Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
2. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị chịu trách nhiệm đối với việc đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo diện tích chuyên dùng và diện tích công trình sự nghiệp theo quy định.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Website Chính phủ; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Vụ pháp chế (Bộ Tài chính); - Thường trực Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Ủy ban MTTQ tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - UBND các huyện, thành, thị; - KBNN tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Trung tâm Công báo - Tin học; - Lưu: VT, NCTH, TH2. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Bùi Văn Quang
PHỤ LỤC SỐ 01: TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số 4/2021/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)
| STT | Loại diện tích chuyên dùng | Diện tích tối đa (m 2 ) |
||||
| I | Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính | |
| 1 | Trung tâm hành chính công tỉnh | 1500 |
| 2 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện | 200 |
| 3 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã | 100 |
| II | Diện tích sử dụng để tiếp dân | |
| 1 | Cấp tỉnh | |
| 1.1 | Ban tiếp công dân của tỉnh | 1200 |
| 1.2 | Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh | 50 |
| 1.3 | Đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành | 25 |
| 2 | Cấp huyện | |
| 2.1 | Văn phòng cấp ủy và chính quyền | 50 |
| 2.2 | Cơ quan, tổ chức, đơn vị khác thuộc huyện | 25 |
| 3 | Cấp xã (Ủy ban nhân dân cấp xã) | 25 |
| III | Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin | |
| 1 | Cấp tỉnh | |
| 1.1 | Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh | 40 |
| 1.2 | Đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành | 30 |
| 2 | Cấp huyện | |
| 2.1 | Văn phòng cấp ủy và chính quyền | 40 |
| 2.2 | Cơ quan, tổ chức, đơn vị khác thuộc cấp huyện | 30 |
| 3 | Cấp xã (Ủy ban nhân dân cấp xã) | 30 |
| IV | Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên) áp dụng chung cho tất cả các cơ quan, tổ chức, đơn vị được thiết kế theo yêu cầu sử dụng và được phê duyệt trong báo cáo đầu tư, diện tích cụ thể được xác định theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4601:2012 | |
| 1 | Hội trường từ 100 chỗ ngồi trở lên (không kể sân khấu, phòng chờ diễn), không trang bị bàn viết | 0,8 m 2 /chỗ ngồi |
| 2 | Hội trường từ 100 chỗ ngồi trở lên (không kể sân khấu, phòng chờ diễn), có trang bị bàn viết | 1,8 m 2 /chỗ ngồi |
| V | Kho chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù | |
| 1 | Kho cất giữ vũ khí, công cụ hỗ trợ của Kiểm lâm | |
| 1.1 | Văn phòng chi cục | 35 |
| 1.2 | Hạt kiểm lâm | 35 |
| 1.3 | Trạm kiểm lâm | 30 |
| 2 | Chi cục văn thư lưu trữ | |
| | Kho lưu trữ chuyên dụng | 1.875 |
| 3 | Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng - Sở Khoa học & Công nghệ | |
| | Kho chuẩn khối lượng M1 | 30 |
| | Kho chuẩn dung tích + chuẩn taxi | 30 |
| | Kho để công tơ | 30 |
| | Kho chuẩn điện, áp suất, an toàn điện, chuẩn y tế | 30 |
| | Kho vật tư | 30 |
| 4 | Sở Tư pháp | |
| | Kho tại Phòng công chứng số 1 | 200 |
| | Kho tại Phòng công chứng số 2 | 200 |
PHỤ LỤC SỐ 02: TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 4/2021/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)
| TT | Danh mục | Diện tích tối đa (m 2 ) |
||||
| I | Sở Khoa học và Công nghệ | |
| 1 | Trung tâm ứng dụng và Thông tin KHCN | |
| | Nhà màng | 1000 |
| 2 | Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng | |
| | Phòng đo lường thử nghiệm | 30 |
| | Phòng thử nghiệm chất lượng | 30 |
| | Phòng kiểm định công tơ | 30 |
| | Phòng kiểm định đồng hồ nước | 30 |