Điều 15. Trách nhiệm thi hành
1. Trách nhiệm của Chủ sở hữu số lưu hành:
Ngoài việc thực hiện các quy định về trách nhiệm tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, chủ sở hữu số lưu hành có thêm các trách nhiệm sau đây:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp số lưu hành;
b) Đảm bảo trang thiết bị y tế phải được sản xuất, nhập khẩu, hướng dẫn sử dụng theo đúng hồ sơ đã cấp số lưu hành;
c) Công bố công khai ngay giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế trước khi đưa trang thiết bị y tế ra thị trường;
d) Thông báo cho Bộ Y tế các trường hợp trang thiết bị y tế quy định tại Điều 2 Thông tư này nếu có bất cứ sự thay đổi về việc lưu hành, sử dụng sản phẩm của cơ quan có thẩm quyền cấp phép lưu hành, sử dụng.
2. Trách nhiệm của Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế:
a) Căn cứ nhu cầu phòng chống dịch COVID-19 trong từng giai đoạn, Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan nghiên cứu, trình Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét, ban hành quyết định về việc cập nhật danh mục trang thiết bị y tế thuộc trường hợp cấp lưu hành nhanh quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Công bố công khai giá trang thiết bị y tế và danh sách các trang thiết bị y tế đã bị đình chỉ, thu hồi số lưu hành trên Cổng thôn g tin điện tử của Bộ Y tế.
3. Thanh tra Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này đối với các cơ sở kinh doanh, nhập khẩu trang thiết bị y tế trong phạm vi cả nước.
4. Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này đối với các cơ sở kinh doanh trang thiết bị y tế trong phạm vi quản lý.
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế) để xem xét giải quyết./.
Nơi nhận: - Ủy ban về các vấn đề xã hội của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (Công báo; Cổng TTĐT CP); - Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Kiểm toán nhà nước; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Bộ trưởng Bộ Y tế; - Các Thứ trưởng Bộ Y tế; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Đơn vị trực thuộc Bộ; - Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, TB-CT, PC (05 bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trương Quốc Cường
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19 CẤP NHANH SỐ LƯU HÀNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | Tên trang thiết thiết bị y tế |
|||
| 1. | Máy tách chiết |
| 2. | Máy PCR |
| 3. | Hóa chất (sinh phẩm) chạy máy PCR xét nghiệm SARS-CoV-2 |
| 4. | Test kít xét nghiệm nhanh kháng nguyên/ kháng thể kháng SARS-CoV-2 |
| 5. | Máy thở chức năng cao, máy thở xâm nhập và không xâm nhập, máy thở không xâm nhập, máy oxy dòng cao, máy thở xách tay |
| 6. | Máy lọc máu liên tục |
| 7. | Máy X-Quang di động |
| 8. | Máy siêu âm Doppler màu ≥ 3 đầu dò |
| 9. | Máy đo khí máu (đo được điện giải, lactat, hematocrite) |
| 10. | Máy theo dõi bệnh nhân ≥ 5 thông số |
| 11. | Bơm tiêm điện |
| 12. | Máy truyền dịch |
| 13. | Máy phá rung tim có tạo nhịp |
| 14. | Máy điện tim ≥ 6 kênh |
| 15. | Máy siêu âm xách tay |
| 16. | Máy đo thời gian đông máu |
| 17. | Máy đo huyết động |
PHỤ LỤC 2
DANH SÁCH CÁC NƯỚC KHU VỰC CHÂU ÂU (Kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
- Cộng hòa Áo; | - Cộng hòa Romania;
- Cộng hòa Ba Lan; | - Cộng hòa Séc;
- Cộng hòa Bồ Đào Nha; | - Cộng hòa Síp;
- Cộng hòa Bulgaria; | - Cộng hòa Slovakia;
- Cộng hòa Croatia; | - Cộng hòa Slovenia;
- Cộng hòa Estonia; | - Cộng hòa Tây Ban Nha;
- Cộng hòa Hungary; | - Cộng hòa Ý;
- Cộng hòa Hy Lạp; | - Đại công quốc Luxembourg;
- Cộng hòa Ireland; | - Liên bang Thụy Sỹ;
- Cộng hòa Latvia; | - Vương quốc Anh;
- Cộng hòa liên bang Đức; | - Vương quốc Bỉ;
- Cộng hòa Litva; | - Vương quốc Đan Mạch;
- Cộng hòa Malta; | - Vương quốc Hà Lan;
- Cộng hòa Phần Lan; | - Vương quốc Thụy Điển.
- Cộng hòa Pháp;
PHỤ LỤC 3
MẪU VĂN BẢN CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG, ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| Mẫu số 01 | Văn bản công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế loại B phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 |
|||
| Mẫu số 02 | Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế loại C, D phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 |
Mẫu số 01
TÊN CƠ SỞ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………… | …… 1 ……, ngày........ tháng........ năm 20…
VĂN BẢN CÔNG BỐ
Tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế loại B phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 trong trường hợp cấp bách
Kính gửi: Bộ Y tế (Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế)
1. Tên cơ sở công bố: ……….
Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành l ập Văn phòng đại diện: ………
Địa chỉ: ……2
Điện thoại cố định: .. ......................……….Fax: …………..
Email: ............................................
2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:
Họ và tên: ……………..
Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ……….
Điện thoại cố định: ........................ Điện thoại di động: …………..
3. Trang thiết bị y tế:
- Tên trang thiết bị y tế: …………………
- Chủng loại/mã sản phẩm: ……………...
- Loại trang thiết bị y tế: ………………...
- Quy cách đóng gói: …………………….
- Mục đích sử dụng:
4. Thông tin về cơ sở sản xuất
- Tên cơ sở sản xuất: …………..
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: …….....
- Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485 của cơ sở sản xuất đã được cấp:
+ Số hiệu văn bản: ………….
+ Tên tổ chức cấp ISO 13485: ………..
+ Phạm vi hoạt động được cấp: ……….
+ Ngày hết hiệu lực: ………….
- Số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với các cơ sở sản xuất trong nước: …………………
5. Thông tin về chủ sở hữu trang thiết bị y tế:
- Tên chủ sở hữu: …………..
- Địa chỉ chủ sở hữu: ……….
- Trang web: ………………..
- Địa chỉ email: …………….
- Điện thoại: ………………..
6. Thông tin về lưu hành của sản phẩm công bố tiêu chuẩn áp dụng (trường hợp chuyển giao công nghệ hoặc gia công phải cung cấp thông tin v ề sản phẩm được chuyển giao hoặc gia công đã lưu hành):
- Số hiệu văn bản cấp lưu hành: ……………………
- Tên tổ chức cấp lưu hành: ………………………..
- Ngày cấp: …………….
- Ngày hết hiệu lực: …………...
- Tên, chủng loại được cấp: ……….
- Đường link tra cứu thông tin về lưu hành đối với trường hợp giấy phép lưu hành chưa được hợp pháp hóa lãnh sự: …………….
7. Thông tin về cơ sở bảo hành (trừ trường hợp trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành):
- Tên cơ sở: ………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………
- Điện thoại cố định: ......................Điện thoại di động: ………………..
Hồ sơ kèm theo gồm:
| 1. | Giấy ủy quyền của chủ sở hữu trang thiết bị y tế | □ |
||||
| 2. | Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật trang thiết bị y tế và các tài liệu kỹ thuật kèm theo | □ |
| 3. | Giấy chứng nhận hợp chuẩn hoặc Bản tiêu chuẩn mà chủ sở hữu trang thiết bị y tế công bố áp dụng | □ |
| 4. | Tài liệu hướng dẫn sử dụng của trang thiết bị y tế | □ |
| 5. | Mẫu nhãn sẽ sử dụng khi lưu hành tại Việt Nam | □ |
| 6. | Giấy phép nhập khẩu | □ |
| 7. | Hợp đồng chuyển giao công nghệ | □ |
| 8. | Hợp đồng gia công | □ |
| 9. | Các tài liệu khác để chứng minh thông tin khai báo trong hồ sơ công bố như: - Hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất, - Tài liệu lưu hành của trang thiết bị y tế. | □ |
| 10. | Tài liệu khác (nếu có) | □ |
Cơ sở công bố tiêu chuẩn áp dụng cam kết:
1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, trung thực, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng hồ sơ đã công bố.
3. Thông báo cho Bộ Y tế nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố.
Hà Nội, ngày ......tháng......năm ..... 1 Số: ................/PTN-TTB 2 TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ TRANG THIẾT BỊ VÀ CÔNG TRÌNH Y TẾ - | Người đại diện hợp pháp của cơ sở Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh) Xác nhận bằng dấu
____________________
1 Địa danh
2 Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
1 Phần dành riêng cho cơ quan quản lý, cơ sở công bố không được điền bất kỳ thông tin gì vào phần này
2 Số lưu hành có hiệu lực từ ngày ký ban hành đến ngày có văn bản công bố hết dịch COVID -19
Mẫu số 02
TÊN CƠ SỞ ĐĂNG KÝ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………… | …… 1 ……, ngày........ tháng........ năm 20…
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành của trang thiết bị y tế loại C, D phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 trong trường hợp cấp bách
Kính gửi: Bộ Y tế (Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế).
1. Tên cơ sở đăng ký:
Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành l ập Văn phòng đại diện:
Địa chỉ:……..2
Điện thoại: .....................................……… Fax:
Email: ............................................
2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:
Họ và tên:
Số CMND/Hộ chiếu/căn cước công dân: ……. ngày cấp: …… nơi cấp: ….....
Điện thoại cố định: ........................ Điện thoại di động:
3. Trang thiết bị y tế:
- Tên trang thiết bị y tế: …………………
- Chủng loại/mã sản phẩm: ……………...
- Loại trang thiết bị y tế: ………………...
- Quy cách đóng gói: …………………….
- Mục đích sử dụng: …………………….
4. Đối với Hóa chất (sinh phẩm) chạy máy PCR xét nghiệm SARS -CoV-2 hoặc Test kít xét nghiệm nhanh kháng nguyên/ kháng thể kháng SARS-CoV-2 phải có thêm các thông tin:
- Loại mẫu xét nghiệm: …………….
- Thông số hiệu năng và cỡ mẫu đánh giá cho từng loại mẫu xét nghiệm:
+ Giới hạn phát hiện:………………… /Cỡ mẫu:……..
+ Độ nhạy: …………. /Cỡ mẫu: ………Sản phẩm đối chứng: ……
+ Độ đặc hiệu: …….. /Cỡ mẫu: ……….Sản phẩm đối chứng: ……
5. Thông tin về cơ sở sản xuất
- Tên cơ sở sản xuất: …………..
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: …….....
- Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485 của cơ sở sản xuất đã được cấp:
+ Số hiệu văn bản: ………….
+ Tên tổ chức cấp ISO 13485: ………..
+ Phạm vi hoạt động được cấp: ……….
+ Ngày hết hiệu lực: ………….
- Số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với các cơ sở sản xuất trong nước: …………………
6. Thông tin về chủ sở hữu trang thiết bị y tế:
- Tên chủ sở hữu: …………..
- Địa chỉ chủ sở hữu: ……….
- Trang web: ………………..
- Địa chỉ email: …………….
- Điện thoại: ………………..
7. Thông tin về lưu hành của sản phẩm đăng ký lưu hành (trường hợp chuyển giao công nghệ hoặc gia công phải cung cấp thông tin về sản phẩm được chuyển giao hoặc gia công đã lưu hành):
- Số hiệu văn bản cấp lưu hành: ……………………
- Tên tổ chức cấp lưu hành: ………………………..
- Ngày cấp: …………….
- Ngày hết hiệu lực: …………...
- Tên, chủng loại được cấp: ……….
- Đường link tra cứu thông tin về lưu hành đối với trường hợp giấy phép lưu hành chưa được hợp pháp hóa lãnh sự: …………….
8. Thông tin về cơ sở bảo hành (trừ trường hợp trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành):
- Tên cơ sở: ………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………
- Điện thoại cố định: ......................Điện thoại di động: ………………..
Hồ sơ kèm theo gồm:
| 1. | Giấy ủy quyền của chủ sở hữu trang thiết bị y tế | □ |
||||
| 2. | Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật trang thiết bị y tế và các tài liệu kỹ thuật kèm theo | □ |
| 3. | Tài liệu hướng dẫn sử dụng của trang thiết bị y tế | □ |
| 4. | Mẫu nhãn sẽ sử dụng khi lưu hành tại Việt Nam | □ |
| 5. | Giấy phép nhập khẩu | □ |
| 6. | Hợp đồng chuyển giao công nghệ | □ |
| 7. | Hợp đồng gia công | □ |
| 8. | Giấy chứng nhận kiểm định/ đánh giá chất lượng đối với trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro xét nghiệm SARS-CoV-2 (trừ máy, thiết bị) | □ |
| 9. | Các tài liệu khác để chứng minh thông tin khai báo trong hồ sơ đăng ký lưu hành như: - Hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất, - Tài liệu lưu hành của trang thiết bị y tế. | □ |
| 10. | Tài liệu khác (nếu có) | □ |
Cơ sở đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế cam kết:
1. Nội dung thông tin đăng ký lưu hành là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng hồ sơ đăng ký lưu hành.
3. Thông báo cho Bộ Y tế nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ đăng ký.
Người đại diện hợp pháp của cơ sở (Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh) Xác nhận bằng dấu
____________________
1 Địa danh
2 Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
PHỤ LỤC 4
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………………. | Hà Nội, ngày…. tháng…. năm 20…
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19 TRONG TRƯỜNG HỢP CẤP BÁCH
Căn cứ Thông tư số…./2021/TT-BYT ngày …tháng…năm…
Bộ Y tế cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành cho trang thiết bị y tế (mới 100%) như sau:
1. Tên trang thiết bị y tế:
2. Chủng loại:
3. Mã sản phẩm:
3. Quy cách đóng gói (nếu có):
4. Mục đích sử dụng:
5. Loại trang thiết bị y tế:
6. Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất:
7. Tên, địa chỉ của chủ sở hữu trang thiết bị y tế:
8. Tên, địa chỉ của chủ sở hữu số lưu hành:
9. Tên, địa chỉ cơ sở bảo hành:
10. Đối với Hóa chất (sinh phẩm) chạy máy Reatime RT PCR xét nghiệm SARS-CoV-2 hoặc Test kít xét nghiệm kháng nguyên/ kháng thể SARS-CoV-2:
- Thông số hiệu năng và cỡ mẫu đánh giá do nhà sản xuất công bố:
+ Giới hạn phát hiện:………………… /Cỡ mẫu:……..
+ Độ nhạy: …………. /Cỡ mẫu: ………Sản phẩm đối chứng: ……
+ Độ đặc hiệu: …….. /Cỡ mẫu: ……….Sản phẩm đối chứng: ……
Số lưu hành có hiệu lực từ ngày ký ban hành đến ngày có văn bản công bố hết dịch COVID-19.
Nơi nhận: ......... | CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh) Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số