Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XIX, Kỳ họp thứ hai (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2021./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: VHTT&DL, Tài chính; - Cục KT VBQPPL-BTP; - TT Tỉnh ủy; - TT HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; UBMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban, các Tổ, ĐB HĐND tỉnh; - Các Sở: TP; Tài chính, VHTT&DL; - TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Lê Thị Thủy
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN THƯỜNG XUYÊN ĐỐI VỚI HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN THỂ THAO TỈNH HÀ NAM (Kèm theo Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam)
| TT | Trang bị | Đơn vị tính | Định mức trang thiết bị | Ghi chú |
||||||
| 1 | Giầy bata tập luyện | Đôi/VĐV | 4 đôi/người/năm | |
| 2 | Giầy thể thao | Đôi/VĐV,HLV | 1 đôi/người/năm | |
| 3 | Quần áo tập hè | Bộ/VĐV,HLV | 2 bộ/người/năm | |
| 4 | Tất thể thao | Đôi/VĐV,HLV | 2 đôi/người/năm | |
| 5 | Quần áo gió tập đông | Bộ/VĐV,HLV | 1 bộ/người/năm | |
| 6 | Dây nhảy | Chiếc/VĐV | 1 chiếc/người/năm | |
| 7 | Dây chun tròn tập thể lực | Mét/VĐV | 3 mét/người/năm | |
| 8 | Còi | Chiếc/HLV | 1 chiếc/người/năm | |
| 9 | Đồng hồ bấm giây | Chiếc/HLV | 1 chiếc/người/năm | |
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP HUẤN VÀ THI ĐẤU ĐỐI VỚI HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN CÁC MÔN THỂ THAO TỈNH HÀ NAM (Kèm theo Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam)
| STT | Tên dụng cụ | ĐVT | Định mức trang thiết bị (số lượng/người/thời gian sử dụng) | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||
| I. Các môn Võ | | | | | |
| 1 | Võ phục tập luyện | Bộ | 2 bộ/người/năm | VĐV- HLV | |
| 2 | Võ phục thi đấu | Bộ | 1 bộ/người/năm | VĐV | |
| 3 | Bó gối | Đôi | 1 đôi/người/năm | VĐV | |
| 4 | Quần áo ép cân | Bộ | 1 bộ/người/năm | VĐV | |
| 5 | Bịt cổ chân | Đôi | 1 đôi/người/năm | VĐV | |
| 6 | Bao đấm, đá | Chiếc | 1 chiếc/3 người/3năm | VĐV | |
| 7 | Bàn đấm vuông | Chiếc | 1 chiếc/2 người/3năm | VĐV | |
| 8 | Bàn đấm tròn | Chiếc | 1 chiếc/2 người/3năm | VĐV | |
| 9 | Miếng đá lớn | Chiếc | 1 chiếc/5 người/3năm | VĐV | |
| 10 | Đích đá kép | Đôi | 1 đôi/2 người/3năm | VĐV | |
| 11 | Áo giáp | Chiếc | 1 chiếc/người/năm | VĐV | |
| 12 | Bảo vệ chân+ Tay | Bộ | 1 bộ/người/năm | VĐV | |
| 13 | Kuki | Chiếc | 1 chiếc/người/năm | VĐV | |
| 14 | Mũ bảo hiểm | Chiếc | 1 chiếc/người/năm | VĐV | |
| 15 | Bịt răng | Chiếc | 2 chiếc/người/năm | VĐV | |
| 16 | Găng tập | Chiếc | 2 chiếc/người/năm | VĐV | |
| 17 | Găng thi đấu | Chiếc | 1 chiếc/người/năm | VĐV | |
| 18 | Giáp chịu lực | Chiếc | 1 chiếc/3 người/năm | VĐV | |
| 19 | Giáp điện tử | Bộ | 2 bộ/đội/3năm | Đội | |
| 20 | Thảm tập, thi đấu | Bộ | 1 bộ/15 người/5 năm | VĐV | |
| II. Môn vật | | | | | |
| 1 | Giầy tập chuyên môn | Đôi | 1 đôi/người/năm | VĐV | |
| 2 | Giầy thi đấu | Đôi | 1 đôi/người/năm | VĐV | |
| 3 | Quần áo tập chuyên môn | Bộ | 2 bộ/người/năm | VĐV | |
| 4 | Quần áo thi đấu | Bộ | 2 bộ/người/năm | VĐV | |
| 5 | Quần áo ép cân | Bộ | 1 bộ/người/năm | VĐV | |
| 6 | Khố vật tập | Chiếc | 2 chiếc/người/năm | VĐV | |
| 7 | Khổ vật thi đấu | Chiếc | 2 chiếc/người/năm | VĐV | |
| 8 | Nộm vật | Con | 1 con/5 người/3năm | VĐV | |
| 9 | Bó gối | Đôi | 1 đôi/người/năm | VĐV | |
| 10 | Cân sức khỏe | Chiếc | 2 chiếc/đội/năm | Đội | |
| 11 | Thảm tập, thi đấu | Bộ | 1 bộ/15 người/3 năm | VĐV | |
| 12 | Dây leo | Chiếc | 1 chiếc/10 người/2 năm | VĐV | |
| III. Môn Quần vợt | | | | | |
| 1 | Quần áo thi đấu | Bộ | 2 bộ/người/năm | VĐV | |
| 2 | Quần áo tập chuyên môn | Bộ | 2 bộ/người/năm | VĐV | |
| 3 | Giầy thi đấu | Đôi | 1 đôi/người/năm | VĐV | |
| 3 | Giầy tập luyện chuyên môn | Đôi | 1 đôi/người/năm | VĐV | |
| 4 | Bóng | Thùng | 2 thùng/người/năm | VĐV | |
| 5 | Vợt | Chiếc | 1 chiếc/người/năm | VĐV | |
| 6 | Cước | Bộ | 10 bộ/người/năm | VĐV | |
| 7 | Máy bắn bóng | Chiếc | 1 chiếc/đội/5năm | Đội | |
| 8 | Mũ | Chiếc | 2 chiếc/người/năm | VĐV | |
| IV. Môn Điền kinh | | | | | |
| 1 | Quần áo tập chuyên môn | Bộ | 1 bộ/người/năm | VĐV | |
| 2 | Quần áo thi đấu | Bộ | 2 bộ/người/năm | VĐV | |
| 3 | Giầy đinh tập chuyên môn | Đôi | 1 đôi/người/năm | VĐV | |
| 4 | Giầy đinh thi đấu | Đôi | 1 đôi/người/năm | VĐV | |
| 5 | Miếng đệm trải khởi động | Chiếc | 1 chiếc/người/năm | VĐV | |
| 6 | Gậy tiếp sức | Bộ | 1 bộ/4người/3 năm | VĐV | |
| 7 | Tạ quả (từ 4 - 7kg) | Quả | 1 quả/người/3 năm | VĐV | |
| 8 | Đĩa (từ 3 - 7kg) | Chiếc | 1 chiếc/người/3 năm | VĐV | |
| 9 | Lao (từ 400gr - 1000gr) | Chiếc | 1 chiếc/người/3 năm | VĐV | |
| 10 | Sào | Chiếc | 1 chiếc/người/2 năm | VĐV | |
| 11 | Bàn đạp xuất phát | Chiếc | 1 chiếc/người/3 năm | VĐV | |
| 12 | Rào chạy | Bộ | 1 chiếc/đội/3 năm | Đội | |
| 13 | Ván dậm nhảy | Chiếc | 1 chiếc/đội/năm | Đội | |
| 14 | Thước dây | Chiếc | 02 chiếc/đội/năm | Đội | |
| 15 | Xẻng - Trang cát | Chiếc | 1 chiếc/đội/năm | Đội | |
| 16 | Đai lưng an toàn | Chiếc | 1 chiếc/người/2 năm | VĐV | |
| V. Môn Bơi, Lặn | | | | | |
| 1 | Quần áo tập chuyên môn | Chiếc | 2 chiếc/người/năm | VĐV- HLV | |
| 2 | Quần áo thi đấu | Chiếc | 2 chiếc/người/năm | VĐV- HLV | |
| 3 | Mũ bơi | Chiếc | 2 chiếc/người/năm | VĐV- HLV | |
| 4 | Kính bơi | Chiếc | 2 chiếc/người/năm | VĐV-HLV | |
| 5 | Ván đập chân | Chiếc | 1 chiếc/người/năm | VĐV | |
| 6 | Chân vịt đơn tập luyện | Chiếc | 1 chiếc/người/2năm | VĐV | |
| 7 | Chân vịt đơn thi đấu | Chiếc | 1 chi ế c/người/2năm | VĐV | |
| 8 | Chân vịt đôi tập luyện | Đôi | 1 đôi/người/2năm | VĐV | |
| 9 | Chân vịt đôi thi đấu | Đôi | 1 đôi/người/2năm | VĐV | |
| 10 | Lót chân | Đôi | 1 đôi/người/năm | VĐV | |
| 11 | Vòi hơi | Chiếc | 1 chiếc/người/2năm | VĐV | |
| 12 | Bàn quạt | Đôi | 1 đôi/người/năm | VĐV | |
| 13 | Phao tập bơi | Chiếc | 1 chiếc/người/2năm | VĐV | |
| VI. Môn Canoeing (Đua thuyền) | | | | | |
| 1 | Quần áo thi đấu | Bộ | 2 bộ/người/năm | VĐV | |
| 2 | Áo tập chuyên môn | Bộ | 2 bộ/người/năm | VĐV | |
| 3 | Mái Chèo | Cái | 1 chi ế c/người/3năm | VĐV | |
| 4 | Thuyền đơn | Chiếc | 1 chi ế c/người/3 năm | VĐV | |
| 5 | Thuyền đôi | Chiếc | 1 chiếc/2người/3 năm | VĐV | |
| 6 | Thuyền bốn | Chiếc | 1 chiếc/4người/3 năm | VĐV | |
| 7 | Loa tay | Chiếc | 1 chiếc/người/năm | HLV | |
| 8 | Miếng đệm trải khởi động | Chiếc | 1 chiếc/người/năm | VĐV | |
| 9 | Áo phao | Chiếc | 1 chiếc/người/năm | VĐV, HLV | |
| 10 | Xuồng máy | Chiếc | 1 chiếc/đội/5năm | HLV | |
| 11 | Bộ phụ kiện tháo lắp, cân chỉnh thuyền | Bộ | 1 bộ/đội/5năm | HLV | |
| 12 | Bộ đàm chịu nước | Chiếc | 1 chiếc/người/năm | HLV, VĐV | |
| VII. Môn Bóng đá, Futsal | | | | | |
| 1 | Mắc cơ | Bộ | 2 bộ/đội/năm | Đội | |
| 2 | Giầy đinh tập chuyên môn | Đôi | 3 đôi/người/năm | VĐV, HLV | |
| 3 | Giầy đinh thi đấu | Đôi | 3 đôi/người/năm | VĐV | |
| 4 | Quần áo tập chuyên môn | Bộ | 3 bộ/người/năm | VĐV | |
| 5 | Quần áo thi đấu | Bộ | 3 bộ/người/năm | VĐV | |
| 6 | Áo chiến thuật | Chiếc | 3 chiếc/người/năm | VĐV | |
| 7 | Áo khoác tập luyện trời mưa | Chiếc | 1 chiếc/người/năm | VĐV-HLV | |
| 8 | Bóng tập luyện | Quả | 3 quả/người/năm | VĐV | |
| 9 | Bóng thi đấu | Quả | 3 quả/người/năm | VĐV | |
| 10 | Tất tập chuyên dụng | Đôi | 2đôi/người/giải | VĐV | |
| 11 | Tất thi đấu | Đôi | 2 đôi/người/giải | VĐV | |
| 12 | Bịt ống quyển | Đôi | 1 đôi/người/năm | VĐV | |
| 13 | Túi đựng bóng tập | Chiếc | 2 chiếc/đội/năm | Đội | |
| 14 | Găng tay thủ môn tập luyện | Đôi | 3 đôi/người/năm | HLV-VĐV | |
| 15 | Găng tay thi đấu | Đôi | 3 đôi/người/năm | VĐV | |
| 16 | Cột mốc | Bộ | 2bộ/đội/ năm | Đội | |
| 17 | Cột dẫn bóng | Bộ | 1 bộ/đội/2 năm | Đội | |
| 18 | Túi xách đựng đồ | Chiếc | 1 chiếc/người/năm | VĐV | |
| 19 | Bảng chiến thuật | Chiếc | 1 chiếc/người/năm | HLV | |
| 20 | Lưới cầu môn | Chiếc | 2 chiếc/đội/năm | Đội | |
| 21 | Bó gối | Chiếc | 2 chiếc/người/năm | VĐV | |
| 22 | Cột cầu môn | Bộ | 3 bộ/3 năm | Đội | |
| VIII: Trang thiết bị dụng cụ tập thể lực | | | | | |
| 1 | Xe đạp tập | Chiếc | 10 chiếc/5 năm | VĐV | |
| 2 | Máy tập cơ đùi sau | Bộ | 3 bộ/5 năm | VĐV | |
| 3 | Giàn tập tạ đa năng | Bộ | 3 bộ/5 năm | VĐV | |
| 4 | Ghế tập cơ đùi, cơ háng | Bộ | 3 bộ/5 năm | VĐV | |
| 5 | Ghế tập tạ | Chiếc | 10 chiếc/5 năm | VĐV | |
| 6 | Máy tập cơ chân sau | Bộ | 3 bộ/5 năm | VĐV | |
| 7 | Máy chạy | Chiếc | 5 chiếc/5 năm | VĐV | |
| 8 | Bộ tạ | Bộ | 20 VĐV/bộ/2 năm | VĐV | |
| 9 | Khung nâng gối, đu xà | Bộ | 2 bộ/5 năm | VĐV | |