Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 04 tháng 8 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 14 tháng 8 năm 2021./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - VPQH, VPCP; - Bộ GDĐT (Vụ Pháp chế); - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - TTTU, TT. HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn Đại biểu QH tỉnh Lâm Đồng; - Các đại biểu HĐND tỉnh khóa X; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, VPUBND tỉnh; - TTHĐND, UBND các huyện, thành phố; - Đài PT-TH tỉnh, Báo Lâm Đồng; - Cổng TTĐT tỉnh; - Trung tâm LT tỉnh; - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; - Trang TTĐT HĐND tỉnh; - Lưu: VT, HS kỳ họp. | CHỦ TỊCH Trần Đức Quận
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ VÀ MỨC THU (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
| STT | Danh mục các khoản thu | Đơn vị tính | Mức thu tối đa | | | |
||||||||
| | | | Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Trung học phổ thông |
| I | Chương trình, hoạt động giáo dục tăng cường; phục vụ hoạt động giáo dục | | | | | |
| 1 | Chương trình, hoạt động giáo dục tăng cường | | | | | |
| a | Thu để thực hiện các chương trình giáo dục kỹ năng mềm, giáo dục kỹ năng sống, phát triển năng khiếu thể dục thể thao, văn hóa nghệ thuật; thu để thực hiện các chương trình tăng cường dạy học, gồm: ngoại ngữ, tin học, dạy toán và khoa học bằng tiếng Anh, các chương trình dạy học phát triển tư duy có ứng dụng công nghệ; giáo dục STEM. | 1.000 đồng/học sinh/tiết/môn | 12 | 12 | 12 | 12 |
| b | Các chương trình dạy học Quốc tế | Theo thỏa thuận | | | | |
| c | Dịch vụ dạy bơi | | | | | |
| | - Thuê hồ bơi | Theo thỏa thuận | | | | |
| | - Thuê giáo viên dạy (Mầm non áp dụng cho trẻ từ 4-5 tuổi) | 1.000 đồng/học sinh/tiết | 40 | 40 | 30 | 30 |
| 2 | Dịch vụ phục vụ học sinh | | | | | |
| a | Phù hiệu, thẻ học sinh | 1.000 đồng/học sinh/năm học | 15 | 15 | 15 | 15 |
| b | Hỗ trợ phô tô tài liệu phục vụ ôn tập, kiểm tra | 1.000 đồng/học sinh/năm học | Không | 10 | 45 | 60 |
| c | Sổ liên lạc điện tử | Theo thỏa thuận | | | | |
| d | Đưa đón học sinh | Theo thỏa thuận | | | | |
| đ | Hoạt động trải nghiệm | Theo thỏa thuận | | | | |
| 3 | Tăng cường cho việc vệ sinh cá nhân đối với trẻ mầm non. Vệ sinh sân trường, khu vực vệ sinh của học sinh theo nhu cầu | 1.000 đồng/học sinh/tháng | 40 | 20 | 20 | 20 |
| 4 | Nước uống cho học sinh | 1.000 đồng/học sinh/tháng | 7 | 7 | 7 | 7 |
| 5 | Hỗ trợ giáo viên giữ trẻ (nhà trẻ, mẫu giáo) và học sinh tiểu học ngoài giờ (cha mẹ trẻ em, học sinh có nhu cầu) (Khoảng thời gian giữ trẻ do nhà trường và phụ huynh thống nhất) | 1.000 đồng/học sinh/giờ | 4 | 4 | Không | Không |
| 6 | Chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ vào các ngày nghỉ, ngày hè (8 giờ/ngày) | 1.000 đồng/học sinh/ngày | 32 | Không | Không | Không |
| II | Dịch vụ tổ chức bán trú trong các cơ sở giáo dục (là các dịch vụ phục vụ trực tiếp cho trẻ em, học sinh ăn, ngủ trưa tại cơ sở giáo dục) | | | | | |
| 1 | Dịch vụ ăn sáng | 1.000 đồng/học sinh/ngày | 12 | Không | Không | Không |
| 2 | Tiền ăn (bữa chính, bữa phụ) | 1.000 đồng/học sinh/ngày | 30 | 25 | 30 | 30 |
| 3 | Thuê người nấu ăn, quản lý học sinh ăn, ở bán trú; chi phí tổ chức quản lý bán trú tại trường | 1.000đ/học sinh/tháng | 170 | 165 | 165 | 165 |
| 4 | Mua sắm đồ dùng, dụng cụ phục vụ bán trú; chất đốt, hỗ trợ điện, nước phục vụ bán trú | 1.000đ/học sinh/tháng | 50 | 30 | 30 | 30 |