Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; chỉ đạo Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt thực hiện việc gắn biển tên trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Nghị quyết có hiệu lực; chỉ đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Thông tin và Truyền thông, Báo Lâm Đồng và Đài Phát thanh - Truyền hình Lâm Đồng phổ biến, tuyên truyền cho việc đặt tên đường; làm rõ ý nghĩa sự kiện lịch sử, công trạng của danh nhân được chọn đặt tên để mọi người được biết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 04 tháng 8 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 14 tháng 8 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - VPQH, VPCP; - Bộ VH, TT và DL (Vụ Pháp chế); - Bộ Giao thông Vận tải (Vụ Pháp chế); - Bộ Xây dựng (Vụ Pháp chế); - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - TTTU, TT. HĐND, UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh Lâm Đồng; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa X; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - VP: Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - TT.HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Đài PT-TH tỉnh, Báo Lâm Đồng; - Cổng TTĐT tỉnh; - Trung tâm LT tỉnh; - Trung tâm Công báo - Tin học; - Trang TTĐT HĐND tỉnh; - Lưu: VT, HS kỳ họp. | CHỦ TỊCH Trần Đức Quận
PHỤ LỤC
ĐẶT TÊN MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT, TỈNH LÂM ĐỒNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
1. Đặt tên 07 tuyến đường mới
| STT | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Hiện trạng | |
|||||||
| | | | | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) |
| 1 | TRƯỜNG CHINH | Đường Trần Phú (Thửa 110, tờ bản đồ 53, Phường 4) | Đường Đoàn Thị Điểm (Thửa 70, tờ bản đồ 53, Phường 4) | 375 | 14 |
| 2 | ĐẶNG THÙY TRÂM | Đường Hoàng Văn Thụ (Thửa 91, tờ bản đồ 47, Phường 4) | Đường Hoàng Diệu (Thửa 166, tờ bản đồ 26, Phường 5) | 292 | 14 |
| 3 | BÀ HUYỆN THANH QUAN | Đường Trần Quốc Toản (Nút giao công viên Yersin và Quảng trường Lâm Viên, phường 10) | Đường Trần Hưng Đạo (Thửa 107, tờ bản đồ 27, Phường 10) | 532 | 12 |
| 4 | TỰ TẠO | Km 240 Quốc lộ 20 (Ga Trại Mát), Phường 11 | Thửa 56, tờ bản đồ số 02, Phường 11 | 1.940 | 4 - 6 |
| 5 | SÀO NAM | Thửa 634, tờ bản đồ số 9, Phường 11 (Quốc lộ 20) | Thửa 526, tờ bản đồ số 9, Phường 11 (Trường Tiểu học Sào Nam) | 400 | 3,5 - 4 |
| 6 | TRẦN CAO VÂN | Thửa 16, tờ bản đồ số 7, Phường 12 | Đường Ngô Gia Tự (Thửa 5003, tờ bản đồ số 3, Phường 12) | 900 | 4 - 5 |
| 7 | XUÂN THÀNH | Thửa 17, tờ bản đồ số 17, Phường 11 (Ga Trại Mát) | Thửa 188, tờ bản đồ số 17, xã Xuân Thọ | 2.500 | 4 - 6 |
2. Điều chỉnh quy mô (chiều dài) 02 tuyến đường hiện hữu (đường đã có tên)
| STT | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Hiện trạng | | Chiều dài toàn tuyến (m) |
||||||||
| | | | | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) | |
| 1 | MA TRANG SƠN | Thửa 5003, tờ bản đồ số 27, Phường 5 | Cầu Mạc Đĩnh Chi (Thửa 196, tờ bản đồ số 26, Phường 5) | 600 | 8 | 880 |
| 2 | THÁNH TÂM | Thửa 110, tờ bản đồ số 30, Phường 5 | Thửa 118, tờ bản đồ số 30, Phường 5 | 330 | 4 - 5 | 865 |