Điều 26. Trách nhiệm của Cục Nhà trường
1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu, giúp Bộ Tổng Tham mưu chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra công tác quản lý, sử dụng trang thiết bị đào tạo theo quy định tại Quy chế này.
2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan và các cơ sở đào tạo xây dựng nhu cầu bảo đảm trang thiết bị đào tạo giai đoạn 5 năm theo chỉ đạo của Bộ Tổng Tham mưu.
3. Thẩm định danh mục trang thiết bị đào tạo đáp ứng mục tiêu, yêu cầu, nội dung chương trình đào tạo của các cơ sở đào tạo trong Quân đội.
4. Trên cơ sở đề nghị của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng, nghiên cứu, tổng hợp và báo cáo, đề xuất Tổng Tham mưu trưởng xem xét, quyết định điều chuyển trang thiết bị đào tạo trong phạm vi toàn quân./.
PHỤ LỤC
MẪU CÁC LOẠI SỔ SÁCH ĐĂNG KÝ THỐNG KÊ TRANG THIẾT BỊ ĐÀO TẠO (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BQP ngày 14 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
Mẫu số 01: Sổ theo dõi thực lực trang thiết bị đào tạo.
Mẫu số 02: Sổ thống kê khai thác sử dụng trang thiết bị đào tạo.
Mẫu số 03: Lý lịch trang thiết bị đào tạo.
Mẫu số 01: Sổ theo dõi thực lực trang thiết bị đào tạo (dùng cho các cơ sở đào tạo trong Quân đội)
| HỌC VIỆN, TRƯỜNG…………….. ĐƠN VỊ ............................. Mẫu số 01: 01-TL.TTBĐT MẬT SỔ THEO DÕI THỰC LỰC TRANG THIẾT BỊ ĐÀO TẠO (Dùng cho các cơ quan, đơn vị trong học viện, trường) Thời gian bắt đầu sử dụng: Ngày ... tháng ... năm Thời gian kết thúc: Ngày ... tháng ... năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu) | HỌC VIỆN, TRƯỜNG…………….. ĐƠN VỊ ............................. | Mẫu số 01: 01-TL.TTBĐT | Mẫu số 01: 01-TL.TTBĐT | | MẬT | MẬT | | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu) |
||||||||||
| HỌC VIỆN, TRƯỜNG…………….. ĐƠN VỊ ............................. | Mẫu số 01: 01-TL.TTBĐT | Mẫu số 01: 01-TL.TTBĐT | | | | | | |
| Mẫu số 01: 01-TL.TTBĐT | | | | | | | | |
| | MẬT | MẬT | | | | | | |
| MẬT | | | | | | | | |
| | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu) | | | | | | | |
| TT | Tên thiết bị, đồng bộ và phụ tùng | Ký hiệu | ĐVT | Nơi, năm sản xuất | Năm đưa vào sử dụng | SL kiểm kê (0h 01/01/ năm báo cáo) | Hiện có | So sánh (hiện có - kiểm kê 0 h ngày 01/01/năm trước) | | Lý do tăng | Lý do giảm | Phân cấp chất lượng | | | | |
||||||||||||||||||
| | | | | | | | | Tăng | Giảm | | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | Phòng A.... | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Trang thiết bị đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Phần mềm | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Phòng B.... | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Trang thiết bị đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Phần mềm | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 02-Sổ thống kê khai thác sử dụng trang thiết bị đào tạo (dùng cho các cơ sở đào tạo trong Quân đội)
| HỌC VIỆN, TRƯỜNG…………….. ĐƠN VỊ ............................. Mẫu số 02: 02-KTS D .TTBĐT MẬT SỔ THỐNG KÊ KHAI THÁC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ ĐÀO TẠO (Dùng cho các cơ quan, đơn vị trong học viện, trường) THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu) | HỌC VIỆN, TRƯỜNG…………….. ĐƠN VỊ ............................. | Mẫu số 02: 02-KTS D .TTBĐT | Mẫu số 02: 02-KTS D .TTBĐT | | MẬT | MẬT | | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu) |
||||||||||
| HỌC VIỆN, TRƯỜNG…………….. ĐƠN VỊ ............................. | Mẫu số 02: 02-KTS D .TTBĐT | Mẫu số 02: 02-KTS D .TTBĐT | | | | | | |
| Mẫu số 02: 02-KTS D .TTBĐT | | | | | | | | |
| | MẬT | MẬT | | | | | | |
| MẬT | | | | | | | | |
| | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu) | | | | | | | |
| TT | Ngày, tháng | Tên thiết bị sử dụng | T ê n môn học | Th ờ i gian sử dụng | Tình trạng trước, sau sử dụng | Ký giao, nhận | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | | | Người quản lý | Cán bộ, giáo viên | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Mẫu số 03- Lý lịch trang thiết bị đào tạo (dùng cho các cơ sở đào tạo trong Quân đội)
| | Mẫu số 03: 03-LL.TTBĐT HỌC VIỆN, TRƯỜNG…………….. ĐƠN VỊ ............................. MẬT LÝ LỊCH TRANG THIẾT BỊ ĐÀO TẠO Tên ……………………………….. Ký hiệu ……………………….. Số sản xuất ……………………. Thuộc đồng bộ ……………….. Số lý lịch ………………………. | Mẫu số 03: 03-LL.TTBĐT | MẬT |
|||||
| Mẫu số 03: 03-LL.TTBĐT | | | |
| MẬT | | | |
| 1. SƠ LƯỢC TRANG THIẾT BỊ ĐÀO TẠO | Toàn bộ thiết bị gồm: | | | |
||||||
| Tên ……………………………………………………………………….. | S ố TT | Tên | Số hiệu | Ghi ch ú |
| Ký hiệu …………………………………………………………………… | | | | |
| Số sản xuất: ……………….. số máy: …………….. năm……………. | | | | |
| Nước sản xuất: …………………………………….……………………. | | | | |
| …………………………………………………………………………….. | | | | |
| Đặc tính kỹ thuật ……………………………………………………….. | | | | |
| ……………………………………………………………………………. | | | | |
| ……………………………………………………………………………. | | | | |
| ……………………………………………………………………………. | | | | |
| ……………………………………………………………………………. | | | | |
| ……………………………………………………………………………. | | | | |
| ……………………………………………………………………………. | | | | |
| ……………………………………………………………………………. | Tài liệu kèm theo: | | | |
| ……………………………………………………………………………. | S ố TT | Tên | Số lượng | Ghi ch ú |
| ……………………………………………………………………………. | | | | |
| ……………………………………………………………………………. | | | | |
| Nguồn cấp điện ………………………………….……………………… | | | | |
| Điện thế ……………….…… V. Dòng điện: ………..……………… A | | | | |
| Công suất tiêu thụ …………………………..……………………….W | | | | |
| ……………………………… ………………………………………….. | | | | |
| Trọng lượng ………… ……………… …………………. kg | | | | |
| Kích thước ………………… ………………………….. ……………. | | | | |
| Thu ộc đồng bộ ……………………………………………………… | | | | |
| ……………………………………….……………………………….. | | | | |
2. THỐNG KÊ PHỤ TÙNG VẬT LIỆU
| Số TT | Tên và qui cách sản ph ẩ m | Đơn vị tính | Số lượng qua các năm | | | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | 20.... | 20.... | 20.... | 20.... | 20.... | 20.... | 20.... | 20.... | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Số TT | Tên và qui cách sản ph ẩ m | Đơn vị tính | Số lượng qua các năm | | | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | 20.... | 20.... | 20.... | 20.... | 20.... | 20.... | 20.... | 20.... | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
3. THAY ĐỔI PHỤ TÙNG
| Ngày tháng năm | Nguyên nhân thay đổi | Tên phụ tùng - vật liệu | Số lượng | Người phụ trách |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| Ngày tháng năm | Nguyên nhân thay đổi | Tên phụ tùng - vật liệu | Số lượng | Người phụ trách |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
4. BÀN GIAO
| Ngày tháng năm | Tình hình khi bàn giao | Đơn vị quản lý mới | Họ, tên, chữ ký người giao | Họ, tên, chữ ký người nhận | Xác nhận cơ quan quản lý |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| Ngày tháng năm | Tình hình khi bàn giao | Đơn vị quản lý mới | Họ, tên, chữ ký người giao | Họ, tên, chữ ký người nhận | Xác nhận cơ quan quản lý |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
5. SỬA CHỮA THAY THẾ
| Ngày tháng năm | Tình trạng, nguyên nhân hư hỏng | Biện pháp - kết quả sửa chữa | Người phụ trách |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| Ngày tháng năm | Tình trạng, nguyên nhân hư hỏng | Biện pháp - kết quả sửa chữa | Người phụ trách |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
6. KIỂM TRA KỸ THUẬT
| Ngày tháng năm | Tình trạng kỹ thuật khi kiểm tra | Phân cấp chất lượng | Người kiểm tra |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| Ngày tháng năm | Tình trạng kỹ thuật khi kiểm tra | Phân cấp chất lượng | Người kiểm tra |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
7. THỐNG KÊ GIỜ LÀM VIỆC
| Năm tháng | 20... | 20... | 20... | 20... | 20... | 20... | 20... | 20... | Ghi chú |
|||||||||||
| 1 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 9 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 11 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 12 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| Cộng | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
8. THEO DÕI KIỂM ĐỊNH
| Ngày tháng năm | Cơ sở kiểm định | Kết quả | Người kiểm định | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |