6,5 | 6-6,5 | 6,5-7 | 7-7,5 | 7,5-8 | 7-7,5 |
| - | Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | % | 4,9 | 6-6,5 | 6,5-7 | 7-7,5 | 7-7,5 | 7-7,5 | 7-7,5 |
| 2 | Cơ cấu kinh tế (theo giá hiện hành) | | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| - | Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản | % | 21,9 | 20,1 | 18,9 | 17,7 | 16,5 | 15,0 | 15,0 |
| - | Công nghiệp và xây dựng | % | 25,5 | 26,5 | 27,5 | 28,8 | 30,1 | 31,6 | 31,6 |
| - | Dịch vụ | % | 48,2 | 48,8 | 48,9 | 48,8 | 48,5 | 48,1 | 48,1 |
| - | Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | % | 4,4 | 4,6 | 4,7 | 4,7 | 4,9 | 5,3 | 5,3 |
| 3 | GRDP bình quân đầu người | Triệu đồng | Gấp 1,5 lần năm 2015 | 57,50 | 63-66 | 69-72 | 76-80 | 85-90 | 85-90 |
| 4 | Tổng thu NSNN trên địa bàn | Tỷ đồng | 14.348 | 3.600 | 3.900 | 4.400 | 5.000 | 5.600 | 22.500 |
| - | Thu nội địa tăng bình quân hàng năm | % | 15,6 | | | | | | 10-12 |
| 5 | Xuất, nhập khẩu hàng hóa | | | | | | | | |
| - | Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa | Triệu USD | 1.339,0 | 280,00 | 330,00 | 390,00 | 440,00 | 500.00 | 1.940,0 |
| | Tốc độ tăng kim ngạch xuất khẩu | % | -8,5 | 12 | 18 | 18 | 13 | 14 | 15 |
| - | Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa | Triệu USD | 949,0 | 220,0 | 250,0 | 300,0 | 350,0 | 400,0 | 1.520,0 |
| | Tốc độ tăng kim ngạch nhập khẩu | % | -12,32 | 10 | 13,64 | 20 | 16,67 | 14,29 | 14,54 |
| 6 | Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội | Tỷ đồng | 70.869 | 22.000 | 22.900 | 24.500 | 26.300 | 28.000 | 123.700 |
| - | Tỷ trọng tổng vốn đầu tư toàn xã hội/GRDP | % | 61 | 60 | 57 | 55 | 52 | 50 | 50 |
| 7 | Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về nông thôn mới | % | 56,4 | 62,4 | 66,3 | 69,3 | 72,3 | 75,2 | 75,2 |
| | Trong đó: Đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu, nâng cao | % | 2,9 | 2,9 | 6,9 | 10,9 | 15,8 | 25 | 25 |
| 8 | Số doanh nghiệp thành lập mới | Doanh nghiệp | 1.734 | 450 | 250-350 | 270-370 | 290-390 | 310-410 | 1.500-2.000 |
| II | CÁC CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI | | | | | | | | |
| 9 | Dân số trung bình | Nghìn người | 637,0 | 640,0 | 643,3 | 646,3 | 649,3 | 652,0 | 652,5 |
| 10 | Tỷ lệ tăng dân số | % | <1 | 1,0 | 1,0 | 0,9 | 0,9 | 0,8 | <1 |
| 11 | Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo | % | 1,68 | 1-1,5 | 1-1,5 | 1-1,5 | 1-1,5 | 1-1,5 | 1-1,5 |
| 12 | Tạo việc làm mới bình quân mỗi năm | lao động | 11.763 | 11.000 | 12.000 | 12.000 | 12.500 | 12.500 | 12.000 |
| 13 | Tỷ lệ lao động qua đào tạo | % | 65,88 | 68,50 | 70,27 | 72,66 | 75,16 | 77,77 | 75-80 |
| | Trong đó có bằng cấp chứng chỉ | % | 31,0 | 32,0 | 32,5 | 33,0 | 33,5 | 34,0 | >33 |
| 14 | Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế | % | 95,5 | 96,0 | 96,0 | 97,0 | 97,0 | 98 | 98 |
| 15 | Tuổi thọ trung bình | tuổi | 68,3 | 68,6 | 69,0 | 69,3 | 69,7 | 70 | 70 |
| 16 | Tỷ lệ bác sỹ/ 1 vạn dân | bác sỹ | 10 | 10,2 | 10,30 | 10,40 | 10,50 | 11,00 | 11 |
| 17 | Tỷ lệ giường bệnh/ 1 vạn dân | giường bệnh | 10 | 30 | 35 | 35 | 35 | 35 | 35 |
| III | CÁC CHỈ TIÊU VỀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | |
| 18 | Tỷ lệ che phủ rừng | % | 50,0 | 49,5 | 49,5 | 49,5 | 49,5 | 49,5 | 49,5 |
| 19 | Tỷ lệ dân số sử dụng nước sạch ở thành thị | % | 95 | 95,5 | 96,0 | 96,5 | 96,7 | 97,0 | 97 |
| 20 | Tỷ lệ hộ dân sử dụng nước hợp vệ sinh ở nông thôn | % | 90,80 | 89,62 | 93,48 | 94,82 | 96,16 | 97,5 | 97,5 |
| 21 | Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom | % | 95,0 | 95,5 | 96,0 | 96,5 | 97,0 | 98,0 | 98,0 |
| 22 | Tỷ lệ chất thải rắn ở nông thôn được thu gom | % | 60,0 | 62,0 | 64,0 | 66,0 | 68,0 | 70,0 | 70,0 |
| 23 | Tỷ lệ khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường | % | 0 | 5,0 | 5,0 | 10,0 | 15,0 | 20,0 | 20,0 |
| IV | CÁC CHỈ TIÊU QUỐC PHÒNG | | | | | | | | |
| 24 | Công tác tuyển quân | % | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC DỰ ÁN DỰ KIẾN ĐẦU TƯ TỪ NSNN GIAI ĐOẠN 2021-2025 (Kèm theo Nghị quyết số 91/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| TT | Danh mục dự án | Quy mô, địa điểm xây dựng | Thời gian thực hiện | Tổng mức đầu tư |
||||||
| I | KINH TẾ - HẠ TẦNG KỸ THUẬT | | | |
| 1 | Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản | | | |
| - | Trồng, bảo vệ, phát triển rừng và cơ sở hạ tầng phục vụ bảo tồn và phát triển bền vững các Khu bảo tồn thiên nhiên Đakrông và Bắc Hướng Hóa tỉnh Quảng Trị | Toàn tỉnh | 2022-2025 | 90.000 |
| - | Kè chống xói lở khẩn cấp các đoạn sông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | GL, VL, TP, CL, ĐR, TXQT | 2022-2025 | 95.000 |
| 2 | Công nghiệp | | | |
| - | Cấp điện Đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | Đảo Cồn Cỏ | 2022-2025 | 627.000 |
| - | Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021-2025 | Vĩnh Linh, Hướng Hóa, Đakrông | 2022-2025 | 60.000 |
| 3 | Giao thông | | | |
| - | Đường Trần Nguyên Hãn (giai đoạn 2) | Đông Hà | 2021-2024 | 201.210 |
| - | Hạ tầng kỹ thuật phục vụ giải phóng mặt bằng để mở rộng cảng Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị | Gio Linh | 2021-2024 | 80.150 |
| - | Cơ sở hạ tầng và giao thông đô thị thị xã Quảng Trị | Quảng Trị | 2022-2025 | 140.000 |
| - | Đường kết nối trung tâm huyện Vĩnh Linh đến các xã ven biển, hạ tầng Khu du lịch Cửa Tùng và bãi tắm cộng đồng Vĩnh Thái (giai đoạn 1) | Vĩnh Linh | 2022-2025 | 110.000 |
| - | Hệ thống giao thông kết nối thị trấn Ái Tử với các vùng trọng điểm kinh tế của huyện Triệu Phong | Triệu Phong | 2022-2025 | 140.000 |
| - | Đường nối thị trấn Cam Lộ với các vùng trọng điểm kinh tế huyện Cam Lộ | Cam Lộ | 2022-2025 | 140.000 |
| - | Cầu Câu Nhi - Hải Tân, đường Thượng Xá - Trà Lộc (DH,50) và đường Thuận Đức - Lam Thủy - Phương Lang (DH.50a) | Hải lăng | 2022-2025 | 140.000 |
| - | Nâng cấp đường 73 Đông (cũ), huyện Gio Linh | Gio Linh | 2022-2025 | 80.000 |
| - | Đường nối đường Hồ Chí Minh nhánh Đông với đường Hồ Chí Minh nhánh Tây, tỉnh Quảng Trị | Vĩnh Linh | 2021-2024 | 229.156 |
| - | Giải phóng mặt bằng để xây dựng dự án Cảng hàng không Quảng Trị | Gio Linh | 2021-2024 | 233.103 |
| - | Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông Tây, tỉnh Quảng Trị - Giai đoạn 1 | ĐH, TP, GL, VL | 2021-2025 | 2.060.000 |
| - | Dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số - (CRIEM), tỉnh Quảng Trị | Hướng Hóa, Đakrông | 2021-2025 | 921.698 |
| - | Phát triển đô thị ven biển miền Trung hướng tới tăng trưởng xanh và ứng phó biến đổi khí hậu , tiểu dự án Đông Hà | Đông Hà | 2022-2025 | 1.149 |
| 4 | Khu công nghiệp và khu kinh tế | | | |
| - | Khu tái định cư xã Hải An (giai đoạn 2) | Hải Lăng | 2023-2026 | 180.000 |
| - | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư phục vụ Khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị (giai đoạn 2) | Hải Lăng | 2020-2023 | 110.000 |
| - | San nền và hạ tầng kỹ thuật thiết yếu tại khu vực trung tâm Cửa khẩu quốc tế La Lay (giai đoạn 2) | Đakrông | 2021-2024 | 94.000 |
| 5 | Kho tàng | | | |
| - | Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Trị (giai đoạn 1) | Đông Hà | 2021-2024 | 50.194 |
| 6 | Công nghệ thông tin | | | |
| - | Xây dựng Chính quyền điện tử tỉnh Quảng Trị | Toàn tỉnh | 2021-2022 | 46.922 |
| - | Xây dựng trung tâm giám sát điều hành thông minh | Toàn tỉnh | 2022-2025 | 33.750 |
| II | VĂN HÓA - XÃ HỘI | | | |
| 1 | Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp | | | |
| - | Xóa phòng học tạm, phòng học mượn, cải tạo nâng cấp các trường dân tộc nội trú, bán trú trên địa bàn tỉnh và xây dựng Trường THPT Hướng Hóa | Toàn tỉnh | 2022-2025 | 130.000 |
| | Đầu tư nâng cấp cơ sở vật chất các cơ sở trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị giai đoạn 2022-2025 | | | 104.896 |
| 2 | Y tế, dân số và gia đình | | | |
| - | Đầu tư cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị y tế tuyến tỉnh - Hạng mục: Trung tâm tâm thần kinh và hệ thống thiết bị xạ trị | Đông Hà | 2021-2024 | 150.000 |
| | Đầu tư sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất y tế tuyến tỉnh, tuyến huyện giai đoạn 2021 - 2025 | Toàn tỉnh | 2022-2024 | 82.630 |
| 3 | Văn hóa, thông tin | | | |
| - | Bảo tồn, tôn tạo, nâng cấp các di tích lịch sử cách mạng trọng điểm của tỉnh (hạng mục: Khu lưu niệm TBT Lê Duẩn, Bảo tàng Thành cổ, địa đạo Vịnh Mốc) | Triệu Phong | 2022-2025 | 101.250 |
| - | Nhà văn hóa huyện Vĩnh Linh | Vĩnh Linh | 2021-2024 | 71.000 |
| 4 | Phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | |
| - | Xây dựng trường quay chuyên nghiệp quy mô 250 chỗ và trường quay ngoài trời của Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Trị | Đông Hà | 2023-2026 | 33.750 |
| 5 | Bảo vệ môi trường | | | |
| - | Đầu tư Xây dựng mới các trạm quan trắc môi trường tự động, cố định trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2020-2025 | Toàn tỉnh | 2024-2027 | 45.000 |
| 6 | Bảo trợ xã hội | | | |
| - | Xây dựng Trung tâm bảo trợ xã hội - phục hồi chức năng cho người khuyết tật của tỉnh Quảng Trị | Gio Linh | 2022-2025 | 325.178 |
PHỤ LỤC III
DANH MỤC CÁC LĨNH VỰC ƯU TIÊN THU HÚT ĐẦU TƯ VÀO TỈNH QUẢNG TRỊ GIAI ĐOẠN 2021-2025 (Kèm theo Nghị quyết số 91/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| TT | Tên dự án | Quy mô đầu tư dự kiến | Vốn đầu tư dự kiến (Tỷ đồng) | Hình thức đầu tư | Địa điểm |
|||||||
| I | CÔNG NGHIỆP ĐIỆN - NĂNG LƯỢNG | | | | |
| 1 | Nhà máy điện tua bin khí chu trình hỗn hợp Quảng Trị | 340 MW | 57.500,00 | FDI | Khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị |
| 2 | Nhà máy điện khí tự nhiên BBG Quảng Trị | 2.000 MW | 50.600,00 | 100% vốn nhà đầu tư | Khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị |
| 3 | Trung tâm khí BB gas Hải Lăng, Quảng Trị | Trung tâm hóa khí, kho khí trên bờ (kho chứa khí LNG 360.000m3; kho chứa khí LPG 60.000 tấn); kho nổi; cầu cảng (1,5km) và hệ thống kỹ thuật tiếp khí vào bờ | 69.000,00 | 100% vốn nhà đầu tư | Khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị |
| 4 | Nhà máy điện khí tự nhiên BBG Hải Lăng | 1.500MW | 34.500,00 | 100% vốn nhà đầu tư | Khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị |
| 5 | Trung tâm điện khí LNG Hải Lăng, Quảng Trị | 4.500 MW | 103.500,00 | Liên doanh, IPP | Khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị |
| 6 | Nhà máy điện khí LNG Hải Lăng 1, Quảng Trị | 1.500 MW | 39.100,00 | Liên doanh, IPP | Khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị |
| 7 | Nhà máy sản xuất linh kiện, phụ tùng, thiết bị năng lượng mới và năng lượng tái tạo | 10.000 đến 100.000 tấn sp/năm | 115-920 | 100% vốn nhà đầu tư | KCN Quán Ngang, Tây Bắc Hồ Xá; KKT TM ĐB Lao Bảo |
| 8 | Các dự án năng lượng tái tạo trên địa bàn | 4.244 MW | 97.359 | 100% vốn nhà đầu tư | Hướng Hóa, Đakrông, Cam Lộ, Gio Linh, Vĩnh Linh, Hải Lăng... |
| II | SẢN XUẤT - CHẾ BIẾN NÔNG NGHIỆP | | | | |
| 1 | Nhà máy sản xuất rượu, bia, nước giải khát các loại | 50 triệu lít sản phẩm các loại/năm | 460-920 | 100% vốn nhà đầu tư | KKT Đông Nam; KCN Quán Ngang, KCN Tây Bắc Hồ Xá, KCN Nam Đông Hà; KKT TM ĐB Lao Bảo; |
| 2 | Nhà máy sản xuất nguyên liệu và chế biến thức ăn chăn nuôi, gia súc, gia cầm | 10.000 tấn sản phẩm/năm | 115-345 | 100% vốn nhà đầu tư | KCN Quán Ngang, KCN Nam Đông Hà, KCN Tây Bắc Hồ Xá |
| 3 | Nhà máy chế biến thực phẩm nông sản | 10.000 tấn sản phẩm/năm | 115-230 | 100% vốn nhà đầu tư | KCN Quán Ngang, KCN Nam Đông Hà, KCN Tây Bắc Hồ Xá, KKT TM ĐB Lao Bảo |
| 4 | Xây dựng hệ thống tưới thông minh, tiên tiến, tiết kiệm nước cho cây cà phê | Thực hiện tưới cho gần 5.000 ha cà phê, chủ động nguồn nước tưới, nâng cao năng suất, chất lượng cây trồng | 230,00 | FDI | Huyện Hướng Hóa |
| 5 | Dự án nuôi tôm công nghệ cao | 150 ha | 418,60 | 100% vốn nhà đầu tư | Xã Vĩnh Thái, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| III | SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN CÔNG NGHIỆP | | | | |
| 1 | Nhà máy chế biến gỗ công nghiệp, sản xuất chế biến các sản phẩm từ gỗ | 20.000 đến 50.000 m3/năm | 1.150-2.300 | 100% vốn nhà đầu tư | KCN Quán Ngang, KCN Tây Bắc Hồ Xá; KKT TM ĐB Lao Bảo, KKT Đông Nam |
| 2 | Nhà máy chế tạo, lắp ráp thiết bị, động cơ ôtô, xe máy, máy nông nghiệp; chế tạo, lắp ráp các sản phẩm công nghiệp phụ trợ | Thiết bị, động cơ ô tô, xe máy, máy nông nghiệp, các sản phẩm công nghiệp phụ trợ: 200.000 sản phẩm/năm | 115-1.150 | 100% vốn nhà đầu tư | KCN Quán Ngang, KCN Nam Đông Hà, KCN Tây Bắc Hồ Xá; KKT TM ĐB Lao Bảo |
| IV | CƠ SỞ HẠ TẦNG | | | | |
| 1 | Đầu tư và kinh doanh CSHT khu kinh tế Đông Nam (giai đoạn 1) | Diện tích 1.000 ha | 4.600-5.060 | 100% vốn nhà đầu tư hoặc PPP | KKT Đông Nam |
| 2 | Dự án kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu KT-TM đặc biệt Lao Bảo | Diện tích 365 ha | 2.300-2.760 | 100% vốn nhà đầu tư | KKT TM ĐB Lao Bảo |
| 3 | Cảng hàng không, sân bay Quảng Trị | Diện tích sử dụng đất: 594,78 ha; Sân bay dân dụng tiêu chuẩn cấp 4C, kết hợp sân bay quân sự cấp II với I đường băng cất, hạ cánh dài 2.400 - 3.000m đáp ứng cho tàu bay A320, A321 và các tàu bay quân sự | 7.994 (giai đoạn 2020: 5.508; Giai đoạn 2030: 2.486) | Đối tác công tư PPP | KKT Đông Nam (Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị) |
| 4 | Hệ thống cấp nước sạch liên xã vùng Tây Gio Linh | nước sinh hoạt cho hơn 5.300 | 184,00 | FDI | Các xã: Gio An, Gio Bình, Gio Sơn, Trung Sơn, Trung Hải huyện Gio Linh |
| 5 | Hệ thống cấp nước sạch liên xã vùng Đông Triệu Phong | nước sinh hoạt cho 11.000 | 230,00 | FDI | Các xã: Triệu Ái, Triệu Long, Triệu Giang, Triệu Hòa, Triệu Đại, Triệu Phước, Triệu An, Triệu Vân, huyện Triệu Phong |
| 6 | Bến xe kết hợp dịch vụ tổng hợp khu vực Cửa Việt | Diện tích 4,15ha | 148,35 | PPP | Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
| 7 | Quốc lộ 15D đoạn từ đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn đến đường Hồ Chí Minh nhánh tây | Dài khoảng 34km, quy mô đường cấp IV miền núi, nền đường rộng 7,5m; mặt đường rộng 5,5m; TMĐT 1,790 tỷ đồng | 1.840,00 | PPP | Các huyện: Hải Lăng, Đakrông, tỉnh Quảng Trị |
| 8 | Cao tốc Cam Lộ - Lao Bảo | 70km | 7.700,00 | PPP | Cam Lộ, Đakrông, Hướng Hóa |
| 9 | Dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông đoạn từ Vạn Ninh (Quảng Bình) đến Cam Lộ (Quảng Trị) | 80km | 7.000,00 | PPP | Cam Lộ, Gio Linh, Vĩnh Linh |
| 10 | Khu đô thị hai bên đường Thuận Châu | 16ha | 138,00 | Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | Phường Đông Lương |
| 11 | Khu đô thị phía Đông Thành phố Đông Hà | 110ha | 890,10 | Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | Phường 2, Phường Đông Lễ, Tp Đông Hà |
| 12 | Khu tổ hợp du lịch - dịch vụ - đô thị và sân Golf Cam Lộ | 316 ha | | Vốn nhà đầu tư | Cam Lộ |
| 13 | Khu đô thị thương mại - dịch vụ Nam Đông Hà | 14,1 ha | | Vốn nhà đầu tư | Đông Hà |
| 14 | Khu công nghiệp BBG Hải Lăng | 1.000ha | | 100% vốn nhà đầu tư | KKT Đông Nam |
| V | DỊCH VỤ - GIÁO DỤC - Y TẾ VÀ DU LỊCH | | | | |
| 1 | Khu dịch vụ - du lịch Làng Vây | Diện tích 10 - 20 ha | 230-460 | 100% vốn nhà đầu tư | KKT TM ĐB Lao Bảo |
| 2 | Cơ sở giáo dục, đào tạo nghề tổng hợp | Đào tạo nghề cho 20.000 lao động | 115-460 | 100% vốn nhà đầu tư | KKT TM ĐB Lao Bảo, KKT Đông Nam |
| 3 | Thu hút đầu tư vào bãi tắm Cửa Tùng, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | 6,5 ha | 690 | NSNN + xã hội hóa | Thị trấn Cửa Tùng |
| 4 | Dự án Chợ và Khu phố chợ Phường 5 | 3ha | 246,33 | Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | Phường 5, Tp Đông Hà |
| 5 | Khu dịch vụ - du lịch Vĩnh Thái | 137 ha: - Khu dịch vụ nghỉ dưỡng cao cấp: 55 ha - Khu dịch vụ tổng hợp du lịch: 18 ha - Khu dịch vụ du lịch phổ thông: 27ha - Khu đô thị du lịch mới 37ha | 3.243,00 | Vốn nhà đầu tư | Xã Vĩnh Thái, huyện Vĩnh Linh |
| 6 | Khu dịch vụ du lịch dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt - Vĩnh Mốc | 187 ha: - Khu DV-DL tổng hợp Gio Hải: 20ha - Khu nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Giang Hải: 42 ha - Khu DV-DL Cang Gián: 45 ha - Khu DV-DL tổng hợp Thủy Bạn: 25 ha - Khu DV-DL Cửa Tùng - Vịnh Mốc: 100 ha | 3.910,00 | Vốn nhà đầu tư | Xã Gio Hải, huyện Gio Linh; Xã Trung Giang và Gio Hải, huyện Gio Linh; Xã Trung Giang, huyện Gio Linh; Xã Vĩnh Thạch, huyện Vĩnh Linh |
| 7 | CSHT du lịch đảo Cồn Cỏ | 50 ha: - Khu du lịch nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp biển đảo; - Dịch vụ du lịch: vận tải khách du lịch bằng đường biển, đường hàng không; thể thao biển, lặn biển; - Hạ tầng kỹ thuật cấp điện, cấp nước | 1.150,00 | Vốn nhà đầu tư | huyện đảo Cồn Cỏ |
| 8 | Khu du lịch sinh thái Rú Lịnh | Khu vui chơi giải trí, ngắm cảnh, dịch vụ du lịch; bảo vệ cảnh quan và môi trường sinh thái quy mô 200ha | 460,00 | Vốn nhà đầu tư | Xã Vĩnh Hiền, Vĩnh Hoàn, huyện Vĩnh Linh |
| 9 | Khu du lịch sinh thái suối nước nóng Klu | Khu du lịch tổng hợp 7,5ha | 220,00 | Vốn nhà đầu tư | Xã Đakrôgn, huyện Đakrông |
| 10 | Khu dịch vụ - du lịch sinh thái biển Mỹ Thủy | Xây dựng CSHT kỹ thuật, khu nghỉ dưỡng hiện đại; Khu dịch vụ du lịch cộng đồng khoảng 100ha | 1.150,00 | Vốn nhà đầu tư | Xã Hải An, huyện Hải Lăng |
| | Công viên Thống Nhất tại Khu di tích quốc gia đặc biệt đôi bờ Hiền Lương - Bến Hải | 50ha | 350,00 | Vốn nhà đầu tư | Di tích quốc gia đặc biệt Đôi bờ Hiền Lương - Bến Hải |
| VI | THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG | | | | |
| 1 | Xây dựng Nhà máy chế tạo, lắp ráp sản phẩm điện tử, viễn thông kỹ thuật số | 1000 sản phẩm/năm | 115,00 | 100% vốn nhà đầu tư | KCN Quán Ngang, Gio Linh; KKT Đông Nam |