Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 12 tháng 8 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo); - Chính phủ (Báo cáo); - Bộ Tài chính (Báo cáo); - Bộ Tài nguyên và Môi trường (Báo cáo); - Cục Kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư pháp (kiểm tra); - Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo); - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQ tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh Khóa XIV; - Tòa án nhân dân tỉnh; - Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh; - Kiểm toán nhà nước Khu vực X; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã; - Báo Thái Nguyên, Trung tâm Thông tin tỉnh; - Lưu: VT,TH. | CHỦ TỊCH Phạm Hoàng Sơn
PHỤ LỤC VI
QUY ĐỊNH MỨC THU, TỶ LỆ TRÍCH PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN (Kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
I. Quy định mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức
| TT | Nội dung | Mức thu |
||||
| A | Trường hợp cấp lần đầu (cấp mới) | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 750.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản | 750.000 đồng/hồ sơ/tài sản |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản | 950.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 4 | Từ tài sản thứ 2 | 50% mức cấp giấy chứng nhận đối với tài sản |
| 5 | Trường hợp cấp nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cùng 01 hồ sơ (dự án nhà ở, khu, cụm công nghiệp...) | |
| 5.1 | Hồ sơ ≤ 05 thửa đất | 2.625.000 đồng/hồ sơ |
| 5.2 | 05 thửa đất < Hồ sơ ≤ 10 thửa đất | 4.500.000 đồng/hồ sơ |
| 5.3 | 10 thửa đất < Hồ sơ ≤ 20 thửa đất | 7.500.000 đồng/hồ sơ |
| 5.4 | 20 thửa đất < Hồ sơ ≤ 50 thửa đất | 11.250.000 đồng/hồ sơ |
| 5.5 | Hồ sơ > 50 thửa đất | 15.000.000 đồng/hồ sơ |
| B | Trường hợp cấp đổi | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 450.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản | 450.000 đồng/hồ sơ/tài sản |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản | 580.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 4 | Từ tài sản thứ 2 | 50% mức cấp giấy chứng nhận đối với tài sản |
| C | Đối với trường hợp cấp lại | 50% mức trường hợp cấp đổi |
| D | Đăng ký biến động đất đai | |
| 1 | Trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận | |
| 1.1 | Đăng ký biến động đối với đất | 1.000.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 1.2 | Đăng ký biến động đối với tài sản | 1.000.000 đồng/hồ sơ/tài sản |
| 1.3 | Đăng ký biến động đối với đất + tài sản | 1.300.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 1.4 | Từ tài sản thứ 2 | 50% mức đăng ký biến động đối với tài sản |
| 1.5 | Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước | 50% mức đăng ký biến động đối với đất |
| 2 | Trường hợp không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận | |
| 2.1 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp | 90% mức quy định trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận/hồ sơ |
| 2.2 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai | |
| 2.3 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai | |
| 2.4 | Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án | |
| 2.5 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất | |
| 2.6 | Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp | |
| 2.7 | Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu | |
| 2.8 | Đối với các loại biến động còn lại | 80% mức quy định trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận/hồ sơ |
II. Quy định mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình cá nhân
1. Đối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
| TT | Nội dung | Mức thu |
||||
| A | Trường hợp cấp lần đầu (cấp mới) | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 200.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 2 | Đối với trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (từ thửa đất thứ 02) | 30% mức cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/hồ sơ/thửa đất |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản | 200.000 đồng/hồ sơ/tài sản |
| 4 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản | 250.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 5 | Từ tài sản thứ 2 | 50% mức cấp giấy chứng nhận đối với tài sản |
| B | Trường hợp cấp đổi | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 250.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 2 | Đối với trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (từ thửa đất thứ 02) | 30% mức cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/hồ sơ/thửa đất |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản | 250.000 đồng/hồ sơ/tài sản |
| 4 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản | 330.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 5 | Từ tài sản thứ 2 | 50% mức cấp giấy chứng nhận đối với tài sản |
| C | Đối với trường hợp cấp lại | 50% mức trường hợp cấp đổi |
| D | Đăng ký biến động đất đai | |
| 1 | Trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận | |
| 1.1 | Đăng ký biến động đối với đất | 450.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 1.2 | Đăng ký biến động đối với tài sản | 450.000 đồng/hồ sơ/tài sản |
| 1.3 | Đăng ký biến động đối với đất + tài sản | 540.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 1.4 | Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước | 50% mức đăng ký biến động đối với đất |
| 2 | Trường hợp không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận | |
| 2.1 | Chuyển đổi quyền sử dụng đất | 90% mức quy định trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận/hồ sơ |
| 2.2 | Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | |
| 2.3 | Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | |
| 2.4 | Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | |
| 2.5 | Đối với các loại biến động còn lại | 80% mức quy định trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận/hồ sơ |
2. Đối với hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khác
| TT | Nội dung | Mức thu |
||||
| A | Trường hợp cấp lần đầu (cấp mới) | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 180.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 2 | Đối với trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (từ thửa đất thứ 02) | 30% mức cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/hồ sơ/thửa đất |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản | 180.000 đồng/hồ sơ/tài sản |
| 4 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản | 220.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 5 | Từ tài sản thứ 2 | 50% mức cấp giấy chứng nhận đối với tài sản |
| B | Trường hợp cấp đổi | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 230.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 2 | Đối với trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (từ thửa đất thứ 02) | 30% mức cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/hồ sơ/thửa đất |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản | 230.000 đồng/hồ sơ/tài sản |
| 4 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản | 300.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 5 | Từ tài sản thứ 2 | 50% mức cấp giấy chứng nhân đối với tài sản |
| C | Đối với trường hợp cấp lại | 50% mức trường hợp cấp đổi |
| D | Đăng ký biến động đất đai | |
| 1 | Trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận | |
| 1.1 | Đăng ký biến động đối với đất | 360.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 1.2 | Đăng ký biến động đối với tài sản | 360.000 đồng/hồ sơ/tài sản |
| 1.3 | Đăng ký biến động đối với đất + tài sản | 430.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 1.4 | Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước | 50% mức đăng ký biến động đối với đất |
| 2 | Trường hợp không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận | |
| 2.1 | Chuyển đổi quyền sử dụng đất | 90% mức quy định trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận/hồ sơ |
| 2.2 | Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | |
| 2.3 | Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | |
| 2.4 | Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | |
| 2.5 | Đối với các loại biến động còn lại | 80% mức quy định trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận/hồ sơ |
III. Tỷ lệ trích
| TT | Nội dung | Tỷ lệ trích để lại (%) | Nộp ngân sách nhà nước (%) |
|||||
| 1 | Đơn vị thu phí được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động | 10 | 90 |
| 2 | Đơn vị thu phí không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động | 90 | 10 |
PHỤ LỤC VII
QUY ĐỊNH MỨC THU TỶ LỆ TRÍCH PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN (Kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
I. Quy định mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
(không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu)
| TT | Nội dung | Mức thu |
||||
| 1 | Đối với việc khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu đất đai | |
| 1.1 | Đối với tổ chức | 300.000 đồng/hồ sơ/tài liệu |
| 1.2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện | 120.000 đồng/hồ sơ/tài liệu |
| 1.3 | Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác | 60.000 đồng/hồ sơ/tài liệu |
| 2 | Đối với trường hợp chỉ khai thác 01 phần hồ sơ tài liệu: 50% mức thu đối với việc khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu đất đai | |
II. Tỷ lệ trích
| TT | Nội dung | Tỷ lệ trích để lại (%) | Nộp ngân sách nhà nước (%) |
|||||
| 1 | Đơn vị thu phí được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động | 20 | 80 |
| 2 | Đơn vị thu phí không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động | 80 | 20 |
PHỤ LỤC VIII
QUY ĐỊNH MỨC THU, TỶ LỆ TRÍCH PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH ĐẢM BẢO BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN (Kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
I. Quy định mức thu
| TT | Nội dung | Mức thu |
||||
| 1 | Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm) | 30.000 đồng/hồ sơ |
| 2 | Phí đăng ký giao dịch bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | |
| 2.1 | Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu | 80.000 đồng/hồ sơ |
| 2.2 | Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký | 60.000 đồng/hồ sơ |
| 2.3 | Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm | 30.000 đồng/hồ sơ |
| 2.4 | Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm | 20.000 đồng/hồ sơ |
| 2.5 | Cấp bản sao văn bằng chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm | 25.000 đồng/trường hợp |
II. Tỷ lệ trích
| TT | Nội dung | Tỷ lệ trích để lại (%) | Nộp ngân sách nhà nước (%) |
|||||
| 1 | Đơn vị thu phí được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động | 20 | 80 |
| 2 | Đơn vị thu phí không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động | 80 | 20 |
PHỤ LỤC XVI
QUY ĐỊNH MỨC THU, TỶ LỆ TRÍCH PHÍ THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG VÀ PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG BỔ SUNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN (Kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
I. Quy định mức thu
| T ổng vốn đầu tư dự án (Tỷ đồng) | ≤ 50 | > 50 đến ≤ 100 | > 100 đến ≤ 200 | > 200 |
||||||
| Mức thu phí (Triệu đồng) | 8,1 | 11 | 13 | 16 |
Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung thẩm định lại bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu.
II. Tỷ lệ trích
| TT | Nội dung | Tỷ lệ trích |
||||
| 1 | Trích để lại cho đơn vị thu phí (%) | 85 |
| 2 | Nộp ngân sách nhà nước (%) | 15 |