Điều 22. Trách nhiệm thi hành
1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
2. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra, giải quyết các khó khăn, vướng mắc việc thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước.
3. Sở Công Thương có trách nhiệm:
a) Xây dựng kế hoạch huấn luyện, kiểm tra, xếp bậc, cấp thẻ an toàn điện và thông báo cho các tổ chức, cá nhân, đơn vị có các đối tượng quy định tại khoản 2, Điều 4 Thông tư này;
b) Hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý;
c) Thống kê, theo dõi tai nạn điện, các vi phạm đối với hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn và báo cáo Bộ Công Thương (qua Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp) trước ngày 05 tháng 6 và ngày 05 tháng 12 hàng năm.
4. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Website: Chính phủ; BCT; - Công báo; - Kiểm toán Nhà nước; - Lưu: VT, PC, ATMT. | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Hồng Diên
PHỤ LỤC I
MẪU THẺ AN TOÀN ĐIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Một số quy định cụ thể:
1. Kích thước (85x53)mm, nền cả hai mặt màu vàng nhạt.
2. Quy định về viết thẻ:
(1): Tên cơ quan cấp trên của đơn vị cấp thẻ (nếu có);
(2): Tên đơn vị cấp thẻ;
(3): Số thứ tự Thẻ an toàn do đơn vị cấp thẻ cấp theo thứ tự từ 01 đến n, số thứ tự thẻ của mỗi người lao động được giữ nguyên sau mỗi lần cấp lại thẻ;
(4): Chữ viết tắt của đơn vị cấp thẻ;
(5): Họ tên của người được cấp thẻ;
(6): Công việc hiện đang làm của người được cấp thẻ (vận hành, thí nghiệm, xây lắp...) tại (ghi tên đơn vị công tác);
(7): Chức vụ của người cấp thẻ;
(8): Chữ ký của người cấp thẻ và dấu của đơn vị cấp thẻ.
3. Phông chữ:
a) Tại các vị trí (1), (2), (7) sử dụng phông chữ Arial, cỡ chữ 12, kiểu chữ in hoa có dấu, màu đen;
b) Các chữ “Thẻ an toàn điện” sử dụng phông chữ Arial, cỡ chữ 22, kiểu chữ in hoa, đậm, có dấu, màu đỏ;
c) Các nội dung còn lại sử dụng phông chữ Arial, cỡ chữ 12, kiểu chữ in thường, có dấu, màu đen.
PHỤ LỤC II
MẪU BIỂN BÁO AN TOÀN ĐIỆN (Đơn vị đo: mm) (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| TT | Nội dung | Hình |
||||
| 1 | Biển cấm | |
| | Cấm trèo! Điện cao áp nguy hiểm chết người | Hình 1a, 1b |
| | Cấm vào! Điện cao áp nguy hiểm chết người | Hình 2 |
| | Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người | Hình 3 |
| | Cấm đóng điện! Có người đang làm việc | Hình 4 |
| 2 | Biển cảnh báo | |
| | Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người | Hình 5 |
| | Cáp điện lực | Hình 6 |
| 3 | Biển chỉ dẫn | |
| | Làm việc tại đây | Hình 7 |
| | Vào hướng này | Hình 8 |
| | Đã nối đất | Hình 9 |
Mẫu số 01. Biển cấm
Hình 1a
Hình 1b
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Mẫu số 02. Biển cảnh báo
Hình 6
Mẫu số 03. Biển chỉ dẫn
Hình 7
Hình 8
Hình 9
PHỤ LỤC III
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| TT | Nội dung | Mẫu |
||||
| 1 | Giấy đề nghị | Số 01 |
| 2 | Phiếu hẹn khảo sát | Số 02 |
| 3 | Biên bản thỏa thuận | Số 03 |
| 4 | Đơn đề nghị xác minh lại | Số 04 |
Mẫu số 01. Giấy đề nghị
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Thỏa thuận biện pháp bảo đảm an toàn khi xây dựng (hoặc cải tạo) và sử dụng nhà ở, công trình trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây điện cao áp trên không
Kính gửi: (Ghi tên đơn vị quản lý vận hành đường dây điện trên không)
(Ghi tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại liên hệ của tổ chức/Họ tên, số điện thoại liên hệ của cá nhân có nhu cầu) là chủ sở hữu/chủ sử dụng (đối với nhà ở, công trình có nhu cầu cải tạo) hoặc chủ sử dụng hợp pháp (đối với đất có nhu cầu cần xây dựng mới nhà ở, công trình)
Có nhà, công trình tại địa chỉ .... (hoặc đất tại thửa... tờ bản đồ số....) nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây.............................
Do có nhu cầu xây dựng (hoặc cải tạo) nhà ở công trình trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây, (Ghi tên tổ chức/Cá nhân) đề nghị (Ghi tên đơn vị quản lý vận hành đường dây điện trên không) thỏa thuận về biện pháp bảo đảm an toàn trong quá trình xây dựng (hoặc cải tạo), sử dụng nhà ở, công trình này.
(Ghi tên tổ chức/Cá nhân) cam kết thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của pháp luật về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trong suốt quá trình xây dựng (hoặc cải tạo) và sử dụng nhà ở, công trình nói trên./.
..., ngày ... tháng ... năm ... Tổ chức/Cá nhân đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02. Phiếu hẹn khảo sát
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tên địa danh , ngày ... tháng ... năm ..…...
PHIẾU HẸN KHẢO SÁT
Kính gửi: (Ghi tên tổ chức/Cá nhân có Giấy đề nghị)
Địa chỉ:............................................................
Ngày... tháng ... năm..., (Ghi tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản) đã nhận được Giấy đề nghị ngày ... tháng ... năm ... của (Ghi tên tổ chức/Cá nhân) về việc thỏa thuận các biện pháp bảo đảm an toàn khi xây dựng mới (hoặc cải tạo) và sử dụng nhà ở, công trình trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây điện trên không.
(Ghi tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản) kính báo để ông (bà) được biết: ...giờ, ngày ... tháng... năm ... nhóm công tác của chúng tôi do ông (bà) .......................... số điện thoại ................. sẽ đến khảo sát hiện trường nơi xây dựng (hoặc cải tạo) nhà ở, công trình.
Vậy đề nghị ông (bà) hoặc người đại diện của ông (bà) có mặt để phối hợp với chúng tôi trong việc khảo sát hiện trường, thỏa thuận các biện pháp bảo đảm an toàn trong quá trình xây dựng (hoặc cải tạo) và sử dụng nhà ở, công trình này./.
..., ngày... tháng... năm ... Lãnh đạo bộ phận giải quyết (Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03. Biên bản thỏa thuận
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN THỎA THUẬN
V/v thỏa thuận biện pháp bảo đảm an toàn khi..............
(1) .......................... trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây .................. (2) ..........................................
Căn cứ giấy đề nghị ngày ........ tháng ........ năm ........... của ..........(3) ..........
Căn cứ kết quả khảo sát ngày ........ tháng ........ năm ........... của ....... (4).....
Căn cứ Thông tư số /TT-BCT ngày .... tháng .... năm .... của Bộ Công Thương quy định về ............... (4) ................. và .......... (3) .................. thỏa thuận về biện pháp bảo đảm an toàn khi ............... (1) .................... trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây ......... (2) ..............với những nội dung sau:
I. THỜI GIAN
Từ lúc .... giờ .... phút ngày ........ tháng ........ năm ...........
II. ĐỊA ĐIỂM
.........................................................................................................................
III. THÀNH PHẦN
1. Đại diện .................................... (4) ....................................
Ông (bà): .................................... Chức vụ: ....................................
Ông (bà): .................................... Chức vụ: ....................................
2. Đại diện .................................... (3) ....................................
Ông (bà): .................................... Chức vụ: ....................................
Ông (bà): .................................... Chức vụ: ....................................
IV. NỘI DUNG THỎA THUẬN
1. Theo hồ sơ và kết quả khảo sát đường dây ................ (2) ................ (4) ................ thông báo cho .......... (3) ............... tình trạng kỹ thuật của đường dây .............. (2) .................. như sau:
a) Dây dẫn: ....................................(5) ....................................
b) Dây chống sét (nếu có): .................................... (6) ....................................
c) Cách điện: ....................................(7) ....................................
d) Xà: .................................... (8) ....................................
đ) Cột: ....................................(9) ....................................
e) Móng cột: ....................................(10) ....................................
g) Dòng điện cực đại chảy qua đoạn dây dẫn: ....................................(11) ...............................
2. Căn cứ .........(12)........... .............(4)................ đồng ý cho (3) .... được ................ (1) .............. nếu .... (3) .................. đáp ứng được các điều kiện sau:
a) Đối với đường dây: ...................................................................... (13) ....................................;
b) Đối với công trình của (2): ............................................................ (14) ....................................;
c) Trong khi sử dụng công trình: ...................................................... (15) ....................................
3. Các thỏa thuận khác (nếu có): .................................................................................................
4. Các ý kiến khác (nếu có): .........................................................................................................
Biên bản này được lập xong lúc ... giờ ... phút... ngày ... tháng ..... năm ..... và được viết thành ... bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ ... bản./.
ĐẠI DIỆN ........ (3) ............. (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN ........ (4) ............. (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn thực hiện:
(1): Ghi rõ cải tạo hay xây dựng mới.
(2): Tên đường dây.
(3): Tên tổ chức, cá nhân có nhu cầu (1).
(4): Tên đơn vị quản lý vận hành đường dây (2).
(5), (6): Ghi loại dây; tình trạng dây có bị sờn xước hay không, nếu có thì mức độ sờn xước; riêng với dây dẫn còn phải có thông tin về số mối nối trên một dây trong khoảng cột, khoảng cách từ dây dẫn đến mặt đất.
(7): Chủng loại vật cách điện, hiện đang mắc đơn hay kép.
(8): Loại xà, tình trạng kỹ thuật của xà.
(9): Loại cột, tình trạng cột, cột đơn hay kép;
(10): Loại móng cột, tình trạng kỹ thuật của móng cột, tình trạng sạt lở xung quanh móng cột;
(11): Trị số dòng điện lớn nhất của đường dây ở chế độ vận hành thường xuyên.
(12): Là các điều khoản của các văn bản quy phạm pháp luật quy định điều kiện về kỹ thuật, an toàn mà (3) phải chấp hành khi thực hiện (1) và trong suốt quá trình sử dụng công trình.
(13): Những điều kiện đường dây chưa đáp ứng được để cho nhà ở, công trình được tồn tại trong hành lang an toàn, (3) phải cải tạo, sửa chữa.
(14): Những điều kiện đối với nhà ở, công trình của (3) phải đáp ứng để được tồn tại trong hành lang an toàn.
(15): Những điều kiện mà (3) phải đáp ứng trong suốt quá trình sử dụng nhà ở, công trình.
PHỤ LỤC IV
MẪU BÁO CÁO (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| TT | Nội dung | Mẫu |
||||
| 1 | Báo cáo nhanh tai nạn điện | Số 01 |
| 2 | Báo cáo vi phạm đối với hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp | Số 02 |
| 3 | Báo cáo định kỳ tai nạn điện | Số 03 |
Mẫu số 01. Báo cáo nhanh tai nạn điện
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tên địa danh , ngày ... tháng ... năm ..…...
BÁO CÁO NHANH TAI NẠN ĐIỆN
Thời điểm xảy ra tai nạn: ...................................................................................
Địa điểm xảy ra tai nạn: ....................................................................................
Thời tiết: ............................................................................................................
Tên nạn nhân: ................................... Giới tính: ........... Năm sinh:...................
Trú quán: ...........................................................................................................
Nghề nghiệp: .....................................................................................................
Tóm tắt diễn biến vụ việc: .................................................................................
Mức độ thiệt hại: ...............................................................................................
Nguyên nhân sơ bộ: ...........................................................................................
Biện pháp đã khắc phục: ...................................................................................
Hướng giải quyết tiếp theo: ..............................................................................
(Ghi tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản) báo cáo./.
Nơi nhận: - .............; - .............; - Lưu: | Lãnh đạo cơ quan, tổ chức ban hành văn bản (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 02. Báo cáo vi phạm đối với hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp
BÁO CÁO VI PHẠM ĐỐI VỚI HÀNH LANG BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP
| Stt | Đơn vị trực thuộc | Cấp điện áp (kV) | Tổng số vụ vi phạm | | | | | Phân loại vụ vi phạm tồn cuối kỳ báo cáo (Vi phạm Điều 12, Điều 13,... NĐ 14/2014/NĐ-CP Điều ... Luật điện lực,...) | | | | | | |
||||||||||||||||
| | | | Tồn đầu kỳ báo cáo | Phát sinh tăng trong kỳ báo cáo | Giảm trong kỳ do cải tạo lưới điện | Giảm trong ký do xử lý khác | Tồn cuối kỳ báo cáo | (Ghi vi phạm Điều... của Văn bản QPPL...) | | | | | (Ghi vi phạm Văn bản QPPL...) | |
| | | | | | | | | Khoản ... | Khoản ... | Khoản ... | Khoản ... | ... | Điều ... | .... |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=4+5-6-7 | 9 | 10 | 11 | 12 | ... | ... | .... |
| I | Đường dây điện trên không | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | 6 | | | | | | | | | | | | |
| | | 10 | | | | | | | | | | | | |
| | | .... | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | .... | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng (Theo cấp điện áp) | 6 10 .... | | | | | | | | | | | | |
| II | Đường cáp điện ngầm | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | 6 | | | | | | | | | | | | |
| | | ... | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | ... | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng (Theo cấp điện áp) | 6 10 .... | | | | | | | | | | | | |
Đơn vị báo cáo (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 03. Báo cáo định kỳ tai nạn điện
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TAI NẠN ĐIỆN (Tính từ ngày... tháng... năm đến ngày... tháng... năm ...)
| TT | Đơn vị - địa phương có tai nạn | Họ và tên nạn nhân | Tuổi | Nghề nghiệp, bậc thợ | Ngày, giờ xảy ra tai nạn, điện áp gây tai nạn | Nơi xảy ra tai nạn | Nguyên nhân, diễn biến | Tình trạng (nhẹ, nặng, chết) | Tổng số ngày nghỉ vì tai nạn |
|||||||||||
| | | | | | | | | | |
Đơn vị báo cáo (Ký tên, đóng dấu)