Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa X Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 07 tháng 9 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 9 năm 2021./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (HN-TP. HCM); - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - TT: TU, HĐND, UBND tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - UBMTTQVN và đoàn thể tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - TT: HĐND, UBND cấp huyện; - Ban TT.UBMTTQVN cấp huyện; - Cơ quan Báo, Đài tỉnh; - Cổng báo tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Văn Huyến
PHỤ LỤC I
SỬA ĐỔI DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 (LẦN 4) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang)
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Diện tích tăng thêm | | | Địa điểm thực hiện |
||||||||||
| | | | | | Diện tích (ha) | Sử dụng từ loại đất | | |
| | | | | | | Đất trồng lúa (LUA) (ha) | Đất khác (ha) | |
| I | Sửa đổi diện tích thu hồi đất công trình, dự án tại số thứ tự 55, 56, 65 Mục A Phần VII Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang | | | | | | | |
| 1 | Xây dựng Nhà Trưng bày Cố Luật sư Nguyễn Hữu Thọ | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh | 0,83 | | 0,83 | 0,30 | 0,53 | Xã Vĩnh Viễn A, huyện Long Mỹ |
| 2 | Trường Mẫu giáo Xà Phiên 2 | UBND huyện Long Mỹ | 0,17 | | 0,17 | | 0,17 | Xã Xà Phiên, huyện Long Mỹ |
| 3 | Di tích Khu ủy, Quân khu ủy Khu 9 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh | 0,10 | | 0,10 | | 0,10 | Xã Lương Tâm, huyện Long Mỹ |
| | | | 0,50 | | 0,50 | 0,50 | 0,00 | Xã Vĩnh Viễn A, huyện Long Mỹ |
| | Tổng | | 1,60 | | 1,60 | 0,80 | 0,80 | |
PHỤ LỤC II
BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG CẦN THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG NĂM 2021 (LẦN 4) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang)
| STT | Tên công trình, dự án thu hồi đất | Chủ đầu tư | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Diện tích tăng thêm | | | Địa điểm thực hiện |
||||||||||
| | | | | | Diện tích (ha) | Sử dụng từ loại đất | | |
| | | | | | | Đất trồng lúa (LUA) (ha) | Đất khác (ha) | |
| I | Thành phố Vị Thanh | | 7,47 | 0,85 | 6,62 | 2,00 | 4,62 | |
| 1 | Công viên cây xanh phần tiếp giáp đường Lê Quý Đôn với Khu hành chính thành phố Vị Thanh | UBND thành phố Vị Thanh | 2,50 | | 2,50 | 2,00 | 0,50 | Phường III |
| 2 | Mở rộng diện tích Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hỏa Tiến, thành phố Vị Thanh | UBND thành phố Vị Thanh | 1,55 | 0,85 | 0,70 | | 0,70 | Xã Hỏa tiến |
| 3 | Chỉnh trang đô thị khu vực 1, phường III, thành phố Vị Thanh | Kêu gọi đầu tư | 3,42 | | 3,42 | | 3,42 | Phường III |
| II | Thành phố Ngã Bảy | | 87,27 | 0,00 | 87,27 | 46,76 | 40,51 | |
| 4 | Khu đô thị mới phường Ngã Bảy, thành phố Ngã Bảy | Kêu gọi đầu tư | 29,59 | | 29,59 | 20,00 | 9,59 | Phường Ngã Bảy |
| 5 | Khu đô thị mới Quốc lộ 1A, thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang | Kêu gọi đầu tư | 6,80 | | 6,80 | 6,79 | 0,01 | Phường Ngã Bảy |
| 6 | Khu đô thị mới 927C - Ngã Bảy, thành phố Ngã Bảy | Kêu gọi đầu tư | 6,32 | | 6,32 | 4,40 | 1,92 | Phường Ngã Bảy |
| 7 | Khu đô thị mới Chợ nổi Ngã Bảy, thành phố Ngã Bảy | Kêu gọi đầu tư | 26,42 | | 26,42 | 2,00 | 24,42 | Phường Ngã Bảy, xã Đại Thành |
| 8 | Khu đô thị mới Hiệp Lợi - Ngã Bảy, thành phố Ngã Bảy | Kêu gọi đầu tư | 7,20 | | 7,20 | 7,00 | 0,20 | Phường Hiệp Lợi |
| 9 | Khu dân cư nông thôn mới Tân Thành, thành phố Ngã Bảy | Kêu gọi đầu tư | 6,54 | | 6,54 | 2,17 | 4,37 | Xã Tân Thành |
| 10 | Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh | 4,40 | | 4,40 | 4,40 | 0,00 | Phường Hiệp Thành |
| III | Huyện Long Mỹ | | 1,03 | 0,00 | 1,03 | 0,00 | 1,03 | |
| 11 | Nhà văn hóa ấp 8 xã Vĩnh Viễn A | UBND huyện Long Mỹ | 0,03 | | 0,03 | | 0,03 | Xã Vĩnh Viễn A |
| | Nạo vét kênh trục tỉnh Hậu Giang | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh | 1,00 | 0,00 | 1,00 | | 1,00 | Xã Vĩnh Thuận Đông, xã Thuận Hoà, xã Xà Phiên, xã Lương Tâm |
| IV | Thị xã Long Mỹ | | 41,97 | 0,00 | 41,97 | 18,41 | 23,56 | |
| 12 | Khu đô thị mới kết hợp Quảng trường | Kêu gọi đầu tư | 19,39 | | 19,39 | 9,60 | 9,79 | Phường Thuận An |
| 13 | Khu đô thị mới Trà Lồng | Kêu gọi đầu tư | 7,47 | | 7,47 | 0,00 | 7,47 | Phường Trà Lồng |
| 14 | Khu đô thị mới 3, phường Thuận An, thị xã Long Mỹ | Kêu gọi đầu tư | 11,61 | | 11,61 | 8,81 | 2,80 | Phường Thuận An |
| 15 | Nạo vét kênh trục tỉnh Hậu Giang | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh | 2,00 | 0,00 | 2,00 | 0,00 | 2,00 | Phường Long Bình, phường Thuận An, xã Tân Phú, xã Long Phú |
| | Hệ thống ô bao lớn kiểm soát mặn vùng triều biển Đông Phụng Hiệp - Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh | 1,50 | 0,00 | 1,50 | 0,00 | 1,50 | Phường Trà Lồng, xã Long Phú, xã Long Trị, xã Long Trị A |
| V | Huyện Vị Thủy | | 40,50 | 0,00 | 40,50 | 23,00 | 17,50 | |
| | Cải tạo, nâng cấp, kết nối hệ thống giao thông thủy bộ đường tỉnh 925B và kênh Nàng Mau, tỉnh Hậu Giang | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh | 30,50 | 0,00 | 30,50 | 21,00 | 9,50 | Xã Vị Trung; xã Vĩnh Trung; xã Vĩnh Tường |
| 16 | Cải tạo, mở rộng đường tỉnh 925B (đoạn từ xã Vị Thủy đến Vĩnh Thuận Tây) | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang | 9,00 | 0,00 | 9,00 | 2,00 | 7,00 | Xã Vĩnh Thuận Tây, xã Vị Thuỷ |
| | Nạo vét kênh trục tỉnh Hậu Giang | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh | 1,00 | 0,00 | 1,00 | | 1,00 | Xã Vị Thắng, Vĩnh Tường |
| VI | Huyện Châu Thành A | | 9,00 | 0,00 | 9,00 | 3,50 | 5,50 | |
| | Đường tỉnh 929 (đoạn từ Đường tỉnh 931B đến Quốc lộ 61) | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh | 5,50 | | 5,50 | 3,50 | 2,00 | Thị trấn Một Ngàn |
| 17 | Kè chống sạt lở kênh xáng Xà No giai đoạn 3 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh | 3,50 | | 3,50 | | 3,50 | Thị trấn Một Ngàn |
| VII | Huyện Phụng Hiệp | | 50,00 | 0,00 | 50,00 | 17,10 | 32,90 | |
| 18 | Cải tạo, nâng cấp, kết nối hệ thống giao thông thủy bộ đường tỉnh 925B và kênh Nàng Mau, tỉnh Hậu Giang | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh | 37,00 | | 37,00 | 13,10 | 23,90 | Xã Tân Long; xã Long Thạnh; xã Bình Thành; xã Tân Bình; thị trấn Kinh Cùng và xã Hòa Mỹ |
| 19 | Đường tỉnh 929 (đoạn từ Đường tỉnh 931B đến Quốc lộ 61) | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh | 7,00 | | 7,00 | 4,00 | 3,00 | Xã Tân Bình |
| 20 | Hệ thống ô bao lớn kiểm soát mặn vùng triều biển Đông Phụng Hiệp - Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh | 5,00 | | 5,00 | 0,00 | 5,00 | Thị trấn Cây Dương, xã Phương Bình, xã Phương Phú, thị trấn Búng Tàu |
| | Nạo vét kênh trục tỉnh Hậu Giang | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh | 1,00 | | 1,00 | 0,00 | 1,00 | Xã Tân Bình, thị trấn Kinh Cùng, xã Hiệp Hưng, xã Phương Bình, xã Phương Phú |
| VIII | Huyện Châu Thành | | 25,045 | 0,000 | 25,045 | 14,840 | 10,205 | |
| 21 | Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu | Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hậu Giang | 12,545 | | 12,545 | 7,84 | 4,705 | Xã Đông Phú |
| | Cải tạo, nâng cấp, kết nối hệ thống giao thông thủy bộ đường tỉnh 925B và kênh Nàng Mau, tỉnh Hậu Giang | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh | 12,50 | | 12,50 | 7,00 | 5,50 | Xã Đông Phước và thị trấn Ngã Sáu |