Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XII Kỳ họp thứ nhất thông qua ngày 02 tháng 07 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 7 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu Quốc hội; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - Bộ Tài chính; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Thường trực HĐND-UBND các huyện, thành phố; - Báo Kon Tum; - Đài PT-TH tỉnh; - Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐ. | CHỦ TỊCH Dương Văn Trang
PHỤ LỤC I
CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC QUY ĐỊNH MỨC THU TỐI ĐA (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu tối đa | | | | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | Trẻ Mầm non | Học sinh Tiểu học | Học sinh Trung học cơ Sở | Học sinh Trung học phổ thông | Đối tượng khác | |
| 1 | Thu dịch vụ bán trú (không bao gồm tiền ăn, nước uống) | Đồng/học sinh/tháng | 575.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 | Không | Các cơ sở có điều kiện tổ chức bán trú thu tiền từ cha mẹ học sinh |
| 2 | Thu dịch vụ trông giữ trẻ ngoài giờ | Đồng/trẻ /giờ | 10.000 | Không | Không | Không | Không | Các cơ sở có điều kiện tổ chức trông giữ trẻ ngoài giờ thu tiền từ cha mẹ của trẻ |
| 3 | Thu dịch vụ trông giữ trẻ các ngày nghỉ (không bao gồm tiền ăn, nước uống) | Đồng/trẻ /ngày | 50.000 | Không | Không | Không | Không | Các cơ sở có điều kiện tổ chức trông giữ trẻ các ngày nghỉ thu tiền từ cha mẹ của trẻ |
| 4 | Thu dịch vụ phục vụ ăn sáng trẻ mầm non (không bao gồm tiền ăn, nước uống) | Đồng/trẻ /bữa ăn | 5.000 | Không | Không | Không | Không | Các cơ sở có điều kiện tổ chức ăn sáng thu tiền từ cha mẹ của trẻ |
| 5 | Thu dịch vụ dạy Tin học cho học sinh lớp 1, lớp 2 (môn tự chọn) | Đồng/học sinh/tiết | Không | 7.500 | Không | Không | Không | |
| 6 | Thu dịch vụ dạy học tăng cường đối với các môn học thuộc chương trình giáo dục phổ thông; dạy học bồi dưỡng; dạy học ôn thi | Đồng/học sinh/tiết | Không | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | |
| 7 | Thu dịch vụ hồ bơi ngoài giờ chính khóa | Đồng/người /giờ | Không | 10.000 | 15.000 | 20.000 | 30.000 | Đơn vị tự khai thác, không cho thuê, liên doanh, liên kết |
| 8 | Thu dịch vụ sân bóng đá ngoài giờ chính khóa | Đồng/giờ | Không | 60.000 | 90.000 | 120.000 | 150.000 | Đơn vị tự khai thác, không cho thuê, liên doanh, liên kết |
| 9 | Thu dịch vụ cho thuê phòng ở, ký túc xá | Đồng/phòng /ngày | Không | 30.000 | 30.000 | 30.000 | Không | Đơn vị tự khai thác, không cho thuê, liên doanh, liên kết |
| 10 | Thu dịch vụ học nghề phổ thông học sinh THCS | Đồng/học sinh/tiết | Không | Không | 7.000 | Không | Không | |
| 11 | Thu dịch vụ văn phòng phẩm phục vụ kiểm tra định kỳ | Đồng/học sinh/ năm học | Không | Lớp 1, lớp 2: 6 . 000 đ; Lớp 3: 12.000đ; Lớp 4, lớp 5: 40.000đ | 100.000 | 100.000 | Không | |
| 12 | Thu dịch vụ thi nghề phổ thông | Đồng/học sinh/đợt | Không | Không | 100.000 | 100.000 | Không | |
| 13 | Thu dịch vụ dọn khu vực vệ sinh dành cho học sinh. | Đồng/học sinh/tháng | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | Không | |
| 14 | Thu dịch vụ trông giữ xe | Đồng/lượt hoặc Đồng/học sinh/tháng | Không | (Học sinh lớp 4, lớp 5) Xe đạp: 500 đồng /lượt hoặc 8.000 đồng /tháng | Xe đạp, xe đạp điện: 500 đồng /lượt hoặc 8.000 đồng /tháng; xe máy điện: 1.000 đồng /lượt hoặc 16.000 đồng /tháng | Xe đạp, xe đạp điện: 500 đồng /lượt hoặc 8.000 đồng /tháng; Xe máy, xe máy điện: 1.000 đồng /lượt hoặc 16.000 đồng /tháng | Không | |
PHỤ LỤC II
CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC QUY ĐỊNH MỨC THU THEO THỎA THUẬN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)
1. Tiền ăn của học sinh bán trú.
2. Dịch vụ đưa đón trẻ.
3. Nước uống của học sinh.
4. Tổ chức các lớp năng khiếu, nghệ thuật cho trẻ mầm non.
5. Tham gia các Câu Lạc bộ do nhà trường tổ chức (các môn học và hoạt động giáo dục thuộc chương trình giáo dục phổ thông, bóng đá, bơi lội, võ thuật, mỹ thuật, âm nhạc...), các hoạt động giáo dục kỹ năng sống, hoạt động trải nghiệm, trải nghiệm sáng tạo, hướng nghiệp đối với trẻ mầm non, học sinh phổ thông (ngoài giờ học chính khóa).
6. Dạy tăng cường ngoại ngữ, dạy song ngữ cho học sinh từ lớp 3 đến lớp 12; tổ chức dạy học cho trẻ làm quen với ngoại ngữ ở trẻ mầm non và học sinh lớp 1, lớp 2./.