Điều 17. Trong quá trình thực hiện nếu có nội dung cần phải điều chỉnh, bổ sung, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định./.
PHỤ LỤC SỐ 01:
MỘT SỐ MỨC CHI CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC THÙ BẢO ĐẢM CHO CÁC NỘI DUNG KIỂM TRA, XỬ LÝ, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (Kèm theo Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)
ĐVT: 1.000 đồng
| STT | Nội dung chi | ĐVT | Mức chi | Ghi chú |
||||||
| 1 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra | | | |
| a | Chủ trì cuộc họp | Người/buổi | 150 | |
| b | Các thành viên tham dự | Người/buổi | 100 | |
| 2 | Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp. | 01 báo cáo/ 01 văn bản | 600 | |
| 3 | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra văn bản. | 01 văn bản | 100 | |
| 4 | Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản. | | | |
| a | Mức chi chung | 01 văn bản | 140 | |
| b | Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp. | 01 văn bản | 300 | |
| 5 | Chi soạn thảo, viết báo cáo | | | |
| a | Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật. | 01 báo cáo | 200 | |
| b | Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực (bao gồm cả báo cáo liên ngành và báo cáo của từng sở, ban, ngành) | 01 báo cáo | 1.000 | |
| | Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan | 01 báo cáo | 1.500 | |
| c | Báo cáo hàng năm, đột xuất về công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp trên địa bàn toàn tỉnh | 01 báo cáo | 4.000 | |
| 6 | Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản trên các phương tiện thông tin đại chúng. | | | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp |
| 7 | Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản. | | | |
| a | Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra văn bản; chi rà soát, hệ thống hóa văn bản theo quy định tại Điều 178 Nghi định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01 văn bản | 100 | |
| b | Chi thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí ... phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | | | |
| | - Đối với việc thu thập những thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, sách báo, tạp chí. | | | Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp |
| | - Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn. | 01 tài liệu | 70 | Khoản chi này không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên Công báo |
| | | 01 văn bản | | |
| 8 | Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị tài liệu, thu thập các văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản. | | | Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp |
| 9 | Đối với các khoản chi khác: Làm đêm, làm thêm giờ, chi phí in ấn, chuẩn bị tài liệu và văn phòng phẩm. | | | Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp theo quy định hiện hành và được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán trước khi thực hiện làm căn cứ quyết toán kinh phí |
PHỤ LỤC SỐ 02:
MỘT SỐ KHOẢN CHI CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC THÙ THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CHO NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ (Kèm theo Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)
ĐVT: 1.000 đồng
| STT | Nội dung chi | | ĐVT | | Mức chi | | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |
| I | Xây dựng Chương trình, Đề án, Kế hoạch; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | | | | |
| 1 | Xây dựng đề cương | | | | | | | Tùy theo quy mô, tính chất và nhiệm vụ của Chương trình, Đề án, Kế hoạch. |
| a | - Xây dựng đề cương chi tiết | | Đề cương | | 1.200 | 720 | 430 | |
| b | - Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | | Đề cương | | 2.000 | 1.200 | 720 | |
| 2 | Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | | | | |
| a | Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | 3.000 | 1.800 | 1.080 | |
| b | Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến | | Báo cáo | | 500 | 300 | 180 | |
| 3 | Tổ chức họp, tọa đàm góp ý | | | | | | | |
| a | Chủ trì | | Người/buổi | | 200 | 120 | 70 | |
| b | Thành viên dự | | Người/buổi | | 100 | 60 | 40 | |
| 4 | Ý kiến tư vấn của chuyên gia | | Văn bản | | 500 | 300 | 180 | |
| 5 | Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng | | Người/buổi | | 200 | 120 | 70 | |
| b | Thành viên Hội đồng, thư ký | | Người/buổi | | 150 | 90 | 50 | |
| c | Đại biểu được mời tham dự | | Người/buổi | | 100 | 60 | 40 | |
| d | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | | Bài viết | | 300 | 180 | 110 | |
| đ | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | | Bài viết | | 200 | 120 | 70 | |
| 6 | Lấy ý kiến thẩm định | | Bài viết | | 500 | 300 | 180 | |
| 7 | Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | Văn bản | | 500 | 300 | 180 | |
| II | Chi thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên, người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật | | | | | | | |
| 1 | Thù lao báo cáo viên cấp Trung ương, cấp tỉnh | | Người/buổi | | Áp dụng chế độ thù lao giảng viên quy định tại Nghị quyết số 38/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 | | | |
| 2 | Thù lao báo cáo viên cấp huyện, tuyên truyền viên, cộng tác viên thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, tư vấn và tham gia các đợt phổ biến pháp luật lưu động, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | | Người/buổi | | 300 | | | |
| 3 | Thù lao cho người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật | | Người/buổi | | Tùy theo trình độ, áp dụng mức chi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 của Mục này. | | | |
| 4 | Thù lao báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật, cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thù | | Người/buổi | | Được hưởng thêm 20% so với mức thù lao quy định tại điểm a,b,c mục này | | | |
| III | Biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật đặc thù | | | | | | | |
| 1 | Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | | Tờ gấp đã hoàn thành | | 1.000 | 600 | 360 | |
| 2 | Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | | Tình huống đã hoàn thành | | 300 | 180 | 110 | |
| 3 | Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | | Câu chuyện đã hoàn thành | | 1.500 | 900 | 540 | |
| 4 | Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) | | Tiểu phẩm đã hoàn thành | | 5.000 | 3.000 | 1.800 | |
| IV | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | | | | | | | |
| 1 | Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật | | Người/ngày | | 30 | | | |
| 2 | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | | Người/buổi | | 10 | | | |
| V | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số, thuê người dẫn đường: chỉ áp dụng đối với hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật lưu động, sinh hoạt chuyên đề pháp luật, sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt tại vùng sâu, vùng xa cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật. | | | | | | | |
| 1 | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số kiêm người dẫn đường (đối với trường hợp phải thuê ngoài) | Người/Ngày | | | 200.000 | | | |
| 2 | Chi thuê người dẫn đường (không phải phiên dịch) | Người/Ngày | | | 140.000 | | | |
| VI | Chi tổ chức cuộc thi, hội thi | | | | | | | |
| 1 | Chi biên soạn đề thi, đáp án, bồi dưỡng Ban giám khảo, Ban tổ chức và một số nội dung chi | | | | Áp dụng Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGD&ĐT | | | |
| 2 | Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet, có thêm mức chi đặc thù sau: | | | | | | | |
| a | Thuê dẫn chương trình | Người/ngày | | | 2.000 | 1.200 | 720 | |
| b | Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu | Ngày | | | 10.000 | 6.000 | 3.600 | |
| c | Thuê văn nghệ, diễn viên | Người/ngày | | | 300 | 180 | 110 | |
| d | Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hóa (đối với cuộc thi qua mạng điện tử) | | | | Mức chi thực hiện theo quy định tại khoản 1 đến khoản 6, Điều 4 Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách | | | |
| 3 | Chi giải thưởng | | | | | | | |
| a | Giải nhất | Giải thưởng | | | | | | |
| | + Tập thể | | | | 10.000 | 6.000 | 3.600 | |
| | + Cá nhân | | | | 6.000 | 3.600 | 2.160 | |
| b | Giải nhì | Giải thưởng | | | | | | |
| | + Tập thể | | | | 7.000 | 4.200 | 2.520 | |
| | + Cá nhân | | | | 3.000 | 1.800 | 1.080 | |
| c | Giải ba | Giải thưởng | | | | | | |
| | + Tập thể | | | | 5.000 | 3.000 | 1.800 | |
| | + Cá nhân | | | | 2.000 | 1.200 | 720 | |
| d | Giải khuyến khích | Giải thưởng | | | | | | |
| | + Tập thể | | | | 3.000 | 1.800 | 1.080 | |
| | + Cá nhân | | | | 1.000 | 600 | 360 | |
| đ | Giải phụ khác | | | | 500 | 300 | 180 | |
| VII | Chi hỗ trợ hoạt động truyền thông, phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật trên đài phát thanh xã, phường, thị trấn, loa truyền thanh cơ sở (tính theo trang chuẩn 350 từ) | | | | | | | |
| 1 | Biên soạn, biên tập tài liệu phát thanh | Trang | | | 75 | | | Tính theo trang chuẩn 350 từ |
| 2 | Bồi dưỡng phát thanh | | | | | | | |
| a | Phát thanh bằng tiếng Việt | Lần | | | 15 | | | |
| b | Phát thanh bằng tiếng dân tộc | Lần | | | 20 | | | |
| VIII | Chi thực hiện thống kê, rà soát, viết báo cáo đánh giá công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, Chương trình, Đề án, Kế hoạch, đánh giá thực hiện chuẩn tiếp cận pháp luật | | | | | | | |
| 1 | Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo của các Bộ, ngành, địa phương | Báo cáo | | 50 | | | | |
| 2 | Rà soát văn bản, tài liệu phục vụ hệ thống hóa, kiến nghị xây dựng thể chế, thực hiện chương trình, đề án | Văn bản | | 50 | | | | |
| 3 | Viết báo cáo | | | | | | | |
| a | Báo cáo tổng hợp trình, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ | Báo cáo | | 3.000 | | | | Chỉ áp dụng đối với cấp tỉnh |
| b | Báo cáo định kỳ hàng năm của các Bộ, ngành, địa phương | Báo cáo | | 2.000 | | 1.200 | 720 | |
| c | Báo cáo chuyên đề | Báo cáo | | 3.000 | | 1.800 | 1.080 | |
| d | Báo cáo đột xuất | Báo cáo | | 1.000 | | 600 | 360 | |
| IX | Chi khen thưởng xã, phường, thị trấn; huyện, thị xã, thành phố | | | | | | | |
| 1 | Khen thưởng xã, phường, thị trấn; huyện, thị xã, thành phố được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận đạt chuẩn tiếp cận pháp luật. | Tương đương tập thể lao động xuất sắc | | Áp dụng theo quy định của Luật thi đua, khen thưởng và các văn bản hướng dẫn về thi đua, khen thưởng hiện hành | | | | |
| 2 | Khen thưởng xã, phường, thị trấn; huyện, thị xã, thành phố được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tặng Bằng khen tiêu biểu về tiếp cận pháp luật cấp tỉnh. | Bằng khen | | Áp dụng theo quy định của Luật thi đua, khen thưởng và các văn bản hướng dẫn về thi đua, khen thưởng hiện hành | | | | |
| | | | | | | | | |