Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XV, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 10 tháng 8 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND, U BMTTQVN tinh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố - Công báo tỉnh, C ổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Chu Lê Chinh
PHỤ BIỂU 01
ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ LAI CHÂU (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Tên đường, phố | Giới hạn (lý trình) | | Quy mô, quy hoạch | |
|||||||
| | | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) |
| I | Phường Tân Phong (đặt tên 08 phố) | | | | |
| 1 | Phố Phan Đăng Lưu | Giao với phố Mường Kim | Giao với phố Hương Phong | 133 | 13,5 |
| 2 | Phố Đoàn Thị Điểm | Giao với phố Hồ Xuân Hương | Giao với phố Cao Bá Quát | 95 | 9,5 |
| 3 | Phố Lê Thanh Nghị | Giao với phố Lê Hồng Phong (Km 0 + 232) | Giao với ph ố Nguyễn Thị Minh Khai (Km 0 + 232) | 100 | 13,5 |
| 4 | Ph ố Nguyễn Duy Trinh | Giao với phố Lê Hồng Phong (Km 0 + 281) | Giao với phố Nguyễn Thị Minh Khai (Km 0 + 281) | 100 | 13,5 |
| 5 | Phố Lam S ơ n | Giao với Đại lộ Lê Lợi | Giao v ớ i đường đi Nùng Nàng | 125 | 20,5 |
| 6 | Phố Nam Cao | Giao với phố Đoàn Thị Điểm | Giao với đường Trần Quốc Mạnh | 120 | 13,5 |
| 7 | Phố Nguyễn Văn Hiền | Giao với đường Trần Quốc Mạnh | Giao với phố Nguyễn Vũ Tráng | 107 | 11,5 |
| 8 | Phố Nguyễn Vũ Tráng | Giao với đường Trần Quốc Mạnh | Giao với phố Lê Lai | 122 | 16,5 |
| II | Phường Đồng Phong (đặt tên 14 phố) | | | | |
| 1 | Phố Nguyễn Văn Tố | Giao với đường 30/4 (Km 0 + 581) | Giao với đường Đặng Thai Mai - ( Km 0 + 513) | 110 | 11,5 |
| 2 | Phố Hà Huy Tập | Giao với đường 30/4 (Km 0 + 545) | Giao với đường Đặng Thai Mai. (Km 0 + 465) | 110 | 24 |
| 3 | Phố Đoàn Trần Nghiệp | Giao với đường 30/4 (Km0+ 155) | Giao với đường Đặng Thai Mai - (K m 0+ 117) | 115 | 11,5 |
| 4 | Phố Nguyễn Huy Tưởng | Giao với đường 30/4 | Giao với phố Trần Bình Trọn g | 147 | 11 |
| 5 | Ph ố Lê Anh Xuân | Giao với đường Đặng Thai Mai | Giao với đường quy hoạch 2-6 | 130 | 13,5 |
| 6 | Phố Mạc Đĩnh Chi | Giao với phố Nguyễn Văn Trỗi (Km 0 + 40) | Giao với phố Trần Bình Trọng (Km0+ 190) | 110 | 9 |
| 7 | Phố Trương Hán Siêu | Giao với phố Nguyễn Văn Trỗi (Km 0 + 76) | Giao với phố Trần Bình Trọng (Km 0 + 226) | 110 | 9 |
| 8 | Phố Phùng Chí Kiên | Giao với đường Nguyễn Lương Bằng | Giao với đường Võ Văn Kiệt | 269 | 13,5 |
| 9 | Phố Tôn Thất Bách | Giao với phố Lê Hữu Trác | Giao với phố Tôn Thất Tùng | 281 | 11,5 |
| 10 | Phố Nguyễn Văn Ngọc | Giao với phố Nguyễn Đổng Chi (Km 0 + 40) | Giao với phố Hoàng Ngọc Phách (Km 0 + 40) | 69 | 9 |
| 11 | Phố Lê Văn Lương | Giao với đường Trường Chinh | Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ | 402 | 9 |
| 12 | Phố Ngô Gia Tự | Giao với phố Nguyễn Đổng Chi (Km 0+118) | Giao với phố Hoàng Ngọc Phách (Km 0+118) | 65 | 9 |
| 13 | Phố Nguyễn Văn Siêu | Giao với phố Nguyễn Huy Tưởng (Km 0 + 85) | Giao với đường Nguyễn Khuyến (Km 0 + 85). | 90 | 9 |
| 14 | Phố Hàn Mặc Tử | Giao với phố Nguyễn Huy Tưởng (Km 0+125) | Giao với đường Nguyễn Khuy ế n (Km0+ 125) | 90 | 11 |
| III | Phường Đoàn Kết (đặt tên 10 phố) | | | | |
| 1 | Phố Dương Quảng Hàm | Giao với đường Chu Văn An (Km 0 + 520) | Giao với đường Ngô Quy ề n (Km 0 + 531) | 100 | 13 |
| 2 | Phố Nguyễn Bá Ngọc | Giao với đường Chu Văn An (Km 0 + 423) | Giao với đường Ngô Quyền (Km 0 + 434) | 100 | 13 |
| 3 | Phố Lương Văn Can | Giao với đường Chu Văn An (Km 0 + 196) | Giao với đường Ngô Quyền (Km 0 + 204) | 100 | 13 |
| 4 | Phố Đào Nhuận | Giao với phố Bạch Đằng | Giao với phố Dương Quảng Hàm | 98 | 13 |
| 5 | Phố Nguyễn Cao | Giao với đường Trần Quang Diệu | Giao với đường Huỳnh Thúc Kháng | 250 | 13 |
| 6 | Phố Nậm Na | Giao với ph ố Mường Than | Giao với đường quy hoạch N 1 6 | 120 | 13,5 |
| 7 | Phố Trần Cao Vân | Giao với đường Huỳnh Thúc Kháng | Giao, với phố Phan Đình Phùng | 260 | 13 |
| 8 | Phố Nguyễn Thiện Thuật | Giao với phố Chiêu Tấn | Giao với phố Trần Cao Vâ n | 224 | 13 |
| 9 | Phố Lê Văn Thiêm | Giao với đường Chu Văn An | Giao với phố Nguyễn Thiện Thuật | 90 | 13 |
| 10 | Ph ố Phan Đình Phùng | Giao với đường Huỳnh Thúc Kháng | Giao với phố Lê Văn Thiêm | 200 | 13 |
| IV | Điều chỉnh kéo dài 01 đường và 01 phố | | | | |
| 1 | Đường Phạm Văn Đồng kéo dài thêm 122 m | Điểm đầu (cũ) giao với Đại lộ Lê Lợi | Điểm cuối (phía kéo dài) giao với phố Phùng Chí Kiên | 1.352 | 20,5 |
| 2 | Phố Nguyễn Văn Trỗi kéo dài thêm 110 m | Điểm đầu (phía kéo dài) giao với đường Nguyễn Khuyến | Điểm cuối (cũ) giao với đ ường Phạm Ngọc Thạch | 480 | 34 |
PHỤ BIỂU 02
ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ, CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN TÂN UYÊN, HUYỆN TÂN UYÊN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Tên đường, phố, công trình công cộng | | Giới hạn (lý trình) | | Quy mô, quy hoạch | |
||||||||
| | | | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều r ộ ng (m) |
| I | Đặt tên 15 đườ n g | | | | | |
| 1 | Đường Lê Lợi | N ối tiếp Quốc lộ 32 (Giáp địa phận xã Thân Thuộc) | | Nối tiếp Quốc lộ 32 (Giáp địa phận xã Phúc Khoa) | 7.100 | 20,5 |
| 2 | Đường Trần Phú | Giao với đường Lê Lợi (Công an huyện) | | Giao với Ph ố Chu Văn An (Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú huyện) | 1.420 | 13,5 |
| 3 | Đường Lê Duẩn | Giao với đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến) | | Giao với đường tránh Quốc lộ 32 dự kiến | 1.670 | 7 |
| 4 | Đường Trường Chinh | Giao với đường Lê Lợi (Km380 + 950 - Quốc lộ 32) | | Giao với đường tránh Quốc lộ 32 dự kiến | 1.430 | 12 |
| 5 | Đường Phạm Văn Đồng | Giao với đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi tổ dân phố 7) | | Giáp với đường Trường Chinh | 1.090 | 10 |
| 6 | Đường Trần Hưng Đạo | Giao với đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi tổ dân phố 26) | | Giao với đ ường Tỉnh lộ 133 | 1.800 | 5 |
| 7 | Đường Võ Nguyên Giáp | Giao với đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi tổ dân phố 15) | | Giao với đường Lê Lợi (Km 382 + 590 - Quốc lộ 32) | 1.650 | 13,5 |
| 8 | Đường Nguyễn Trãi | Giao với đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi tổ dân phố 32) | | Điểm ranh giới quy hoạch đ ô th ị thị trấn Tân Uyên | 714 | 12 |
| 9 | Đường 7/3 | Giao với đường Lê Lợi (Km 381+720 - Quốc lộ 32) | | Giao với đường tránh Quốc lộ 32 dự kiến | 1.450 | 12 |
| 10 | Đường Nguyễn Văn Linh | Giao với đường Lê Lợi (Công sân vận động huyện) | | Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố 17 | 570 | 13,5 |
| 11 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | Giao với đường Lê Lợi (Tổ dân phố 2 đường di bản Nà Ban) | | Giáp địa phận xã Thân Thuộc | 540 | 8 |
| 12 | Đường Lý Thường Kiệt | Giao với đường Lê Lợi (Km 382 + 940 - Quốc lộ 32) | | Giao với đường tránh Quốc lộ 32 dư kiến | 1.610 | 7 |
| 13 | Đường Ngô Quyền | Giao với đường Lê Lợi (Km 383 + 740 - Quốc lộ 32) | | Giao với đường tránh Quốc lộ 32 dự kiến | 1.143 | 10 |
| 14 | Đường Hoàng Liên S ơ n | Giao với đường Lê Lợi (Km 387 + 00 - Quốc lộ 32) | | Giáp địa phận bản Hô Be | 500 | 7 |
| 15 | Đường Lò Văn Hặc | Giao với đường Lê Lợi (Km 383 + 740 - Quốc lộ 32) | | Ranh giới quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên | 305 | 10 |
| II | Đặt tên 13 phố | | | | | |
| 1 | Phố Hồ Xuân Hương | Giao với đường Lê Lợi (Chi cục Thuế huyện) | | Giao với đường Trần Phú - (Bảo hiểm Xã hội huyện) | 400 | 12 |
| 2 | Ph ố Lương Định Của | Giao với đường Trường Chinh | | Giao với đường Lê Duẩn | 616 | 10 |
| 3 | Phố Trần Quốc Mạnh | Giao với đường Lê Lợi (Km 381 +530 -Quốc lộ 32) | | Giao với đường Võ Nguyên Giáp | 196 | 20,5 |
| 4 | Phố Nguyễn Tuân | Giao với đường Lê Lợi (Km 381 +080 - Quốc lộ 32) | | Giao với phố Hồ Xuân Hương (Chi cục Thuế huyện) | 540 | 13,5 |
| 5 | Phố Chu Văn An | Giao với đường Lê Lợi (Km 380 + 890 - Quốc lộ 32) | | Giao với phố Hồ Xuân Hương (Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú huyện) | 540 | 25 |
| 6 | Phố Võ Thị Sáu | Giao với đường Lê Lợi (Km 381 +970-Quốc lộ 32) | | Giao với đường Võ Nguyên Giáp | 220 | 13,5 |
| 7 | Phố Nguyễn Viết Xuân | Giao với đường Lê Lợi (Km 381+ 990-Quốc lộ 32) | | Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên - | 353 | 12 |
| 8 | Phố Xuân Diệu | Giao với ph ố Nguyễn Tuân (Kho bạc Nhà nước huyện) | | Giao với phố Chu Văn An.. (Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú huyện) | 257 | 12 |
| 9 | Phố Nguyễn Du | Giao với phố Nguyễn Tuân (Công t y cầu đường số 3) | | Giao với phố Chu Văn An (Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú huyện) | 296 | 12 |
| 10 | Phố Lý Tự Trọng | Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ | | Giao với phố Nguyễn Viết Xuân | 221 | 12 |
| 11 | Phố Vừ A Dính | Giao với ph ố Nguyễn Viết Xuân | | Giao với phố Lý Tự Trọng | 274 | 12 |
| 12 | Phố Đặng Thùy Trâm | Giao với đường Lê Lợi (Km381 + 620 - Quốc lộ 32) | | Giao với phố Phạm Ngọc Thạch (Trung tâm Y tế huyện) | 518 | 7 |
| 13 | Phố Phạm Ngọc Thạch | Giao với đường Lê Lợi (Km381 +910 - Quốc lộ 32) | | Giao với phố Đặng Thùy Trâm (Trung tâm Y tế huyện) | 470 | 20,5 |
| III | Đặt tên 01 công trình công cộng | | | | | |
| Quảng trường 1/1 : Khu trung tâm hành chính huyện Tân Uyên (thuộc t ổ dân ph ố 26, thị trấn Tân Uyên), hướng Bắc giáp đường Trần Ph ú hướng Nam giáp trụ sở HĐND-UBND huyện; hướng Đồng, Tây giáp khu dân cư. | | | | | | |
| | | | | | | |
PHỤ BIỂU 03
ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ, CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN SÌN HỒ, HUYỆN SÌN HỒ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của Hội đồng nhân dân Lai Châu)
| STT | Tên đường, phố, công trình công cộng | Giới hạn (lý trình) | | Quy mô, quy hoạch | |
|||||||
| | | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) |
| I | Đặt tên 03 đường | | | | |
| 1 | Đường Võ Nguyên Giáp | (Vị trí ngã ba - đường vào xã Tả Phin) (Km59 + 100- Tỉnh lộ 129) | Nhà Văn hóa khu 1 (Km 35 + 800 - Tỉnh lộ 128) | 3.850 | 7,2 |
| 2 | Đường Lê Lợi | Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 60 + 200 - Tỉnh lộ 129) | Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 36 + 300 - Tỉnh lộ 128) | 2.100 | 10,5 |
| 3 | Đường Trường Chinh | Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 59 + 900 - Tỉnh lộ 129) | Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Vị trí ngã ba - cầu Suối 1) | 1.600 | 10,6 |
| II | Đặt tên 11 phố | | | | |
| 1 | Phố Trần Hung Đạo | Giao với đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế huyện) | Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) | 180 | 5,5 |
| 2 | Phố Chu Văn An | Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) | Giao với đường Lê Lợi (Km 1 + 900 - đường B1) | 630 | 10,5 |
| 3 | Phố Vừ A Dính | Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 37 + 400 - Tỉnh lộ 128) | Giao với đường Trường Chinh (Km 0 + 900 - đường vành đai) | 650 | 5,6 |
| 4 | Phố Nguyễn Công Trứ | Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 60 + 780 - Tỉnh lộ 129) | Giao với đường Lê Lợi (Ch ợ mới thị trấn Sìn Hồ) | 150 | 10,5 |
| 5 | Phố B ế Văn Đàn | Giao với phố Trần Hưng Đạo (Ủy ban nhân dân huyện) | Đầu cầu Hoàng Hồ | 600 | 4,9 |
| 6 | Phố Kim Đồng | Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 37 + 300 - Tỉnh lộ 128) | Giao với ph ố Chu Văn An (Trường Trung học phổ thông Sìn Hồ). | 220 | 6,2 |
| 7 | Phố Nguyễn Viết Xuân | Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trụ sở H uyện ủy) | Trụ sở Huyện đội. | 230 | 4,5 |
| 8 | Phố Quang Trung | Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Đ ố i diện Công an huyện) | Giao với đường Trường Chinh (Km 0 + 600 - đường vành đai) . | 510 | 3,6 |
| 9 | Phố Tôn Thất Tùng | Giao với đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế huyện) | Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện Chợ cũ thị trấn Sìn Hồ). | 150 | 4,2 |
| 10 | Phố Lạc Long Quân | Giao với đường Trường Chinh (Km 1 + 300- đường vành đai) | Giao với đường Lê Lợi (Km 1 + 700 - đường B1). | 750 | 3 |
| 11 | Phố Âu Cơ | Giao với đường Trường Chinh (Km 1 +312- đường vành dai) | Giao với đường Lê Lợi (Km 1 +712- đường B1). | 780 | 3 |
| III | Đặt tên 01 công trình công cộng | | | | |
| Hồ Sìn Hồ : H ồ nằm ở thị trấn Sìn Hồ, hướng Bắc giáp nhà khách Huyện ủy; hướng Nam gi áp phố Kim Đồng; hướng Tây giáp đường Võ Nguyên Giáp; hướng Đồng giáp phố Chu Văn An. | | | | | |
PHỤ BIỂU 04
ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN MƯỜNG TÈ, HUYỆN MƯỜNG TÈ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Tên đường, phố, | Giới hạn (lý trình) | | Quy mô, quy hoạch | |
|||||||
| | | Điểm đầu | Điểm cu ối | Chiều dài (m) | Chiều r ộ ng (m) |
| I | Đặt tên 10 đường | | | | |
| 1 | Đường Điện Biên Phủ | Thuộc đường Quốc lộ 4H (Km 284 + 200) | Thuộc đường Quốc lộ 4H (Km279 + 00 - Dốc đỏ) | 5.200 | 12 |
| 2 | Đường Chu Văn An | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280 + 000 - Quốc lộ 4H) | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280 + 800 - Quốc lộ 4H) | 2.600 | 12 |
| 3 | Đường Võ Nguyên Giáp | Giao với đường Chu Văn An (Vị trí cây xăng số 6) | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 283 + 700 - Quốc lộ 4H) | 1.700 | 32 |
| 4 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280 + 200 - Quốc lộ 4H) | Giao với đường Chu Văn An (Vị trí cây xăng số 6) | 800 | 32 |
| 5 | Đường Nậm Bum | Giao với đường Chu Văn An (Trại tạm giam Công an huyện) | Đối nối với đường đi xã Vàng San (Điểm cuối Khu phố 11) | 2.500 | 7 |
| 6 | Đường Trần Đại Nghĩa | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 284 + 000 - Quốc lộ 4H) | Nhà Máy thủy điện Nậm Xì Lường | 2.050 | 7 |
| 7 | Đường Trần Phú | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280 + 000 - Quốc lộ 4H) | Trụ sở Huyện ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân huyện | 300 | 15 |
| 8 | Đường Hồ Tùng Mậu | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 279 + 800 - Quốc lộ 4H) | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280 + 500 - Quốc lộ 4H) | 300 | 5,5 |
| 9 | Đường Phan Đình Giót | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 279 + 400 - Quốc lộ 4H) | Trụ sở Công ty TNHH MTV Liên Phương | 400 | 12 |
| 10 | Đường Lê Đại Hành | Giao với đường Điện Biên Phủ (Vị trí vòng xuyến - Khu ph ố 12) | Giao với đường Nậm Bum (Trường Mần non thị trấn) | 600 | 12 |
| II | Đ ặt tên 15 phố | | | | |
| 1 | Phố 25/1 | Trụ sở Huyện ủy | Trạm Khí tượng Thủy văn | 200 | 5,5 |
| 2 | Phố Ngô Quyền | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 283 + 200 - Quốc lộ 4H) | (Km 00 + 330) (H ết tuyến đường bê tông) | 330 | 5,5 |
| 3 | Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 282 + 900 - Quốc lộ 4H) | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện | 300 | 5,5 |
| 4 | Phố Đào Trọng Lịch | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 282 + 800 - Quốc lộ 4H) | Ban Chỉ huy Quân sự huyện | 200 | 4 |
| 5 | Phố Lý Thường Kiệt | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 282 + 700 - Quốc lộ 4H) | Nhà Văn hóa khu phố 2 | 200 | 5,5 |
| 6 | Phố Phạm Ngũ Lão | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 281 +200-Quốc lộ 4H) | Trung tâm Giáo dục thường xuyên (cũ) | 300 | 5 |
| 7 | Phố Lý Tự Trọng | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 282 + 300 - Quốc lộ 4H) | Nhà Văn hóa khu phố 3 | 200 | 5 |
| 8 | Phố Lê Quý Đôn | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 281 + 100-Quốc lộ 4H) | (Km 00 + 550) (Hết tuyến đường nhựa) | 550 | 7 |
| 9 | Phố Kim Đồng | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 281 + 500 - Quốc lộ 4H) | Trường Trung học cơ sở thị trấn | 200 | 5 |
| 10 | Phố Trần Văn Thọ | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 281 + 150 - Quốc lộ 4H) | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 281 + 100- Quốc lộ 4H | 250 | 5 |
| 11 | Phố Tôn Thất Tùng | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 279 + 200 - Quốc lộ 4H) | Trung tâm Y tế huyện | 250 | 12 |
| 12 | Phố Võ Thị Sáu | Nhà Văn hóa khu phố 12 | (Km 00+ 350) (H ế t tuyến đường nhựa) | 350 | 7 |
| 13 | Phố Nguyễn Tuân | Giáp với đường Võ Nguyên Giáp (Km 0 + 00) | (Km 00 + 350) (H ế t tuyến đường nhựa) | 350 | 7 |
| 14 | Phố Cù Chính Lan | Giao với đường Lê Đại Hành (Nhà Văn hóa khu phố 11 - Bên trái) | Giao với đường Nậm Bum (Km2+ 150) | 200 | 7 |
| 15 | Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Giao với đường Lê Đại Hành (Nhà Văn hóa khu phố 11 - Bên phải) | Giao với đường Nậm Bum (Điểm cuối của đường Nậm Bum) | 200 | 7 |