法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Đắk Nông

Số hiệu
30/2006/NQ-CP
Ngày ban hành
14 tháng 11, 2006
Số điều
5
Điều Lời mở đầu

CHÍNH PHỦ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30/2006/NQ-CP | Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2006

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA TỈNH ĐẮK NÔNG

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (tờ trình số 473/TT-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 37/TTr-BTNMT ngày 25 tháng 7 năm 2006),

QUYẾT NGHỊ :

Điều 1Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu sau:

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Hiện trạng năm 2005 | | Quy hoạch đến năm 2010 | |

||||||||

| | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |

| | TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | | 651.345 | 100,00 | 651.345 | 100,00 |

| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 594.741 | 91,31 | 576.284 | 88,48 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 223.491 | 37,58 | 204.032 | 35,40 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 90.328 | 40,42 | 82.537 | 40,45 |

| | Trong đó: đất trồng lúa | LUA | 9.800 | 10,85 | 9.151 | 11,09 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 133.164 | 59,58 | 121.494 | 59,55 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 370.547 | 62,30 | 370.486 | 64,29 |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 249.904 | 67,44 | 249.853 | 67,44 |

| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 92.426 | 24,94 | 92.416 | 24,94 |

| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 28.217 | 7,62 | 28.217 | 7,62 |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 670 | 0,11 | 1.518 | 0,26 |

| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 33 | 0,01 | 248 | 0,04 |

| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 29.055 | 4,46 | 64.007 | 9,83 |

| 2.1 | Đất ở | OTC | 3.549 | 12,22 | 4.735 | 7,40 |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3.245 | 91,41 | 4.048 | 85,49 |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 305 | 8,59 | 687 | 14,51 |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 12.152 | 41,83 | 23.565 | 36,82 |

| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 254 | 2,09 | 544 | 2,31 |

| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 920 | 7,57 | 1.247 | 5,29 |

| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | QPH | 838 | 91,08 | 1125 | 90,22 |

| 2.2.2.2 | Đất an ninh | ANI | 82 | 8,92 | 122 | 9,78 |

| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 393 | 3,24 | 2.040 | 8,66 |

| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 192 | 48,86 | 811 | 39,75 |

| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 48 | 12,32 | 820 | 40,19 |

| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 14 | 3,64 | 204 | 10,01 |

| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | 138 | 35,18 | 205 | 10,04 |

| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 10.586 | 87,11 | 19.734 | 83,74 |

| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 9.469 | 89,46 | 14.271 | 72,32 |

| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | DTL | 486 | 4,59 | 3.666 | 18,58 |

| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | DNT | 208 | 1,97 | 260 | 1,32 |

| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 16 | 0,15 | 186 | 0,94 |

| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 39 | 0,37 | 87 | 0,44 |

| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 282 | 2,66 | 566 | 2,87 |

| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 35 | 0,33 | 296 | 1,50 |

| 2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | 26 | 0,25 | 37 | 0,19 |

| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | LDT | 10 | 0,09 | 34 | 0,17 |

| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC | 15 | 0,14 | 330 | 1,67 |

| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 21 | 0,07 | 21 | 0,03 |

| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 476 | 1,64 | 664 | 1,04 |

| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước CD | SMN | 12.837 | 44,18 | 35.017 | 54,71 |

| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 20 | 0,07 | 4 | 0,01 |

| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 27.549 | 4,23 | 11.054 | 1,70 |

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

| THỨ TỰ | Loại đất | Giai đoạn 2006 - 2010 (ha) |

||||

| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 29.871 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 12.099 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàNG Năm | 9.068 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.031 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 17.751 |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 17.741 |

| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 10 |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 2 |

| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 20 |

| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 315 |

| | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 315 |

3. Diện tích thu hồi đất

| THỨ TỰ | Loại đất | Giai đoạn 2006 - 2010 (ha) |

||||

| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 32.446 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 12.099 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng Năm | 9.068 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.031 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 20.326 |

| 1.2.1 | ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT | 20.313 |

| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 10 |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 2 |

| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 20 |

| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 225 |

| 2.1 | Đất ở | 204 |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 125 |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 79 |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 1 |

| | Đất có mục đích công cộng | 1 |

| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 4 |

| 2.4 | Đất phi nông nghiệp khác | 16 |

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

| THỨ TỰ | Mục đích sử dụng | Giai đoạn 2006 - 2010 (ha) |

||||

| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 10.564 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 400 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 10.085 |

| 1.2 | Đất nông nghiệp khác | 79 |

| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 5.931 |

| 2.1 | Đất ở | 104 |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 1.668 |

| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 57 |

| 2.4 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 4.102 |

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Đắk Nông, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông xác lập ngày 20/3/2006).

Điều 2Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu sau:

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất:

| Thứ tự | Chỉ tiêu | Năm 2005 | Các năm trong kỳ kế hoạch (ha) | | | | |

|||||||||

| | | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |

| | Tổng diện tích đất tự nhiên | 651.345 | 651.345 | 651.345 | 651.345 | 651.345 | 651.345 |

| 1 | đất nông nghiệp | 594.741 | 590.099 | 588.034 | 582.367 | 580.143 | 576.284 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 223.491 | 219.594 | 216.279 | 210.986 | 208.033 | 204.032 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 90.328 | 88.835 | 87.095 | 86.706 | 84.267 | 82.537 |

| 1.1.1.1 | Trong đó: Đất trồng lúa | 9.800 | 9.737 | 9.445 | 9.356 | 9.211 | 9.151 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 133.164 | 130.759 | 129.184 | 124.281 | 123.766 | 121.494 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 370.547 | 369.550 | 370.560 | 369.950 | 370.515 | 370.486 |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 249.904 | 248.907 | 249.917 | 249.307 | 249.872 | 249.853 |

| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 92.426 | 92.426 | 92.426 | 92.426 | 92.426 | 92.416 |

| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 28.217 | 28.217 | 28.217 | 28.217 | 28.217 | 28.217 |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 670 | 870 | 1.070 | 1.270 | 1.390 | 1.518 |

| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 33 | 85 | 125 | 161 | 205 | 248 |

| 2 | đất phi nông nghiệp | 29.055 | 35.835 | 43.125 | 51.469 | 56.782 | 64.007 |

| 2.1 | Đất ở | 3.549 | 3.855 | 4.161 | 4.419 | 4.534 | 4.735 |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 3.245 | 3.445 | 3.675 | 3.860 | 3.902 | 4.048 |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 305 | 410 | 486 | 559 | 632 | 687 |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 12.152 | 13.618 | 15.864 | 18.037 | 20.134 | 23.565 |

| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 254 | 254 | 332 | 457 | 498 | 544 |

| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 920 | 970 | 1.030 | 1.130 | 1.180 | 1.247 |

| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 838 | 883 | 912 | 1.012 | 1.062 | 1.125 |

| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 82 | 87 | 118 | 118 | 118 | 122 |

| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 393 | 524 | 748 | 982 | 1.182 | 2.040 |

| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 192 | 281 | 445 | 605 | 765 | 811 |

| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 48 | 48 | 63 | 67 | 77 | 820 |

| 2.2.3.3 | Đất cho hoat động khoáng sản | 14 | 44 | 78 | 136 | 154 | 204 |

| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 138 | 150 | 163 | 174 | 186 | 205 |

| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 10.586 | 11.870 | 13.754 | 15.469 | 17.274 | 19.734 |

| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 9.469 | 9.769 | 10.727 | 11.538 | 12.424 | 14.271 |

| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 486 | 1.286 | 1.931 | 2.549 | 3.193 | 3.666 |

| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 208 | 214 | 218 | 240 | 247 | 260 |

| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 16 | 66 | 107 | 155 | 166 | 186 |

| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 39 | 43 | 56 | 69 | 73 | 87 |

| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục , đào tạo | 282 | 303 | 360 | 459 | 547 | 566 |

| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục thể thao | 35 | 75 | 176 | 209 | 278 | 296 |

| 2.2.4.8 | Đất chợ | 26 | 28 | 33 | 36 | 36 | 37 |

| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 10 | 12 | 16 | 25 | 29 | 34 |

| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 15 | 75 | 130 | 190 | 280 | 330 |

| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 |

| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 476 | 485 | 513 | 552 | 577 | 664 |

| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 12.837 | 17.836 | 22.546 | 28.425 | 31.506 | 35.017 |

| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 20 | 20 | 20 | 15 | 10 | 4 |

| 3 | đất chưa sử dụng | 27.549 | 25.410 | 20.186 | 17.509 | 14.419 | 11.054 |

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch | | Phân theo từng năm (ha) | | | | |

|||||||||||

| | | | | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |

| 1 | đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 29.871 | | 4.004 | 6.750 | 7.387 | 5.891 | 5.838 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN/PNN | 12.099 | | 2.033 | 2.209 | 2.521 | 2.171 | 3.164 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN/PNN | 9.068 | | 1.493 | 1.752 | 1.915 | 1.657 | 2.251 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3.031 | | 541 | 457 | 606 | 514 | 914 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP/PNN | 17.751 | | 1.961 | 4.531 | 4.867 | 3.720 | 2.673 |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 17.741 | | 1.961 | 4.531 | 4.857 | 3.720 | 2.673 |

| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 10 | | | | 10 | | |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 2 | | | 1 | | | 1 |

| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 20 | | 10 | 10 | | | |

| 2 | chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | 1.500 | 170 | | 240 | 280 | 350 | 460 |

| | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR (a) | 1.500 | | 170 | 240 | 280 | 350 | 460 |

| | | | | | | | | | |

3. Kế hoạch thu hồi đất:

| Thứ tự | LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI | Mã | Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch | Phân theo từng năm (ha) | | | | |

||||||||||

| | | | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |

| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.446 | 4.004 | 6.750 | 7.377 | 5.891 | 5.838 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 12.099 | 2.033 | 2.209 | 2.521 | 2.171 | 3.164 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 9.068 | 1.493 | 1.752 | 1.915 | 1.657 | 2.251 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.031 | 541 | 457 | 606 | 514 | 914 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 20.326 | 1.961 | 4.531 | 4.857 | 3.720 | 2.673 |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20.316 | 1.961 | 4.531 | 4.857 | 3.720 | 2.673 |

| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 10 | | | 10 | | |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 2 | | 1 | | | 1 |

| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 20 | 10 | 10 | | | |

| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | NKN | 225 | 47 | 52 | 38 | 44 | 45 |

| 2.1 | Đất ở | OTC | 204 | 40 | 48 | 36 | 41 | 40 |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 125 | 25 | 30 | 22 | 28 | 21 |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 79 | 16 | 17 | 14 | 13 | 19 |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 1 | 1 | | | | |

| | Đất có mục đích công cộng | CCC | 1 | 1 | | | | |

| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 4 | 3 | 1 | | | |

| 2.4 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 16 | 3 | 3 | 2 | 3 | 5 |

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

| Thứ tự | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Diện tích đất CSD đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch | Phân theo từng năm (ha) | | | | |

|||||||||

| | | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |

| 1 | Đất nông nghiệp | 10.564 | 1.900 | 3.013 | 768 | 713 | 1.766 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 400 | 100 | 100 | 100 | 50 | 50 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 10.085 | 1.685 | 1.100 | 550 | 5.750 | 1.000 |

| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | 79 | 14 | 10 | 15 | 22 | 18 |

| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 5.931 | 2.104 | 2.075 | 779 | 446 | 526 |

| 2.1 | Đất ở | 103 | 44 | 26 | 8 | 10 | 15 |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 1.668 | 404 | 326 | 303 | 317 | 317 |

| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 57 | 15 | 10 | 10 | 12 | 12 |

| 2.4 | Đất sông, suối và mặt nước CD | 4.102 | 1.642 | 1.713 | 457 | 107 | 183 |

Điều 3Căn cứ các chỉ tiêu đó được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông có trách nhiệm:

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đó được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dự án đầu tư đó được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; có các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất của tỉnh.

4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 4Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Thủ tướng, các PTT Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thuỷ sản, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công nghiệp, Giao thông vận tải, Tư pháp, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hoá - Thông tin; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Ủy ban Thể dục thể thao; - Tổng cục Du lịch; - UBND tỉnh Đắk Nông; - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông; - VPCP: BTCN, các PCN, Website CP, Người phát ngôn của Thủ tướng CP, Vụ IV, Công báo; - Lưu: Văn thư, NN (4b).Hà (80b) | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng

5 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Đắk Nông (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-14968

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com