Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Trưởng ban chỉ đạo cổ phần hóa, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ban Chỉ đạo ĐM&PTDN; - Bộ Tài chính; - Lưu: VT,... | BỘ TRƯỞNG .../CHỦ TỊCH UBND .../... (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN HÓA
1. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp cổ phần hóa:
2. Ngành nghề kinh doanh:
3. Sản phẩm và dịch vụ chủ yếu:
4. Tổng số lao động tiếp tục chuyển sang công ty cổ phần, trong đó:
- Số lao động có trình độ đại học và trên đại học:
- Số lao động có trình độ cao đẳng, trung cấp:
- Số lao động đã được đào tạo qua các trường công nhân kỹ thuật, dạy nghề:
- Số lao động chưa qua đào tạo:
5. Giá trị doanh nghiệp tại thời điểm .../.../20...: ... đồng, trong đó: Giá trị phần vốn nhà nước/vốn của (tên doanh nghiệp cấp I) tại doanh nghiệp là: ... đồng (kèm theo Biên bản xác định giá trị doanh nghiệp)
6. Tài sản chủ yếu của doanh nghiệp (kèm theo Biểu xác định giá trị tài sản):
- Tổng số diện tích đất đai doanh nghiệp đang sử dụng: ... m2, trong đó:
+ Diện tích đất thuê: ... m2, tại... (ghi rõ đang sử dụng để làm gì)
+ Diện tích đất giao: ... m2, tại ... (ghi rõ đang sử dụng để làm gì và giá trị quyền sử dụng đất tính vào giá trị doanh nghiệp là bao nhiêu)
- Máy móc, thiết bị:
- Phương tiện vận tải:
7. Danh sách công ty mẹ và công ty con:
8. Tình hình hoạt động kinh doanh và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong 3 năm trước khi cổ phần hóa:
8.1. Tình hình hoạt động kinh doanh:
a. Sản lượng sản phẩm/giá trị dịch vụ qua các năm (tỷ lệ từng loại sản phẩm/dịch vụ trong doanh thu, lợi nhuận)
b. Nguyên vật liệu
- Nguồn nguyên vật liệu;
- Sự ổn định của các nguồn cung cấp này;
- Ảnh hưởng của giá cả nguyên vật liệu tới doanh thu, lợi nhuận.
c. Chi phí sản xuất (cao hay thấp, có tính cạnh tranh hay không?)
d. Trình độ công nghệ:
đ. Tình hình nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới (nếu có)
e. Tình hình kiểm tra chất lượng sản phẩm/dịch vụ
- Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng;
- Bộ phận kiểm tra chất lượng của công ty.
g. Hoạt động Marketing:
h. Nhãn hiệu thương mại, đăng ký phát minh sáng chế và bản quyền
i. Các hợp đồng lớn đang được thực hiện hoặc đã được ký kết (nêu tên, trị giá, thời gian thực hiện, sản phẩm, đối tác trong hợp đồng)
8.2. Tình hình tài chính và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong 3 năm trước khi cổ phần hóa:
| Chỉ tiêu | ĐVT | Năm 20... | Năm 20... | Năm 20.... |
||||||
| 1. Tổng giá trị tài sản | | | | |
| 2. Vốn nhà nước theo sổ sách kế toán | | | | |
| 3. Nợ vay ngắn hạn Trong đó, nợ quá hạn | | | | |
| 4. Nợ vay dài hạn Trong đó, nợ quá hạn | | | | |
| 5. Nợ phải thu khó đòi | | | | |
| 6. Tổng số lao động | | | | |
| 7. Tổng quỹ lương | | | | |
| 8. Thu nhập bình quân 1 người/tháng | | | | |
| 9. Tổng doanh thu | | | | |
| 10. Tổng chi phí | | | | |
| 11. Lợi nhuận thực hiện | | | | |
| 12. Lợi nhuận sau thuế | | | | |
| 13. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/vốn nhà nước | | | | |
Các chỉ tiêu khác (tùy theo đặc điểm riêng của ngành, của công ty để làm rõ kết quả hoạt động kinh doanh trong 3 năm gần nhất)
8.3. Những nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty trong năm báo cáo (nêu rõ những nhân tố tác động chính đến tình hình kinh doanh của công ty trong năm báo cáo. Trường hợp tình hình kinh doanh của công ty giảm sút, cần giải trình rõ nguyên nhân)
9. Vị thế của công ty so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành
- Vị thế của công ty trong ngành;
- Triển vọng phát triển của ngành;
- Đánh giá về sự phù hợp định hướng phát triển của công ty với định hướng của ngành, chính sách của Nhà nước, và xu thế chung trên thế giới.
10. Phương án đầu tư và chiến lược phát triển của doanh nghiệp sau khi cổ phần hóa:
a. Một số thông tin chủ yếu về kế hoạch đầu tư và chiến lược phát triển doanh nghiệp sau khi cổ phần hóa
b. Hệ thống chỉ tiêu kinh tế chủ yếu của kế hoạch sản xuất kinh doanh trong 3 năm liền kề sau khi cổ phần hóa:
| Chỉ tiêu | ĐVT | Năm 202... | Năm 202... | Năm 202... |
||||||
| 1. Kế hoạch đầu tư XDCB: - Công trình A - Công trình B | | | | |
| 2. Vốn điều lệ | | | | |
| 3. Tổng số lao động | | | | |
| 4. Tổng quỹ lương | | | | |
| 5. Thu nhập bình quân 1 người/tháng | | | | |
| 6. Tổng doanh thu | | | | |
| 7. Tổng chi phí | | | | |
| 8. Lợi nhuận thực hiện | | | | |
| 9. Tỷ lệ cổ tức | | | | |
11. Vốn điều lệ và cơ cấu vốn điều lệ:
a. Vốn điều lệ: ... đồng (100%), trong đó:
- Giá trị cổ phần nhà nước/cổ phần (tên doanh nghiệp cấp I) nắm giữ: ...%
- Giá trị cổ phần bán ưu đãi cho người lao động: ...%
- Giá trị cổ phần bán cho tổ chức công đoàn tại doanh nghiệp: ...%
- Giá trị cổ phần bán cho các nhà đầu tư chiến lược: ...%
- Giá trị cổ phần bán đấu giá công khai cho các nhà đầu tư thông thường: …%
(Đối với những lĩnh vực, ngành nghề, loại hình doanh nghiệp mà Nhà nước có quy định số cổ phần tối đa nhà đầu tư nước ngoài được mua thì ghi rõ tỷ lệ phần trăm nhà đầu tư nước ngoài được mua trong cơ cấu vốn điều lệ)
b. Phương án tăng giảm vốn điều lệ sau khi chuyển thành công ty cổ phần (nếu có)
12. Rủi ro dự kiến (theo đánh giá của doanh nghiệp hoặc tổ chức tư vấn):
- Rủi ro về kinh tế
- Rủi ro về luật pháp
- Rủi ro đặc thù (ngành, công ty, lĩnh vực hoạt động)
- Rủi ro của đợt chào bán
- Rủi ro khác
13. Phương thức bán và thanh toán tiền mua cổ phần:
a. Phương thức bán (bao gồm cả số lượng cổ phần và giá bán):
- Đối với người lao động:
- Đối với tổ chức công đoàn:
- Đối với nhà đầu tư chiến lược:
- Đối với nhà đầu tư tham dự đấu giá:
b. Phương thức thanh toán và thời hạn thanh toán:
14. Kế hoạch sử dụng tiền thu từ cổ phần hóa
15. Những người chịu trách nhiệm chính đối với nội dung các thông tin về doanh nghiệp cổ phần hóa:
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN HÓA (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)) | ĐẠI DIỆN BAN CHỈ ĐẠO CỔ PHẦN HÓA (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
PHỤ LỤC SỐ 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
THÔNG TIN CHỦ YẾU VỀ BÁN ĐẤU GIÁ CỔ PHẦN Thông tin của ...(tên doanh nghiệp) thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng
1. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp cổ phần hóa:
2. Ngành nghề kinh doanh.
3. Vốn điều lệ: ... đồng; tương đương: ... cổ phần. Trong đó:
- Cổ phần Nhà nước/cổ phần (tên doanh nghiệp cấp I) nắm giữ: ... cổ phần
- Cổ phần bán cho nhà đầu tư chiến lược: ...cổ phần.
- Cổ phần bán ưu đãi cho người lao động: ...cổ phần.
- Cổ phần bán cho tổ chức công đoàn tại doanh nghiệp: ...cổ phần.
- Cổ phần bán đấu giá công khai cho các nhà đầu tư thông thường: ...cổ phần.
- Cổ phần bán theo phương thức khác (bảo lãnh phát hành; dựng sổ): ...cổ phần.
4. Giá khởi điểm.
5. Tên, địa chỉ tổ chức bán đấu giá.
6. Điều kiện tham dự đấu giá.
7. Thời gian và địa điểm phát đơn.
8. Thời gian, địa điểm nộp đơn và tiền đặt cọc.
9. Thời gian và địa điểm bán đấu giá.
PHỤ LỤC SỐ 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...ngày ... tháng ... năm 202...
BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ GIỮA CÁC NHÀ ĐẦU TƯ CHIẾN LƯỢC của Công ty...
Căn cứ Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần;
Căn cứ Nghị định số 140/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần; Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp và Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp.
Căn cứ Thông tư số 32/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn bán cổ phần lần đầu và quản lý, sử dụng tiền thu từ cổ phần hóa của doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ chuyển đổi thành công ty cổ phần;
Căn cứ …..
I. Phương thức đấu giá (thông qua Sở giao dịch chứng khoán)
II. Địa điểm đấu giá:
III. Giá khởi điểm:
IV. Thành phần tham gia đấu giá:
1. Hội đồng đấu giá
2. Đại diện Sở giao dịch chứng khoán:
3. Đại diện Ban chỉ đạo cổ phần hóa:
4. Đại diện doanh nghiệp:
5. Các nhà đầu tư chiến lược tham gia đấu giá (danh sách đính kèm)
V. Tình hình và kết quả đấu giá như sau:
1. Tổng số nhà đầu tư chiến lược tham dự:
2. Tổng số lượng cổ phần đăng ký mua hợp lệ:
3. Giá mua cao nhất:
4. Giá mua thấp nhất:
5. Giá đấu thành công bình quân:
| Số TT | Tên nhà đầu tư | Số CMND/CCCD/Hộ chiếu hoặc ĐKKD | Số lượng cổ phần đặt mua (1) | Mức giá đặt mua (1) | Số lượng cổ phần trúng đấu giá (2) | Giá trúng đấu giá (2) |
||||||||
| 1 | Nhà đầu tư A | | | | | |
| 2 | Nhà đầu tư B | | | | | |
| 3 | Nhà đầu tư C | | | | | |
Ghi chú:
(1) Kê toàn bộ danh sách nhà đầu tư tham gia đấu giá (kể cả nhà đầu tư không trúng đấu giá) theo trình tự từ cao xuống thấp đối với giá đặt mua.
(2) Chỉ kê những trường hợp trúng đấu giá.
VI. Nhận xét và kiến nghị:
……………………………………………………………………………………………..
Biên bản này được lập vào hồi... ngày ... tháng ... năm ... tại ... và đã được các bên nhất trí thông qua./.
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN HÓA (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)) | ĐẠI DIỆN BAN CHỈ ĐẠO CỔ PHẦN HÓA (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
ĐẠI DIỆN HỘI ĐỒNG ĐẤU GIÁ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)) | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC THỰC HIỆN BÁN ĐẤU GIÁ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
PHỤ LỤC SỐ 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày ...tháng ... năm 202...
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẤU GIÁ BÁN CỔ PHẦN VÀ ĐƯA CỔ PHẦN VÀO GIAO DỊCH TRÊN HỆ THỐNG GIAO DỊCH UPCOM
Kính gửi: | -... (Tên Tổ chức thực hiện bán đấu giá) - Sở giao dịch chứng khoán ... - Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam
Thực hiện Quyết định số ... ngày ... tháng... năm...của ...về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa, Ban chỉ đạo cổ phần hóa của (tên tổ chức phát hành) đăng ký thực hiện bán đấu giá cổ phần tại (Tên Tổ chức thực hiện bán đấu giá), đăng ký cổ phần và đăng ký giao dịch cổ phần trên hệ thống giao dịch UpCoM.
1. Thông tin về Tổ chức phát hành
- Tên giao dịch (đầy đủ):
- Tên Tiếng Anh:
- Tên viết tắt:
- Trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Vốn điều lệ:
Số tài khoản ... tại Ngân hàng:...
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …………..do: …………..cấp lần đầu ngày..., cấp thay đổi lần thứ.... ngày ………..
2. Thông tin về việc tổ chức đấu giá bán cổ phần
- Số lượng cổ phần bán đấu giá: ……….
- Thời gian dự kiến tổ chức đấu giá: …………
3. Cổ phần đăng ký, lưu ký và đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch UpCoM
- Đề xuất của công ty về mã cổ phần: ………….
Số lượng cổ phần đăng ký, lưu ký và đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch UpCoM là số cổ phần trúng đấu giá đã hoàn tất nghĩa vụ thanh toán.
Ban chỉ đạo cổ phần hóa đề nghị các đơn vị phối hợp thực hiện./.
* Danh mục tài liệu đính kèm:
- Quyết định phê duyệt giá trị doanh nghiệp;
- Quyết định phê duyệt phương án cổ phần hóa;
- Thông tin về doanh nghiệp cổ phần hóa (theo Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Thông tư số 32/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính);
- Dự thảo Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty cổ phần;
- Các tài liệu khác liên quan đến cổ phần hóa doanh nghiệp (nếu có).
Nơi nhận: - Như trên; - Cơ quan đại diện chủ sở hữu; - Lưu: VT,..... | TRƯỞNG BAN CHỈ ĐẠO CỔ PHẦN HÓA (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
PHỤ LỤC SỐ 6
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..ngày …. tháng … năm 202...
BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ CÔNG KHAI của Công ty…….
Căn cứ Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần;
Căn cứ Nghị định số 140/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần; Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp và Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp.
Căn cứ Thông tư số 32/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn bán cổ phần lần đầu và quản lý, sử dụng tiền thu từ cổ phần hóa của doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ chuyển đổi thành công ty cổ phần;
Căn cứ ….
I. Phương thức đấu giá (thông qua Tổ chức trung gian, Sở giao dịch chứng khoán)
II. Địa điểm đấu giá:
III. Giá khởi điểm:
IV. Thành phần tham gia đấu giá:
1. Hội đồng đấu giá
2. Đại diện Tổ chức thực hiện bán đấu giá:
3. Đại diện Ban chỉ đạo cổ phần hóa:
4. Đại diện doanh nghiệp:
5. Các tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá (danh sách đính kèm)
V. Tình hình và kết quả đấu giá như sau:
1. Tổng số người tham dự:
2. Tổng số lượng cổ phần đăng ký mua hợp lệ:
3. Giá mua cao nhất:
4. Giá mua thấp nhất:
5. Giá đấu thành công bình quân:
| Số TT | Tên nhà đầu tư | Số CMND/CCCD/Hộ chiếu hoặc ĐKKD | Số lượng cổ phần đặt mua (1) | Mức giá đặt mua (1) | Số lượng cổ phần trúng đấu giá (2) | Giá trúng đấu giá (2) |
||||||||
| 1 | Nhà đầu tư A | | | | | |
| 2 | Nhà đầu tư B | | | | | |
| 3 | Nhà đầu tư C | | | | | |
Ghi chú:
(1) Kê toàn bộ danh sách nhà đầu tư tham gia đấu giá (kể cả nhà đầu tư không trúng đấu giá) theo trình tự từ cao xuống thấp đối với giá đặt mua.
(2) Chỉ kê những trường hợp trúng đấu giá.
VI. Nhận xét và kiến nghị:
……………………………………………………………………………………………..
Biên bản này được lập vào hồi …. ngày….tháng…..năm…. tại….. và đã được các bên nhất trí thông qua./.
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN HÓA (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)) | ĐẠI DIỆN BAN CHỈ ĐẠO CỔ PHẦN HÓA (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
ĐẠI DIỆN HỘI ĐỒNG ĐẤU GIÁ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)) | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC THỰC HIỆN BÁN ĐẤU GIÁ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
PHỤ LỤC SỐ 7a
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..ngày …. tháng … năm 202...
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAM GIA MUA CỔ PHẦN (Đối với nhà đầu tư trong nước)
Kính gửi:………………………………………………….
Tên tổ chức, cá nhân tham gia:
| |
||
Địa chỉ:
| |
||
| Điện thoại: | | Fax: | | E-mail: |
||||||
| | | | | |
| Số CMND/CCCD/Số ĐKKD (đối với tổ chức): | | Cấp ngày: | | Cấp tại: |
||||||
| | | / / | | |
| Tên người được ủy quyền (nếu có): | | Số CMND/CCCD/ Hộ chiếu: |
||||
| | | |
| Số tài khoản tiền (nếu có): | | Chủ tài khoản | | Ngân hàng: |
||||||
| | | | | |
(Số tài khoản này sẽ được dùng để chuyển trả tiền cọc cho NĐT trong trường hợp không trúng giá)
| Số tài khoản chứng khoán: | | Mở tại công ty chứng khoán |
||||
| | | |
(Số tài khoản này dùng để lưu ký chứng khoán trong trường hợp nhà đầu tư trúng đấu giá và thanh toán. Trường hợp nhà đầu tư chưa có tài khoản chứng khoán, công ty chứng khoán là đại lý đấu giá có trách nhiệm mở tài khoản cho nhà đầu tư)
| Số cổ phần đăng ký mua: | | Bằng chữ: |
||||
| | | |
| Tổng số tiền đặt cọc: | | Bằng chữ: |
| | | |
| Sau khi nghiên cứu hồ sơ bán đấu giá cổ phần của | | |
| | | |
Tôi/chúng tôi tự nguyện tham dự cuộc đấu giá do Quý Sở tổ chức và cam kết thực hiện nghiêm túc quy định về đấu giá và kết quả đấu giá do Quý Sở công bố.
Nếu vi phạm, tôi/chúng tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIẾT ĐƠN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
PHỤ LỤC SỐ 7b
(Ban hành kèm theo số 32/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày …. tháng … năm 202...
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAM GIA MUA CỔ PHẦN (Đối với nhà đầu tư nước ngoài)
Kính gửi: ………………………………………………..
Tên tổ chức, cá nhân tham gia: Quốc tịch
| | | |
||||
Địa chỉ:
| |
||
| Điện thoại: | | Fax: | | E-mail: |
||||||
| | | | | |
| Số hộ chiếu/Số ĐKKD (đối với tổ chức): | | Cấp ngày: | | Cấp tại: |
||||||
| | | / / | | |
| Tên người được ủy quyền (nếu có): | | Số CMND/CCCD/ Hộ chiếu: |
||||
| | | |
| Số tài khoản tiền: | | Chủ tài khoản | | Ngân hàng: |
||||||
| | | | | |
(Số tài khoản này sẽ được dùng để chuyển trả tiền cọc cho NĐT trong trường hợp không trúng giá)
| Số tài khoản chứng khoán: | | Mở tại công ty chứng khoán |
||||
| | | |
(Số tài khoản này dùng để lưu ký chứng khoán trong trường hợp NĐT trúng đấu giá và thanh toán. Trường hợp nhà đầu tư chưa có tài khoản chứng khoán, công ty chứng khoán là đại lý đấu giá có trách nhiệm mở tài khoản cho nhà đầu tư)
| Số cổ phần đăng ký mua: | | Bằng chữ: |
||||
| | | |
| Tổng số tiền đặt cọc: | | Bằng chữ: |
| | | |
Sau khi nghiên cứu hồ sơ bán đấu giá cổ phần của
| |
||
Tôi/chúng tôi tự nguyện tham dự cuộc đấu giá do Quý Sở tổ chức và cam kết thực hiện nghiêm túc quy định về đấu giá và kết quả đấu giá do Quý Sở công bố.
Nếu vi phạm, tôi/chúng tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam./.
Bản sao xác nhận ủy quyền gửi kèm □
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN | TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIẾT ĐƠN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
PHỤ LỤC SỐ 8
QUY CHẾ MẪU VỀ BÁN ĐẤU GIÁ CỔ PHẦN RA CÔNG CHÚNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG